Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (không chuyên) năm 2024 — Trường Phổ thông Năng khiếu, ĐHQG TP HCM

Thời gian
120 phút
Số câu
15 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần A. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Biểu thức A=xx1+2x+1A = \dfrac{\sqrt{x}}{\sqrt{x} - 1} + \dfrac{2}{\sqrt{x} + 1} xác định khi và chỉ khi:

  1. A

    x1x \ge 1x1x \ne 1

  2. B

    x0x \ge 0x1x \ne 1

  3. C

    x1\displaystyle x \ne 1

  4. D

    x1x \ge -1x1x \ne 1

Câu 2

Thu gọn biểu thức A=4a2416(a2)2A = \dfrac{4 - a^{2}}{4} \sqrt{\dfrac{16}{(a - 2)^{2}}} với a<2a < 2, ta được kết quả là:

  1. A

    A=2a\displaystyle A = 2 - a

  2. B

    A=a2\displaystyle A = a - 2

  3. C

    A=2+a\displaystyle A = 2 + a

  4. D

    A=a2\displaystyle A = -a - 2

Câu 3

Cho tam giác ABCABC vuông tại AAAB=6cm,BC=10cmAB = 6cm, BC = 10cm. Giá trị của sinB\sin B là:

  1. A

    35\displaystyle \dfrac{3}{5}

  2. B

    34\displaystyle \dfrac{3}{4}

  3. C

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  4. D

    45\displaystyle \dfrac{4}{5}

Câu 4

Parabol (P):y=x2(P): y = x^{2} và đường thẳng (d):y=2xm(d): y = -2x - m có điểm chung khi và chỉ khi:

  1. A

    m1\displaystyle m \ge 1

  2. B

    m1\displaystyle m \le 1

  3. C

    m>1\displaystyle m > 1

  4. D

    m<1\displaystyle m < 1

Câu 5

Cho tam giác ABCABC nội tiếp đường tròn (O)(O). Gọi MM là giao điểm các tiếp tuyến của (O)(O) tại AABB. Biết ACB^=40\widehat{ACB} = 40^{\circ}. Khi đó AMB^\widehat{AMB} bằng:

  1. A

    120\displaystyle 120^{\circ}

  2. B

    70\displaystyle 70^{\circ}

  3. C

    100\displaystyle 100^{\circ}

  4. D

    150\displaystyle 150^{\circ}

Câu 6

Cho đường thẳng (d):y=ax+b(d): y = ax + b như hình vẽ. Hỏi kết luận nào sau đây là đúng?

Đồ thị đường thẳng (d) trên hệ trục tọa độ Oxy
  1. A

    a<0,b>0\displaystyle a < 0, b > 0

  2. B

    a<0,b<0\displaystyle a < 0, b < 0

  3. C

    a>0,b<0\displaystyle a > 0, b < 0

  4. D

    a>0,b>0\displaystyle a > 0, b > 0

Câu 7

Biết rằng phương trình x2+2(m+1)x3=0x^{2} + 2(m + 1)x - 3 = 0 có hai nghiệm phân biệt, trong đó có một nghiệm bằng 11. Khi đó nghiệm còn lại là:

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle -3

Câu 8

Cho 3 đường tròn có cùng bán kính 50cm50cm đôi một tiếp xúc ngoài nhau. Diện tích tam giác có 3 đỉnh là tâm của 3 đường tròn này bằng:

  1. A

    2.5003cm2\displaystyle 2.500\sqrt{3}cm^{2}

  2. B

    20003cm2\displaystyle 2000\sqrt{3}cm^{2}

  3. C

    15003cm2\displaystyle 1500\sqrt{3}cm^{2}

  4. D

    20006cm2\displaystyle 2000\sqrt{6}cm^{2}

Câu 9

Cho tam giác ABCABC cân tại AAAB=2cmAB = 2cmBAC^=1200\widehat{BAC} = 120^0. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của ABABACAC. Độ dài đoạn MNMN bằng:

  1. A

    22cm\displaystyle 2\sqrt{2}cm

  2. B

    3cm\displaystyle \sqrt{3}cm

  3. C

    32cm\displaystyle 3\sqrt{2}cm

  4. D

    332cm\displaystyle \dfrac{3\sqrt{3}}{2}cm

Câu 10

Gọi HH là hình chiếu vuông góc của gốc tọa độ OO lên đường thẳng (d):y=2x4(d): y = 2x - 4. Độ dài đoạn OHOH bằng:

