Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (không chuyên) năm 2026 — Sở GD&ĐT Quảng TrịMã đề 002

Thời gian
90 phút
Số câu
20 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn16 câu · 4,0 điểm
Phần II. Tự luận4 câu · 6,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn4,0 điểm

Câu 1

Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình {x+2y=1xy=2\begin{cases} x+2y=1 \\ x-y=-2 \end{cases} ?

  1. A

    (1;1)\displaystyle (1;1)

  2. B

    (1;1)\displaystyle (-1;1)

  3. C

    (1;1)\displaystyle (1;-1)

  4. D

    (1;1)\displaystyle (-1;-1)

Câu 2

Nghiệm của bất phương trình x+3>0x+3>0

  1. A

    x>3\displaystyle x>3

  2. B

    x<3\displaystyle x<-3

  3. C

    x>3\displaystyle x>-3

  4. D

    x<3\displaystyle x<3

Câu 3

Biểu thức x5\sqrt{x-5} xác định khi

  1. A

    x5\displaystyle x \ge 5

  2. B

    x<5\displaystyle x<5

  3. C

    x>5\displaystyle x>5

  4. D

    x5\displaystyle x \le 5

Câu 4

Rút gọn biểu thức (9+5)33\sqrt[3]{(9+\sqrt{5})^3} có kết quả là

  1. A

    9+5\displaystyle -9+\sqrt{5}

  2. B

    9+5\displaystyle 9+\sqrt{5}

  3. C

    95\displaystyle 9-\sqrt{5}

  4. D

    95\displaystyle -9-\sqrt{5}

Câu 5

Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất một ẩn?

  1. A

    3x+2=0\displaystyle -3x+2=0

  2. B

    2x+7y=5\displaystyle 2x+7y=5

  3. C

    x+1=0\displaystyle x+1=0

  4. D

    32x=0\displaystyle 3-2x=0

Câu 6

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=15x2y=\frac{1}{5}x^2 ?

  1. A

    (5;15)\displaystyle \left(5;\frac{1}{5}\right)

  2. B

    (5;5)\displaystyle (5;5)

  3. C

    (5;25)\displaystyle (5;25)

  4. D

    (5;10)\displaystyle (5;10)

Câu 7

Các nghiệm của phương trình x24x+3=0x^2-4x+3=0

  1. A

    x1=1;x2=3\displaystyle x_1=1; x_2=-3

  2. B

    x1=1;x2=3\displaystyle x_1=-1; x_2=3

  3. C

    x1=1;x2=3\displaystyle x_1=1; x_2=3

  4. D

    x1=1;x2=3\displaystyle x_1=-1; x_2=-3

Câu 8

Cho phương trình x2+26x+5=0x^2+26x+5=0 có hai nghiệm x1,x2x_1, x_2. Giá trị của x1x2x_1x_2 bằng

  1. A

    5\displaystyle -5

  2. B

    26\displaystyle -26

  3. C

    26\displaystyle 26

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 9

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, AB=3AB=3, BC=5BC=5 (hình vẽ bên). Giá trị của cosABC^\cos \widehat{ABC} bằng

Tam giác ABC vuông tại A với AB = 3, BC = 5
  1. A

    34\displaystyle \frac{3}{4}

  2. B

    45\displaystyle \frac{4}{5}

  3. C

    35\displaystyle \frac{3}{5}

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 10

Cho đường tròn (O)(O) ngoại tiếp tam giác nhọn ABCABCBOC^=120\widehat{BOC}=120^\circ (hình vẽ bên). Số đo của BAC^\widehat{BAC} bằng

Đường tròn (O) ngoại tiếp tam giác ABC có góc BOC = 120°
  1. A

    60\displaystyle 60^\circ

  2. B

    120\displaystyle 120^\circ

  3. C

    50\displaystyle 50^\circ

  4. D

    80\displaystyle 80^\circ

Câu 11

Diện tích của hình tròn (O;R)(O;R)

  1. A

    πR\displaystyle \pi R

  2. B

    2πR\displaystyle 2\pi R

  3. C

    2πR2\displaystyle 2\pi R^2

  4. D

    πR2\displaystyle \pi R^2

Câu 12

Cho đường thẳng aa và đường tròn (O;R)(O;R). Gọi dd là khoảng cách từ OO đến aa. Đường thẳng aa và đường tròn (O;R)(O;R) tiếp xúc với nhau khi

  1. A

    d<R\displaystyle d<R

  2. B

    d>R\displaystyle d>R

  3. C

    d=R\displaystyle d=R

  4. D

    dR\displaystyle d \neq R

Câu 13

Diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy rr và đường sinh ll

  1. A

    Sxq=πrl\displaystyle S_{xq} = \pi rl

  2. B

    Sxq=2πrl\displaystyle S_{xq} = 2\pi rl

  3. C

    Sxq=πr2l\displaystyle S_{xq} = \pi r^{2}l

  4. D

    Sxq=2πr2l\displaystyle S_{xq} = 2\pi r^{2}l

Câu 14

Cho mặt cầu có bán kính R=3cmR = 3 cm. Diện tích của mặt cầu này là

  1. A

    4πcm2\displaystyle 4\pi cm^{2}

  2. B

    8πcm2\displaystyle 8\pi cm^{2}

  3. C

    36πcm2\displaystyle 36\pi cm^{2}

  4. D

    16πcm2\displaystyle 16\pi cm^{2}

Câu 15

Cho mẫu số liệu có 50 giá trị được thống kê theo bảng tần số sau

Giaˊ trịx1x2x3x4x5Taˆˋn soˆˊ7128320\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Giá trị} & x_{1} & x_{2} & x_{3} & x_{4} & x_{5} \\ \hline \text{Tần số} & 7 & 12 & 8 & 3 & 20 \\ \hline \end{array}

Tần số tương đối của giá trị x5x_{5}

  1. A

    10%\displaystyle 10\%

  2. B

    40%\displaystyle 40\%

  3. C

    20%\displaystyle 20\%

  4. D

    15%\displaystyle 15\%

Câu 16

Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất một lần. Số phần tử của không gian mẫu là

đồng xu
  1. A

    2

  2. B

    1

  3. C

    6

  4. D

    4

Phần II. Tự luận6,0 điểm

Câu 17

1,5 điểm

Cho biểu thức A=3x212x4A = \dfrac{3}{\sqrt{x} - 2} - \dfrac{12}{x - 4} với x0,x4x \ge 0, x \ne 4.

  1. a)

    Rút gọn biểu thức AA.

  2. b)

    Tìm tất cả các giá trị của xx để A=35A = \dfrac{3}{5}.

Câu 18

1,5 điểm

Nhân dịp tổng kết cuối năm học 2025 - 2026, các bạn học sinh lớp 9A đặt mua một tấm vải hình chữ nhật để làm phông nền trang trí lớp học. Biết tấm vải đó có chiều dài gấp đôi chiều rộng, chu vi của nó bằng 12 mét và mỗi mét vuông vải có giá 30 nghìn đồng. Tính chiều dài, chiều rộng của tấm vải và số tiền mua tấm vải đó.

    Câu 19

    2,0 điểm
    1. a)

      Một bức tường đang xây dở có dạng hình thang vuông MNPQMNPQ, vuông góc ở MMQQ, MN=2mMN = 2 m, PQ=5mPQ = 5 m, MQ=4mMQ = 4 m (hình vẽ bên). Tính độ dài cạnh NPNP.

      Hình vẽ câu 19a - hình thang vuông MNPQ
    2. b)

      Cho tam giác nhọn ABCABCE,FE, F là chân các đường vuông góc lần lượt hạ từ BBCC xuống ACACABAB. Biết HH là giao điểm của BEBECFCF; II là trung điểm của đoạn thẳng AHAHJJ là trung điểm của đoạn thẳng BCBC. Chứng minh BCEFBCEF là tứ giác nội tiếp đường tròn và IJIJ vuông góc với EFEF.

    Câu 20

    1,0 điểm

    Một tấm bìa cứng hình tròn được chia làm mười hình quạt bằng nhau, đánh số từ 1 đến 10 và được gắn vào trục quay có mũi tên cố định ở tâm (hình vẽ bên). Bạn An quay tấm bìa hai lần, quan sát và ghi lại số của hình quạt mà mũi tên chỉ vào (Quy ước nếu mũi tên chỉ đúng vào bán kính chung của hai hình quạt thì được tính là chỉ vào hình quạt phía bên trái mũi tên). Tính xác suất của các biến cố:

    Tấm bìa hình tròn chia làm mười hình quạt đánh số từ 1 đến 10
    1. a)

      E: "Số ghi trên hai hình quạt ở hai lần quay bằng nhau".

    2. b)

      F: "Số ghi trên hình quạt ở lần quay sau chia hết cho số ghi trên hình quạt ở lần quay trước".

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài