Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2025 — Sở GD&ĐT Phú Thọ

Thời gian
120 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Điều kiện xác định của căn thức x−1\sqrt{x-1} là

  1. A

    x>1\displaystyle x > 1

  2. B

    x≥1\displaystyle x \ge 1

  3. C

    x<1\displaystyle x < 1

  4. D

    x≤1\displaystyle x \le 1

Câu 2

Nghiệm của phương trình (x2+3)(1−x)=0(x^2+3)(1-x)=0 là

  1. A

    x=−3;x=1\displaystyle x = -3; x = 1

  2. B

    x=−3;x=−1\displaystyle x = -3; x = -1

  3. C

    x=1\displaystyle x = 1

  4. D

    x=−3\displaystyle x = -3

Câu 3

Bất phương trình 1−3x≤−4x+31-3x \le -4x+3 có bao nhiêu nghiệm là số tự nhiên?

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 4

Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn của xx và yy?

  1. A

    x+y=1\displaystyle x+y=1

  2. B

    x2−y=1\displaystyle x^2-y=1

  3. C

    x−y=0\displaystyle x-y=0

  4. D

    −2x+y−3=0\displaystyle -2x+y-3=0

Câu 5

Hệ phương trình {x−y=33x+y=1\begin{cases} x-y=3 \\ 3x+y=1 \end{cases}

có nghiệm là

  1. A

    (x;y)=(−1;−2)\displaystyle (x;y)=(-1;-2)

  2. B

    (x;y)=(−1;2)\displaystyle (x;y)=(-1;2)

  3. C

    (x;y)=(1;2)\displaystyle (x;y)=(1;2)

  4. D

    (x;y)=(1;−2)\displaystyle (x;y)=(1;-2)

Câu 6

Gọi x1,x2x_1, x_2 là hai nghiệm của phương trình x2−2025x−2026=0x^2-2025x-2026=0 khi đó x1+x2+x1x2x_1+x_2+x_1x_2 bằng

  1. A

    −1\displaystyle -1

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    −4.051\displaystyle -4.051

  4. D

    4.051\displaystyle 4.051

Câu 7

Đồ thị hàm số y=−2x2y=-2x^2 đi qua điểm nào trong các điểm dưới đây?

  1. A

    M(−2;−8)\displaystyle M(-2;-8)

  2. B

    N(2;−4)\displaystyle N(2;-4)

  3. C

    P(−2;8)\displaystyle P(-2;8)

  4. D

    Q(−2;−4)\displaystyle Q(-2;-4)

Câu 8

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có AB=3cm,AC=4cm,BC=5cmAB=3\text{cm}, AC=4\text{cm}, BC=5\text{cm}. Khi đó cos⁡B\cos B bằng

  1. A

    34\displaystyle \frac{3}{4}

  2. B

    35\displaystyle \frac{3}{5}

  3. C

    45\displaystyle \frac{4}{5}

  4. D

    43\displaystyle \frac{4}{3}

Câu 9

Tại thời điểm tia nắng chiếu xuống mặt đất tạo với mặt đất một góc 40∘40^\circ thì chiều dài bóng cây đo được là 2525 mét (minh họa bằng hình vẽ), giả sử cây thẳng đứng và mặt đất phẳng. Hỏi cây cao bao nhiêu mét (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?

hình minh họa cây, bóng cây và tia nắng tạo góc 40 độ với mặt đất
  1. A

    30\displaystyle 30

  2. B

    19\displaystyle 19

  3. C

    21\displaystyle 21

  4. D

    16\displaystyle 16

Câu 10

Một hộp có 3030 quả bóng trong đó có 1010 quả bóng được sơn màu vàng và các quả bóng còn lại được sơn màu xanh (các quả bóng có kích cỡ và khối lượng như nhau). Lấy ngẫu nhiên một quả bóng trong hộp. Xác suất của biến cố “Quả bóng lấy ra được sơn màu vàng” bằng

  1. A

    110\displaystyle \frac{1}{10}

  2. B

    23\displaystyle \frac{2}{3}

  3. C

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  4. D

    13\displaystyle \frac{1}{3}

Câu 11

Cho tam giác ABCABC nội tiếp đường tròn (O)(O) và ABC^=50∘\widehat{ABC}=50^\circ như hình vẽ. Số đo OAC^\widehat{OAC} bằng

hình vẽ tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O)
  1. A

    40∘\displaystyle 40^\circ

  2. B

    50∘\displaystyle 50^\circ

  3. C

    45∘\displaystyle 45^\circ

  4. D

    100∘\displaystyle 100^\circ

Câu 12

Cho đường tròn (O;3cm)(O;3\text{cm}) và đường tròn (O′;5cm)(O';5\text{cm}) tiếp xúc ngoài với nhau. Độ dài đoạn thẳng OO′OO' bằng

  1. A

    2cm\displaystyle 2\text{cm}

  2. B

    8cm\displaystyle 8\text{cm}

  3. C

    6cm\displaystyle 6\text{cm}

  4. D

    9cm\displaystyle 9\text{cm}

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm
  1. a)

    Giải phương trình x2+x−6=0x^2 + x - 6 = 0.

