Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (không chuyên) năm 2025 — Sở GD&ĐT Hải PhòngMã đề 801

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Từ điểm PP nằm ngoài đường tròn (O)(O), kẻ hai tiếp tuyến PAPAPBPB với (O)(O) (A,BA, B là các tiếp điểm). Biết APB^=60\widehat{APB} = 60^{\circ}, số đo AOB^\widehat{AOB} bằng

  1. A

    120\displaystyle 120^{\circ}

  2. B

    130\displaystyle 130^{\circ}

  3. C

    110\displaystyle 110^{\circ}

  4. D

    60\displaystyle 60^{\circ}

Câu 2

Cho hình chữ nhật ABCDABCDAB=3cm,AD=4cmAB = 3 cm, AD = 4 cm. Khi quay hình chữ nhật ABCDABCD một vòng quanh ADAD cố định ta được hình trụ có bán kính mặt đáy là

  1. A

    8cm\displaystyle 8 cm

  2. B

    3cm\displaystyle 3 cm

  3. C

    6cm\displaystyle 6 cm

  4. D

    4cm\displaystyle 4 cm

Câu 3

Cho hai đường tròn (O;R)(O; R)(O;R)(O'; R'). Biết rằng R=12cm,R=7cmR = 12 cm, R' = 7 cmOO=5cmOO' = 5 cm, vị trí tương đối của hai đường tròn đã cho là

  1. A

    cắt nhau

  2. B

    tiếp xúc ngoài

  3. C

    không giao nhau

  4. D

    tiếp xúc trong

Câu 4

Khảo sát mức độ hài lòng của 40 học sinh lớp 9B về bữa trưa được cung cấp tại một trường học, ta nhận được bảng tần số tương đối sau:

Mức độ haˋi loˋngKhoˆng haˋi loˋngHaˋi loˋngRaˆˊt haˋi loˋngTaˆˋn soˆˊ tương đoˆˊi20%45%35%\begin{array}{|c|c|c|c|} \hline \text{Mức độ hài lòng} & \text{Không hài lòng} & \text{Hài lòng} & \text{Rất hài lòng} \\ \hline \text{Tần số tương đối} & 20\% & 45\% & 35\% \\ \hline \end{array}

Số học sinh lớp 9B không hài lòng về bữa trưa được cung cấp ở trường là

  1. A

    32\displaystyle 32

  2. B

    14\displaystyle 14

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    18\displaystyle 18

Câu 5

Rút gọn biểu thức 27x33\sqrt[3]{-27x^{3}} ta được

  1. A

    3x\displaystyle 3x

  2. B

    9x\displaystyle 9x

  3. C

    3x\displaystyle -3x

  4. D

    9x\displaystyle -9x

Câu 6

Cho hình ngũ giác đều ABCDEABCDE nội tiếp đường tròn (O)(O) (như hình vẽ). Phép quay ngược chiều 144144^{\circ} tâm OO biến điểm AA thành điểm nào trong các điểm dưới đây?

Hình ngũ giác đều ABCDE nội tiếp đường tròn tâm O
  1. A

    Điểm BB

  2. B

    Điểm DD

  3. C

    Điểm CC

  4. D

    Điểm EE

Câu 7

Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là

  1. A

    trung điểm của cạnh huyền

  2. B

    trọng tâm của tam giác

  3. C

    giao điểm của ba đường phân giác

  4. D

    giao điểm của ba đường cao

Câu 8

Nghiệm của hệ phương trình {2x7y=33xy=5\begin{cases} 2x - 7y = -3 \\ 3x - y = 5 \end{cases}

là cặp số nào sau đây?

  1. A

    (1;2)\displaystyle (-1; 2)

  2. B

    (1;2)\displaystyle (1; -2)

  3. C

    (1;2)\displaystyle (1; 2)

  4. D

    (2;1)\displaystyle (2; 1)

Câu 9

Hệ thức nào dưới đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A

    0x0y=10\displaystyle 0x - 0y = 10

  2. B

    4xy2x=2\displaystyle 4xy - 2x = -2

  3. C

    3x2y=1\displaystyle 3x - \dfrac{2}{y} = -1

  4. D

    5x2y=2\displaystyle 5x - 2y = -2

Câu 10

Giá trị của biểu thức 20:5\sqrt{20} : \sqrt{5} bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    10\displaystyle 10

  3. C

    15\displaystyle \sqrt{15}

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 11

Điểm AA có hoành độ bằng 22 thuộc đồ thị của hàm số y=3x2y = 3x^2. Gọi BB là điểm đối xứng với điểm AA qua trục tung OyOy. Tung độ của điểm BB

