Đề thi thử tuyển sinh lớp 10 môn Toán lần 2 năm 2024 — Phòng GD&ĐT Hải Hậu, Nam Định

Thời gian
120 phút
Số câu
13 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn8 câu · 2,0 điểm
Phần II. Tự luận5 câu · 8,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Điều kiện để biểu thức x31x\sqrt[3]{x} - \sqrt{1-x} có nghĩa khi và chỉ khi

  1. A

    0x1\displaystyle 0 \le x \le 1

  2. B

    x0\displaystyle x \ge 0

  3. C

    x1\displaystyle x \le 1

  4. D

    0<x1\displaystyle 0 < x \le 1

Câu 2

Điều kiện để hàm số y=(m2024)x2y = (m-2024)x^2 đồng biến khi x>0x > 0

  1. A

    m>2024\displaystyle m > 2024

  2. B

    m2024\displaystyle m \ge 2024

  3. C

    m2024\displaystyle m \le 2024

  4. D

    m<2024\displaystyle m < 2024

Câu 3

Số tiền Lan mua 2 quyển sách, 2 cái bút hết 34.000 đồng; số tiền mua 10 quyển sách, 3 cái bút hết 100.000 đồng. Biết mỗi quyển Sách có giá như nhau và mỗi cái Bút có giá như nhau. Khi đó giá mỗi quyển sách là

  1. A

    10.000 đồng

  2. B

    7.000 đồng

  3. C

    6.000 đồng

  4. D

    8.000 đồng

Câu 4

Cho phương trình x22xm+1=0x^2 - 2x - m + 1 = 0 có nghiệm x=1x = -1. Giá trị của tham số mm khi đó bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    4\displaystyle -4

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 5

Biết hệ phương trình {ax+y=0xby=1\begin{cases} ax + y = 0 \\ x - by = 1 \end{cases} có nghiệm (x;y)=(1;2)(x; y) = (1; -2). Khi đó a+ba + b bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 6

Cho hai đường tròn (O;3cm)(O; 3cm); (O;5cm)(O'; 5cm)OO=9cmOO' = 9cm. Số tiếp tuyến chung của hai đường tròn đó là

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 7

Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại AA, biết AB=3cmAB = 3cmAC=4cmAC = 4cm, độ dài bán kính của đường tròn ngoại tiếp ΔABC\Delta ABC bằng

  1. A

    5cm\displaystyle 5cm

  2. B

    25cm\displaystyle 25cm

  3. C

    2,5cm\displaystyle 2,5cm

  4. D

    6cm\displaystyle 6cm

Câu 8

Một hình trụ có đường kính đáy bằng 4cm4cm và chiều cao 3cm3cm. Thể tích của hình trụ đó là

  1. A

    48πcm3\displaystyle 48\pi cm^3

  2. B

    6πcm3\displaystyle 6\pi cm^3

  3. C

    18πcm3\displaystyle 18\pi cm^3

  4. D

    12πcm3\displaystyle 12\pi cm^3

Phần II. Tự luận8,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm
  1. 1)

    Tính giá trị biểu thức: A=(5+2)(52)74332A = (\sqrt{5}+2)(\sqrt{5}-2) - \dfrac{\sqrt{7-4\sqrt{3}}}{\sqrt{3}-2}

  2. 2)

    Chứng minh đẳng thức (x+2x4+2x2x):x+2x2=1x\left(\dfrac{\sqrt{x}+2}{x-4} + \dfrac{2}{x-2\sqrt{x}}\right) : \dfrac{\sqrt{x}+2}{\sqrt{x}-2} = \dfrac{1}{\sqrt{x}} với x>0,x4x > 0, x \ne 4

Câu 2

1,5 điểm

Cho phương trình: x22(m3)x5=0x^2 - 2(m-3)x - 5 = 0 (1)(1) (với mm là tham số)

  1. 1)

    Giải phương trình (1)(1) khi m=1m = 1

  2. 2)

    Tìm tất cả các giá trị của mm để phương trình (1)(1) có hai nghiệm phân biệt x1;x2x_1; x_2 (với x1>x2x_1 > x_2) thỏa mãn điều kiện x12x1x2=x21+2\sqrt{x_1^2 - x_1x_2} = |x_2 - 1| + 2

Câu 3

1,0 điểm

Giải hệ phương trình: {y(x+y)+2=0x2+xy4x+6=0\begin{cases} y(x+y)+2=0 \\ x^2+xy-4x+6=0 \end{cases}

    Câu 4

    3,0 điểm
    1. 1)

      Một viên gạch lát nền hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng 40cm được trang trí như Hình 1, trong đó M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, AD; các cung tròn (A; AM), (B; BN), (C; CP), (D; DQ). Tính tổng diện tích của các hình viên phân ở Hình 1? (phần tô đậm), (lấy π3,14\pi \approx 3,14).

      Hình 1

      Hình 1

    2. 2)

      Cho đường tròn (O), đường kính AB. Trên tiếp tuyến tại B của đường tròn (O) lấy điểm M sao cho MB>ABMB > AB, vẽ cát tuyến MCD sao cho tia MC nằm giữa hai tia MB và MO, C nằm giữa M và D, C và D thuộc đường tròn (O); gọi H là hình chiếu của B trên MO.

      1. a)

        Chứng minh: Tam giác MBC đồng dạng với tam giác MDB và MH.MO=MC.MDMH.MO = MC.MD.

      2. b)

        Gọi I là giao điểm của MO và AC, BI cắt đường tròn (O) tại điểm K (K khác B). Chứng minh tứ giác CHOD nội tiếp và ba điểm D, O, K thẳng hàng.

    Câu 5

    1,0 điểm
    1. 1)

      Giải phương trình: x27x+3+x36x24x+1=7x2\sqrt{x^2 - 7x + 3} + x^3 - 6x^2 - 4x + 1 = \sqrt{7x - 2}

    2. 2)

      Cho x,y,zx, y, z là các số thực dương thỏa mãn x+y+z78x + y + z \le 78. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

      P=xy(x+y+1)x+y+yz(y+z+1)y+z+zx(z+x+1)z+xP = \frac{xy(x + y + 1)}{x + y} + \frac{yz(y + z + 1)}{y + z} + \frac{zx(z + x + 1)}{z + x}
    HẾT
    Đăng nhập để làm bài