  2. b)

    Tính giá trị biểu thức A=228+29−47A = 2\sqrt{28} + 2\sqrt{9} - 4\sqrt{7}.

  3. c)

    Rút gọn biểu thức B=(1a−3+2a+3):a−1a−3B = \left(\dfrac{1}{\sqrt{a}-3} + \dfrac{2}{\sqrt{a}+3}\right) : \dfrac{\sqrt{a}-1}{\sqrt{a}-3} với a≥0,a≠1,a≠9a \ge 0, a \ne 1, a \ne 9.

Câu 2

2,0 điểm
  1. 2.1)
    1. a)

      Cho parabol (P):y=(m−2)x2(P): y = (m-2)x^2 có đồ thị như hình vẽ.

      Đồ thị parabol (P) với đỉnh tại gốc tọa độ, đi qua các điểm có tọa độ (-2; -2) và (2; -2)

      Tính giá trị biểu thức P=4m2−2m+5P = 4m^2 - 2m + 5.

    2. b)

      Cho phương trình x2−(m−1)x−3m−6=0x^2 - (m-1)x - 3m - 6 = 0, mm là tham số. Tìm tất cả các giá trị của mm để phương trình có hai nghiệm x1,x2x_1, x_2 thoả mãn điều kiện ∣x1∣=5+∣x2∣|x_1| = 5 + |x_2|.

  2. 2.2)

    Nhân dịp khai trương, một siêu thị điện máy giảm giá mỗi tivi 20%20\% và giảm giá mỗi máy giặt 15%15\% so với giá niêm yết. Biết tổng số tiền bán một chiếc tivi và một chiếc máy giặt khi chưa giảm giá là 2525 triệu đồng. Trong dịp này, bà Hiền đi mua một chiếc tivi và một chiếc máy giặt bà phải trả tổng số tiền là 20,520,5 triệu đồng. Hỏi giá một chiếc tivi, một chiếc máy giặt khi chưa giảm giá là bao nhiêu tiền (đơn vị triệu đồng)?

Câu 3

2,5 điểm

Cho đường tròn (O)(O) và dây cung ABAB khác đường kính. Điểm CC nằm trên đường thẳng ABAB sao cho AA nằm giữa BB và CC. Vẽ đường kính DEDE của (O)(O) vuông góc với dây cung ABAB tại KK (EE nằm trên cung lớn ABAB). Tia CDCD cắt (O)(O) tại II (II khác DD). Các dây ABAB và EIEI cắt nhau tại HH.

  1. a)

    Chứng minh tứ giác DIHKDIHK nội tiếp đường tròn.

  2. b)

    Chứng minh CI.CD=CH.CKCI.CD = CH.CK và HA.IB=HB.IAHA.IB = HB.IA.

  3. c)

    Vẽ DTDT vuông góc với đường thẳng AIAI tại TT, đường tròn đường kính CKCK cắt đoạn thẳng CDCD tại GG (GG khác DD). Chứng minh K,G,TK, G, T thẳng hàng.

Câu 4

0,5 điểm

Một cây kem ốc quế có chiều cao 18cm18cm, phần thân là lớp vỏ làm bằng bánh quế có dạng là một hình nón, phần đỉnh có dạng là một nửa hình cầu có bán kính bằng 3cm3cm bằng với bán kính của đáy hình nón (minh họa bằng hình vẽ). Tính thể tích của cả cây kem.

Minh họa cây kem ốc quế gồm phần thân hình nón và phần đỉnh là nửa hình cầu

    Câu 5

    0,5 điểm

    Giải hệ phương trình

    {y(x2+x)+2=(x4−x2)2x2+x−y=2x+y\begin{cases} y(x^2 + x) + 2 = (x^4 - x^2)^2 \\ x^2 + x - y = 2\sqrt{x + y} \end{cases}
      HẾT
      Đăng nhập để làm bài

      ToanExam AI