  1. A

    23\displaystyle \dfrac{2}{3}

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    23\displaystyle \dfrac{-2}{3}

  4. D

    12\displaystyle -12

Câu 12

Một túi đựng 33 viên bi với khối lượng và kích thước như nhau, trong đó có 11 viên bi màu xanh, 11 viên bi màu đỏ và 11 viên bi màu trắng. Lấy ngẫu nhiên một viên bi từ trong túi. Xác suất của biến cố: "Lấy được viên bi màu đỏ" là

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

  3. C

    23\displaystyle \dfrac{2}{3}

  4. D

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Cho hai biểu thức A=(1227+75):3A = \left(\sqrt{12} - \sqrt{27} + \sqrt{75}\right) : \sqrt{3}B=x+4+4xx+2+xxx1B = \dfrac{x + 4 + 4\sqrt{x}}{\sqrt{x} + 2} + \dfrac{x - \sqrt{x}}{\sqrt{x} - 1}.

  1. a)

    Giá trị của biểu thức AA bằng 44

  2. b)

    Điều kiện xác định của biểu thức BBx0x \ge 0x1x \neq 1

  3. c)

    Rút gọn biểu thức BB ta được B=2x1B = 2\sqrt{x} - 1

  4. d)

    Tổng các giá trị nguyên của xx thỏa mãn hệ thức B2AB - 2 \le A bằng 1010

Câu 2

Thống kê số ngày nghỉ học của 3232 học sinh lớp 9A9A trong năm học 202420252024 - 2025 ta thu được kết quả ghi ở bảng sau:

10305321012412340200201321223021\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline 1 & 0 & 3 & 0 & 5 & 3 & 2 & 1 \\ \hline 0 & 1 & 2 & 4 & 1 & 2 & 3 & 4 \\ \hline 0 & 2 & 0 & 0 & 2 & 0 & 1 & 3 \\ \hline 2 & 1 & 2 & 2 & 3 & 0 & 2 & 1 \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Mẫu số liệu thống kê trên có 55 giá trị khác nhau

  2. b)

    Có hai học sinh có số ngày nghỉ học là 44 ngày

  3. c)

    Tần số tương đối của số ngày nghỉ học bằng 11 trong mẫu số liệu trên là 25%25\%

  4. d)

    Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong 3232 học sinh lớp 9A9A (khả năng được chọn của mỗi học sinh là như nhau). Xác suất của biến cố: “Học sinh được chọn có số ngày nghỉ học là 44 ngày” bằng 116\dfrac{1}{16}.

Câu 3

Cho ΔABC\Delta ABC nhọn, nội tiếp đường tròn (O;4 cm)(O; 4\text{ cm})ACB^=60\widehat{ACB} = 60^{\circ}. Các tiếp tuyến tại AABB của đường tròn (O;4 cm)(O; 4\text{ cm}) cắt nhau tại MM.

Hình vẽ đường tròn tâm O bán kính 4cm với hai tiếp tuyến MA, MB và phần kẻ sọc giới hạn bởi hai tiếp tuyến và cung nhỏ AB
  1. a)

    Số đo cung nhỏ ABAB của đường tròn (O;4cm)(O; 4 cm) bằng 6060^{\circ}

  2. b)

    Bốn điểm A,O,B,MA, O, B, M cùng thuộc đường tròn đường kính OMOM

  3. c)

    Độ dài của đoạn thẳng AMAM bằng 43cm4\sqrt{3} cm

  4. d)

    Diện tích hình giới hạn bởi hai tiếp tuyến MA,MBMA, MB và cung nhỏ ABAB của đường tròn (O;4cm)(O; 4 cm) (phần hình kẻ sọc) bằng 16(33π3)cm216\left(\dfrac{3\sqrt{3} - \pi}{3}\right) cm^{2}

Câu 4

Cho phương trình x22(m1)x+m21=0x^{2} - 2(m - 1)x + m^{2} - 1 = 0 (1) (xx là ẩn, mm là tham số).

  1. a)

    Phương trình (1) là phương trình bậc hai một ẩn

  2. b)

    Phương trình (1) luôn có hai nghiệm với mọi giá trị của tham số mm

  3. c)

    Nếu m=1m = -1 thì phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1=0;x2=4x_{1} = 0; x_{2} = -4

  4. d)

    Có hai giá trị của tham số mm để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1;x2x_{1}; x_{2} thỏa mãn hệ thức x1(2+x2)=2x2x_{1}(2 + x_{2}) = -2x_{2}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Cho hình nón có chiều cao h=39cmh = 39 cm và thể tích V=1300πcm3V = 1300\pi cm^{3}. Độ dài đường sinh của hình nón đã cho bằng bao nhiêu centimét (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?