  1. A

    5\displaystyle \sqrt{5}

  2. B

    3\displaystyle \sqrt{3}

  3. C

    65\displaystyle \dfrac{6}{\sqrt{5}}

  4. D

    45\displaystyle \dfrac{4}{\sqrt{5}}

Phần B. Tự luận8,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Cho biểu thức A=2x3x3x+21x2A = \dfrac{2\sqrt{x} - 3}{x - 3\sqrt{x} + 2} - \dfrac{1}{\sqrt{x} - 2} với x0,x1,x4x \geq 0, x \neq 1, x \neq 4.

  1. a)

    Chứng minh A.(x1)A.(\sqrt{x} - 1) không phụ thuộc vào giá trị của xx.

  2. b)

    Tìm xx sao cho A.(x+1)=5A.(x + 1) = 5.

Câu 2

2,0 điểm
  1. a)

    Giải phương trình ((x+1)(x26x+9)+124x)(2x2+9x3)=0(\sqrt{(x + 1)(x^2 - 6x + 9)} + |12 - 4x|)(\sqrt{2x^2 + 9} - x - 3) = 0.

  2. b)

    Cho hình thang ABCDABCD có đáy nhỏ AB=2cmAB = 2cm, đáy lớn CD=6cmCD = 6cmMM là một điểm nằm trên cạnh bên BCBC. Xác định tỷ số BMBC\dfrac{BM}{BC} để diện tích tam giác MADMAD bằng 38\dfrac{3}{8} lần diện tích hình thang ABCDABCD.

Câu 3

1,0 điểm

Cho phương trình x22x+2m3=0x^2 - 2x + 2m - 3 = 0 (mm là tham số).

  1. a)

    Giải phương trình khi m=2m = 2.

  2. b)

    Tìm mm để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x1,x2x_1, x_2 thỏa mãn:

    (x12+m3)2+(x22+m3)2=18.(x_1^2 + m - 3)^2 + (x_2^2 + m - 3)^2 = 18.

Câu 4

1,0 điểm

An và Bình, mỗi bạn mang một số tiền ra nhà sách mua bút và vở. Mỗi cây bút có giá 10 ngàn đồng và mỗi quyển vở có giá 20 ngàn đồng. An và Bình dự tính rằng với số tiền mang theo cả hai đều sẽ mua vừa đủ một số bút và vở, trong đó mỗi bạn sẽ mua được số bút nhiều gấp đôi số vở. Khi đến nơi hai bạn mới biết hôm nay nhà sách giảm giá 10%10\% trên mỗi cây bút và 20%20\% trên mỗi quyển vở.

  1. a)

    An nhận thấy với cách giảm giá trên mình có vừa đủ tiền để mua cùng số bút và nhiều hơn 3 quyển vở so với dự tính. Hỏi An mang theo bao nhiêu tiền và dự tính mua bao nhiêu cây bút, bao nhiêu quyển vở trước khi đến nhà sách?

  2. b)

    Bình nhận thấy với cách giảm giá trên mình có thể mua nhiều hơn 2 cây bút và 2 quyển vở so với dự tính mà vẫn dư lại một số tiền. Hỏi Bình mang theo bao nhiêu tiền, biết rằng số tiền còn dư ít hơn 10 ngàn đồng?

Câu 5

3,0 điểm

Cho tam giác ABCABC cân tại AABAC^<900\widehat{BAC} < 90^0 nội tiếp đường tròn (O)(O). Các tiếp tuyến của (O)(O) tại AACC cắt nhau tại SS, SBSB cắt (O)(O) tại DD (DD khác BB) và CDCD cắt SASA tại KK.

  1. a)

    Chứng minh SASA song song với BCBCKA2=KC.KDKA^2 = KC.KD.

  2. b)

    Chứng minh tam giác KSDKSD đồng dạng với tam giác KCSKCSKK là trung điểm của ASAS.

  3. c)

    Chứng minh CA2=2CD.CKCA^2 = 2CD.CKDB=2DCDB = 2DC.

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài