Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2025 — Sở GD&ĐT Thanh Hóa

Thời gian
120 phút
Số câu
15 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Nghiệm của phương trình 2x−4=02x-4=0 là

  1. A

    x=−4\displaystyle x=-4

  2. B

    x=2\displaystyle x=2

  3. C

    x=−2\displaystyle x=-2

  4. D

    x=4\displaystyle x=4

Câu 2

Kết quả rút gọn của biểu thức 83+4\sqrt[3]{8}+\sqrt{4} bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    −4\displaystyle -4

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 3

Điểm nào dưới đây không thuộc đồ thị hàm số y=5x2y=5x^2?

  1. A

    M(0;0)\displaystyle M(0;0)

  2. B

    N(1;5)\displaystyle N(1;5)

  3. C

    P(2;20)\displaystyle P(2;20)

  4. D

    Q(0;5)\displaystyle Q(0;5)

Câu 4

Nghiệm của bất phương trình 4x−8≥04x-8 \geq 0 là

  1. A

    x>2\displaystyle x>2

  2. B

    x≥2\displaystyle x \geq 2

  3. C

    x<2\displaystyle x<2

  4. D

    x≤2\displaystyle x \leq 2

Câu 5

Cho hình trụ có bán kính đáy R=3 cmR=3\text{ cm} và chiều cao h=5 cmh=5\text{ cm}. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng

  1. A

    45π cm2\displaystyle 45\pi \text{ cm}^2

  2. B

    5π cm2\displaystyle 5\pi \text{ cm}^2

  3. C

    15π cm2\displaystyle 15\pi \text{ cm}^2

  4. D

    30π cm2\displaystyle 30\pi \text{ cm}^2

Câu 6

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có AB=3 cmAB=3\text{ cm} và AC=4 cmAC=4\text{ cm}. Đường kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC bằng

  1. A

    5 cm\displaystyle 5\text{ cm}

  2. B

    52 cm\displaystyle \dfrac{5}{2}\text{ cm}

  3. C

    7 cm\displaystyle 7\text{ cm}

  4. D

    2 cm\displaystyle 2\text{ cm}

Câu 7

Giáo viên ghi lại thời gian chạy cự li 100 m100\text{ m} của các em học sinh lớp 9A được kết quả như sau:

Thời gian (giây)[13;15)[15;17)[17;19)[19;21)Số học sinh515133{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (giây)} & [13;15) & [15;17) & [17;19) & [19;21) \\ \hline \text{Số học sinh} & 5 & 15 & 13 & 3 \\ \hline \end{array}}

Nhóm có tần số lớn nhất là

  1. A

    [19;21)\displaystyle [19;21)

  2. B

    [13;15)\displaystyle [13;15)

  3. C

    [15;17)\displaystyle [15;17)

  4. D

    [17;19)\displaystyle [17;19)

Câu 8

Một hộp chứa 55 viên bi màu xanh và 44 viên bi màu đỏ. Lấy ngẫu nhiên một viên bi trong hộp đó, xác suất để lấy được viên bi màu đỏ bằng

  1. A

    59\displaystyle \dfrac{5}{9}

  2. B

    49\displaystyle \dfrac{4}{9}

  3. C

    19\displaystyle \dfrac{1}{9}

  4. D

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

Phần II. Tự luận8,0 điểm

Câu 9

1,5 điểm
  1. a)

    Giải phương trình x2+9x+8=0x^{2} + 9x + 8 = 0.

  2. b)

    Giải hệ phương trình {2x−y=3x+y=3\begin{cases} 2x - y = 3 \\ x + y = 3 \end{cases}

    .

Câu 10

1,0 điểm

Rút gọn biểu thức P=(x+6x−4+3x−2):x+3x+2P = \left(\dfrac{\sqrt{x} + 6}{x - 4} + \dfrac{3}{\sqrt{x} - 2}\right) : \dfrac{\sqrt{x} + 3}{\sqrt{x} + 2}, với x≥0x \ge 0 và x≠4x \ne 4.

    Câu 11

    1,0 điểm

    Tìm mm để phương trình x2−2x−m=0x^{2} - 2x - m = 0 có hai nghiệm phân biệt x1,x2x_{1}, x_{2} thoả mãn x12−x22=4m+4x_{1}^{2} - x_{2}^{2} = 4m + 4.

      Câu 12

      1,0 điểm

      Một nhà máy có hai cơ sở I và II cùng sản xuất ra một loại sản phẩm. Tháng thứ nhất cả hai cơ sở sản xuất được 9.000 sản phẩm. Sang tháng thứ hai do công tác chuẩn bị tốt nên số sản phẩm cơ sở I sản xuất ra tăng 9% so với tháng thứ nhất, còn cơ sở II chuẩn bị chưa tốt nên số sản phẩm sản xuất ra giảm 5% so với tháng thứ nhất. Biết rằng tổng sản phẩm của hai cơ sở sản xuất được trong tháng thứ hai là 9.250. Tính số sản phẩm của mỗi cơ sở sản xuất được trong tháng thứ nhất.

        Câu 13

        1,0 điểm

        Cho một cái cốc hình trụ có bán kính đáy r=0,2 dmr = 0,2 \text{ dm}, chiều cao h=2 dmh = 2 \text{ dm} và một viên bi sắt dạng khối cầu đường kính bằng 0,3 dm0,3 \text{ dm} (như hình vẽ bên).

        Hình vẽ cốc hình trụ chứa viên bi sắt dạng khối cầu bên trong
        1. a)

          Tính thể tích của viên bi sắt.

        2. b)

          Người ta bỏ viên bi sắt vào cốc sau đó đổ đầy nước (trong cốc chỉ có nước và bi sắt, bề dày đáy và mặt xung quanh của cốc không đáng kể). Hỏi trong cốc có bao nhiêu lít nước (kết quả làm tròn đến hai chữ số thập phân)?

        Câu 14

        2,0 điểm

        Cho nửa đường tròn đường kính ABAB. Trên cung ABAB lấy điểm CC (AC<BC,C≠AAC < BC, C \ne A), trên cung BCBC lấy điểm DD (D≠B,D≠CD \ne B, D \ne C). Kẻ CHCH vuông góc với ABAB tại HH, kẻ CKCK vuông góc với ADAD tại KK. Gọi II là giao điểm của CHCH và ADAD, EE là giao điểm của CKCK và DHDH.

        1. a)

          Chứng minh rằng tứ giác ACKHACKH nội tiếp đường tròn.

        2. b)

          Chứng minh rằng hai góc HCK^\widehat{HCK} và BCD^\widehat{BCD} bằng nhau, IEIE song song với CDCD.

        Câu 15

        0,5 điểm

        Ông Việt dùng một tấm tôn phẳng có dạng nửa hình tròn đường kính 4 m4 \text{ m} để tạo thành một hình thang như sau: Hình thang có bốn đỉnh đều thuộc nửa đường tròn, trong đó đáy lớn là đường kính của nửa hình tròn. Tính diện tích lớn nhất của hình thang mà ông Việt có thể tạo được.

          HẾT
          Đăng nhập để làm bài

          ToanExam AI