Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2026 — Sở GD&ĐT Đồng ThápMã đề 001
Câu 1
Cho hai đường tròn và , . Vị trí tương đối của hai đường tròn là
Câu 2
Giáo viên chủ nhiệm thống kê kết quả học tập cuối học kì II của 40 học sinh lớp mình. Kết quả được biểu diễn trong biểu đồ dưới đây:

Tỉ lệ học sinh xếp loại “Tốt” trong lớp là bao nhiêu?
Câu 3
Căn bậc ba của là
Câu 4
Giá trị của hàm số tại là
Câu 5
Trục căn thức ở mẫu của được kết quả là
Câu 6
Gọi là hai nghiệm của phương trình . Giá trị của biểu thức bằng
Câu 7
Cho tam giác vuông tại , có góc nhọn bằng . Chọn khẳng định đúng.

Câu 8
Căn bậc hai của là
Câu 9
Phương trình có nghiệm là
Câu 10
Nhiệt độ trong một ngày được ghi lại và biểu diễn bằng biểu đồ bên dưới.

Nhiệt độ cao nhất vào thời điểm
Câu 11
Kết quả điểm kiểm tra môn Toán cuối học kỳ II của học sinh lớp 7A được biểu diễn bằng biểu đồ sau. Tổng số học sinh đạt điểm dưới trung bình so với tổng số học sinh cả lớp chiếm bao nhiêu

Câu 12
Cho và là ba số thực bất kỳ thỏa và . Chọn khẳng định đúng.
Câu 13
Một khúc gỗ hình trụ có bán kính đáy cm và chiều cao cm, người ta khoan bỏ đi một phần có dạng hình nón có đáy trùng với đáy hình trụ và đỉnh tại tâm đáy còn lại như hình vẽ. Thể tích của phần còn lại là

Câu 14
Kết quả của phép tính là
Câu 15
Từ điểm trên đỉnh một tòa nhà cao , một người nhìn thấy một ô tô đang dừng tại vị trí dưới một góc nghiêng xuống so với phương ngang là (hình bên). Khoảng cách từ ô tô đến tòa nhà là (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)

Câu 16
Thống kê số sách quyên góp ủng hộ các bạn nhỏ vùng lũ của các bạn khối 9 một trường THCS được kết quả như sau:
Tổng số quyển sách quyên góp được của các bạn khối 9 là
Câu 17
Cho tam giác đều có cạnh , ngoại tiếp đường tròn . Tính .
Câu 18
Cho phương trình (ẩn , tham số ) có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn . Khi đó giá trị của biểu thức bằng
Câu 19
Giá trị của biểu thức bằng
Câu 20
Một hộp chứa 3 quả cầu xanh, 2 quả cầu đỏ và 5 quả cầu vàng có cùng kích thước và khối lượng. Lấy ngẫu nhiên một quả cầu. Xác suất lấy được quả cầu đỏ là
Câu 21
Biết rằng và là hai số thực bất kỳ thỏa . Chọn khẳng định đúng.
Câu 22
Cho đường tròn . Dây và song song, nằm khác phía so với , có độ dài lần lượt là và , như hình vẽ. Độ dài đoạn thẳng là

Câu 23
Một hình trụ có bán kính đáy và chiều cao . Thể tích của hình trụ đó bằng
Câu 24
Cho tam giác đều nội tiếp đường tròn . Phép quay ngược chiều, tâm , góc quay biến điểm thành điểm nào?

Câu 25
Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình ?
Câu 26
Mẹ Lan mua kg cam và kg táo hết đồng. Biết giá kg táo cao hơn giá kg cam là đồng. Gọi (đồng) lần lượt là giá tiền kg cam và kg táo. Hệ phương trình mô tả bài toán là
Câu 27
Cho tam giác vuông tại , cạnh cm, . Đường tròn đường kính cắt tại . Diện tích phần hình được tô màu là bao nhiêu cm (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần trăm)?

Câu 28
Cho đường tròn và một đường thẳng cách một khoảng cm. Khẳng định nào sau đây đúng.
Câu 29
Cho là hai góc nhọn phụ nhau. Chọn khẳng định đúng.
Câu 30
Cho tứ giác nội tiếp đường tròn . Gọi là giao điểm của hai tia và , là giao điểm của hai tia và . Biết rằng và . Tính số đo góc ?
Câu 31
Cho hình vẽ, biết tứ giác nội tiếp, . Số đo góc bằng

Câu 32
Cho hình vẽ bên dưới. Biết . Số đo góc bằng

Câu 33
Kết quả của phép tính bằng
Câu 34
Một bình thủy tinh hình trụ, đường kính bên trong của đáy là cm, chiều cao cm. Lượng nước chứa trong bình cao bằng chiều cao của bình. Khi cho một hòn đá vào trong bình thì nước dâng lên vừa đến miệng bình. Thể tích hòn đá đó là


Câu 35
Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn?
Câu 36
Kết luận nào sau đây là sai khi nói về đồ thị của hàm số ?
Câu 37
Nghiệm của bất phương trình là
Câu 38
Giá trị của biểu thức khi là
Câu 39
Phương trình nào dưới đây nhận cặp số làm nghiệm?
Câu 40
Cho . So sánh và . Chọn khẳng định đúng.
Câu 41
Kết quả của phép tính với là
Câu 42
Cho lục giác đều nội tiếp đường tròn . Góc có số đo bằng

Câu 43
Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất hai lần, quan sát số chấm xuất hiện mặt trên của chúng. Số phần tử của không gian mẫu là
Câu 44
Cho hai tiếp tuyến của đường tròn , với là hai tiếp điểm. Biết . Chọn khẳng định đúng.

Câu 45
Cho hệ phương trình có các hệ số tương ứng là . Hệ phương trình đó là
Câu 46
Cho là các số thực thỏa mãn điều kiện . Tính .
Câu 47
Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

Câu 48
Giá trị của biểu thức là
Câu 49
Cho hình nón có bán kính đáy cm, độ dài đường sinh cm. Diện tích xung quanh của hình nón là
Câu 50
Trong một hộp có 10 viên bi, có cùng kích thước và khối lượng được đánh số từ 1 đến 10. Chọn ngẫu nhiên một viên bi trong hộp để xem số. Xét biến cố : “số ghi trên viên bi được chọn là số nguyên tố”. Số kết quả thuận lợi cho biến cố là