Trả lời:

Câu 2

Một cửa hầm lò khai thác khoáng sản có dạng parabol y=ax2(a0)y = ax^{2} (a \neq 0) trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy. Biết rằng OxOx song song với đường thẳng MNMN (M,NM, N là hai chân của cửa hầm lò và nằm trên mặt đất; giả sử mặt đất bằng phẳng) và x,yx, y được tính theo đơn vị mét. Khoảng cách giữa hai chân cửa hầm lò MN=4mMN = 4 m; khoảng cách từ điểm OO đến đường thẳng MNMN bằng 3,2m3,2 m. Người ta thường gia cố cho cửa hầm lò bằng một khung thép hình chữ nhật ABCDABCD sao cho hai đỉnh AABB của khung thép chạm đất, hai đỉnh CCDD của khung thép chạm vào cửa hầm lò (được mô tả như hình vẽ). Giá trị lớn nhất của chu vi hình chữ nhật ABCDABCD tạo bởi khung thép trên bằng bao nhiêu mét?

Hình vẽ cửa hầm lò dạng parabol y = ax² với MN = 4m, khoảng cách từ O đến MN bằng 3,2m và khung thép hình chữ nhật ABCD bên trong
Trả lời:

Câu 3

Biết (xo;yo)(x_o; y_o) là nghiệm của hệ phương trình {3(x+y)+2y=12x+2(x+y)=4\begin{cases} 3(x + y) + 2y = 1 \\ -2x + 2(x + y) = 4 \end{cases}

. Giá trị của biểu thức A=2xo+4yoA = 2x_o + 4y_o bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 4

Gieo một xúc xắc có sáu mặt (số chấm ở mỗi mặt là một trong các số 1,2,3,4,5,61,2,3,4,5,6; hai mặt khác nhau có số chấm khác nhau) cân đối, đồng chất hai lần liên tiếp. Biết xác suất của biến cố: “Tổng số chấm trên mặt xuất hiện của xúc xắc trong hai lần gieo là một số nguyên tố” bằng ab\frac{a}{b} (trong đó: a,bNa, b \in \mathbb{N}^*, ab\frac{a}{b} là phân số tối giản). Giá trị của biểu thức B=8abB = 8a - b bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 5

Tại vùng biển XX, có hai cảng biển ở vị trí các điểm AABB, hai hòn đảo ở vị trí các điểm CCDD. Bốn điểm A,B,C,DA, B, C, D cùng thuộc một đường tròn (được mô tả như hình vẽ). Biết rằng khoảng cách giữa các điểm như sau: AB=56kmAB = 56 km, BC=61,6kmBC = 61,6 km, AC=33,6kmAC = 33,6 kmBD=CDBD = CD. Theo lịch trình vận chuyển, tàu từ cảng AA cung cấp hàng cho đảo DD; tàu từ cảng BB cung cấp hàng cho đảo CC. Nhưng trên thực tế, lượng hàng từ cảng AA không đủ cung cấp cho đảo DD nên phải lấy hàng bổ sung. Vì vậy hai chủ tàu thống nhất thực hiện đúng lịch trình như kế hoạch ban đầu (AD;BCA \to D; B \to C) và sẽ gặp nhau ở vị trí điểm EE (EE là giao điểm của ADADBCBC) để bổ sung hàng hóa và tiết kiệm chi phí vận chuyển. Khoảng cách từ vị trí điểm AA đến vị trí điểm EE bằng bao nhiêu kilômét?

Sơ đồ đường tròn ngoại tiếp tứ giác $ABCD$ với $E$ là giao điểm của $AD$ và $BC$ và $BD = CD$
Trả lời:

Câu 6

Trong một cuộc thi tuyển dụng việc làm, ban tổ chức quy định mỗi người ứng tuyển phải trả lời 1212 câu hỏi ở vòng sơ tuyển. Mỗi câu hỏi này có sẵn bốn phương án, trong đó chỉ có một phương án đúng. Người ứng tuyển chọn phương án đúng sẽ được cộng thêm 55 điểm, chọn phương án sai bị trừ đi 22 điểm. Ở vòng sơ tuyển, ban tổ chức tặng cho mỗi người dự thi 2020 điểm và theo quy định người ứng tuyển phải trả lời hết 1212 câu hỏi; người nào có số điểm từ 5050 trở lên mới được dự thi vòng tiếp theo. Hỏi người ứng tuyển phải trả lời chính xác ít nhất bao nhiêu câu hỏi ở vòng sơ tuyển thì mới được vào vòng tiếp theo?

Trả lời:
HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài