Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (chuyên) năm 2025 — Trường THPT chuyên Bắc GiangMã đề 101

Thời gian
150 phút
Số câu
24 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn20 câu · 6,0 điểm
Phần II. Tự luận4 câu · 14,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn6,0 điểm

Câu 1

Cho hai đường thẳng aabb song song với nhau. Trên đường thẳng aa lấy 2 điểm phân biệt A1,A2A_1, A_2; trên đường thẳng bb lấy 4 điểm phân biệt B1,B2,B3,B4B_1, B_2, B_3, B_4. Lấy ngẫu nhiên 3 điểm từ 6 điểm A1,A2,B1,B2,B3,B4A_1, A_2, B_1, B_2, B_3, B_4. Xác suất để chọn được 3 điểm là 3 đỉnh của một tam giác bằng

  1. A

    35\displaystyle \frac{3}{5}

  2. B

    710\displaystyle \frac{7}{10}

  3. C

    34\displaystyle \frac{3}{4}

  4. D

    45\displaystyle \frac{4}{5}

Câu 2

Số nghiệm nguyên của bất phương trình 16x+9+x>5\sqrt{16-x} + \sqrt{9+x} > 5

  1. A

    23\displaystyle 23

  2. B

    26\displaystyle 26

  3. C

    24\displaystyle 24

  4. D

    27\displaystyle 27

Câu 3

Một quả bóng đá làm bằng da có dạng hình cầu với đường kính 24cm24cm (hình vẽ). Công ty A cần sản xuất 100 quả bóng để đưa ra thị trường trong dịp hè năm 2025. Công ty A cần chuẩn bị tối thiểu bao nhiêu m2m^2 da để sản xuất số quả bóng trên? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị, giả sử diện tích các phần mép nối bằng không, lấy π=3,14\pi = 3,14).

quả bóng đá hình cầu
  1. A

    5m2\displaystyle 5m^2

  2. B

    181m2\displaystyle 181m^2

  3. C

    45m2\displaystyle 45m^2

  4. D

    18m2\displaystyle 18m^2

Câu 4

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, AB=3AB = 3, AC=4AC = 4. Gọi r,Rr, R lần lượt là bán kính đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp tam giác ABCABC. Tỉ số rR\frac{r}{R} bằng

  1. A

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  2. B

    25\displaystyle \frac{2}{5}

  3. C

    23\displaystyle \frac{2}{3}

  4. D

    35\displaystyle \frac{3}{5}

Câu 5

Cho đường tròn (O;6)(O;6) và hai điểm A,BA, B sao cho OA=18OA = 18, OB=24OB = 24, AB=30AB = 30. Điểm MM thay đổi thuộc (O;6)(O;6), giá trị nhỏ nhất của biểu thức MA+3MBMA + 3MB bằng

  1. A

    9577\displaystyle 9\sqrt{577}

  2. B

    3577\displaystyle 3\sqrt{577}

  3. C

    2145\displaystyle 2\sqrt{145}

  4. D

    6145\displaystyle 6\sqrt{145}

Câu 6

Một cái cốc thủy tinh có dạng hình trụ có chiều cao 9cm9cm, miệng cốc có đường kính ngoài bằng 5cm5cm, thành cốc có độ dày 0,5cm0,5cm, đáy cốc có độ dày 1cm1cm (tham khảo hình vẽ). Hỏi cần bao nhiêu cm3cm^3 thủy tinh để làm cái cốc đó (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị, lấy π=3,14\pi = 3,14)

cốc thủy tinh hình trụ
  1. A

    58cm3\displaystyle 58cm^3

  2. B

    81cm3\displaystyle 81cm^3

  3. C

    76cm3\displaystyle 76cm^3

  4. D

    75cm3\displaystyle 75cm^3

Câu 7

Một mô hình đồ chơi hình nón có chiều cao 20cm20 cm bên trong đựng một lượng chất lỏng, nếu để mô hình hình nón có đáy ở phía trên và đỉnh ở phía dưới (Hình 1) thì phần chất lỏng có độ cao là 10cm10 cm. Nếu để mô hình hình nón có đáy ở phía dưới và đỉnh ở trên (Hình 2) thì phần chất lỏng trong mô hình có độ cao bằng bao nhiêu cmcm? (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).

Hình 1: mô hình hình nón đỉnh ở dưới, chiều cao 20 cm, chất lỏng cao 10 cm

Hình 1

Hình 2: mô hình hình nón đỉnh ở trên chứa chất lỏng

Hình 2

  1. A

    0,87cm\displaystyle 0,87 cm

  2. B

    1,07cm\displaystyle 1,07 cm

  3. C

    5,01cm\displaystyle 5,01 cm

  4. D

    2,78cm\displaystyle 2,78 cm

Câu 8

Số giá trị nguyên của xx để biểu thức 20262x+220252x1+2x\sqrt{2026 - 2x + 2\sqrt{2025 - 2x}} - \sqrt{1 + 2x} xác định là

  1. A

    2025\displaystyle 2025

  2. B

    2026\displaystyle 2026

  3. C

    1012\displaystyle 1012

  4. D

    1013\displaystyle 1013

Câu 9

Một trạm biến áp đặt tại vị trí AA trên bờ biển AKAK. Một công ty điện lực thi công đường dây điện từ trạm biến áp AA đến đảo CC ở ngoài biển. Biết chi phí mỗi kilomet (km)(km) đường dây trên bờ biển là 3030 triệu đồng, mỗi kmkm đường dây ngoài biển là 5050 triệu đồng. Công ty điện lực thi công đường dây điện từ AA đến BB trên bờ biển và từ BB đến đảo CC với tổng chi phí là 500500 triệu đồng. Biết AK=12kmAK = 12 km, CK=6kmCK = 6 km, CKB^=60\widehat{CKB} = 60^{\circ} (AB>BK)(AB > BK). Tính khoảng cách giữa hai điểm AABB theo đơn vị kmkm (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

Sơ đồ bờ biển AK = 12 km, đảo C cách K 6 km, góc CKB = 60°
  1. A

    7,8km\displaystyle 7,8 km

  2. B

    7,9km\displaystyle 7,9 km

  3. C

    7,6km\displaystyle 7,6 km

  4. D

    7,7km\displaystyle 7,7 km

Câu 10

Có hai hộp đựng các tấm thẻ: hộp thứ nhất đựng 44 tấm thẻ ghi số từ 11 đến 44; hộp thứ hai đựng 66 tấm thẻ ghi số từ 11 đến 66. Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp một tấm thẻ. Xác suất để tích hai số ghi trên 22 tấm thẻ được lấy ra bằng 1212

  1. A

    18\displaystyle \frac{1}{8}

  2. B

    34\displaystyle \frac{3}{4}

  3. C

    25\displaystyle \frac{2}{5}

  4. D

    110\displaystyle \frac{1}{10}

Câu 11

Một nhóm 55 học sinh gồm có 33 học sinh nữ và 22 học sinh nam. Cô giáo chủ nhiệm chọn ngẫu nhiên 33 học sinh từ 55 học sinh đó để làm nhiệm vụ trực nhật lớp. Xác suất để 33 học sinh được chọn có ít nhất một học sinh nam bằng

  1. A

    910\displaystyle \frac{9}{10}

  2. B

    15\displaystyle \frac{1}{5}

  3. C

    710\displaystyle \frac{7}{10}

  4. D

    25\displaystyle \frac{2}{5}

Câu 12

Một vòi nước chảy với lưu lượng không đổi vào một bể có chứa sẵn 5m35 m^3 nước. Biết rằng sau 22 giờ kể từ khi vòi nước bắt đầu chảy người ta đo được lượng nước trong bể là 17m317 m^3. Hỏi sau bao nhiêu giờ kể từ khi vòi nước bắt đầu chảy thì lượng nước trong bể là 44m344 m^3?

  1. A

    66 giờ

  2. B

    55 giờ

  3. C

    6,56,5 giờ

  4. D

    5,55,5 giờ

Câu 13

Cho phương trình 2x2(m1)x+m11=02x^2 - (m - 1)x + m - 11 = 0 (). Biết phương trình () có một nghiệm bằng 22, nghiệm còn lại của phương trình (*) là

  1. A

    x=13\displaystyle x = \frac{1}{3}

  2. B

    x=3\displaystyle x = -3

  3. C

    x=13\displaystyle x = \frac{-1}{3}

  4. D

    x=3\displaystyle x = 3

Câu 14

Cho hệ phương trình {x+y=2m32x+5y=13m+12\begin{cases} x + y = 2m - 3 \\ 2x + 5y = 13m + 12 \end{cases} (mm là tham số). Tích các giá trị của mm để hệ phương trình có nghiệm duy nhất (xo;yo)(x_o; y_o) thỏa mãn xo2+yo=50x_o^2 + y_o = 50 bằng

  1. A

    21\displaystyle -21

  2. B

    37\displaystyle -37

  3. C

    37\displaystyle 37

  4. D

    21\displaystyle 21

Câu 15

Biết hệ phương trình {2x1+xy=15x13xy=4\begin{cases} 2\sqrt{x - 1} + \sqrt{x - y} = 15 \\ \sqrt{x - 1} - 3\sqrt{x - y} = 4 \end{cases} có nghiệm duy nhất (xo;yo)(x_o; y_o). Ta có xo+yox_o + y_o bằng

  1. A

    15\displaystyle 15

  2. B

    99\displaystyle 99

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    50\displaystyle 50

Câu 16

Cho hình lục giác đều A1A2A3A4A5A6A_1A_2A_3A_4A_5A_6. Gọi M,NM, N theo thứ tự là trung điểm các cạnh A1A2,A2A3A_1A_2, A_2A_3MN=6MN = 6. Độ dài cạnh của hình lục giác đều A1A2A3A4A5A6A_1A_2A_3A_4A_5A_6 bằng

Hình lục giác đều $A_1A_2A_3A_4A_5A_6$ với $M$ là trung điểm $A_1A_2$, $N$ là trung điểm $A_2A_3$ và $MN = 6$
  1. A

    53\displaystyle 5\sqrt{3}

  2. B

    52\displaystyle 5\sqrt{2}

  3. C

    43\displaystyle 4\sqrt{3}

  4. D

    132\displaystyle \dfrac{13}{2}

Câu 17

Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số. Xác suất để chọn được số chia hết cho cả 4466

  1. A

    25\displaystyle \dfrac{2}{5}

  2. B

    790\displaystyle \dfrac{7}{90}

  3. C

    110\displaystyle \dfrac{1}{10}

  4. D

    445\displaystyle \dfrac{4}{45}

Câu 18

Cho parabol (P):y=x2(P): y = x^2 và đường thẳng d:y=x+m2d: y = x + m - 2 (mm là tham số). Nếu đường thẳng dd cắt (P)(P) tại hai điểm phân biệt A,BA, B sao cho hoành độ điểm AA bằng 3-3 thì độ dài đoạn thẳng OBOB (OO là gốc tọa độ) bằng

  1. A

    417\displaystyle 4\sqrt{17}

  2. B

    510\displaystyle 5\sqrt{10}

  3. C

    25\displaystyle 2\sqrt{5}

  4. D

    310\displaystyle 3\sqrt{10}

Câu 19

Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Xác suất để hai lần gieo có số chấm bằng nhau là

  1. A

    112\displaystyle \dfrac{1}{12}

  2. B

    16\displaystyle \dfrac{1}{6}

  3. C

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

  4. D

    56\displaystyle \dfrac{5}{6}

Câu 20

Cho một tấm nhôm hình tam giác đều ABCABC có cạnh bằng 20cm20\,cm. Người ta cắt ở ba góc của tấm nhôm đó ba tam giác như hình vẽ dưới đây để được hình chữ nhật MNPQMNPQ.

Tam giác đều $ABC$ với hình chữ nhật $MNPQ$ nội tiếp có $M, N$ thuộc $BC$, $Q$ thuộc $AB$, $P$ thuộc $AC$

Đặt BM=x(cm)BM = x\,(cm). Diện tích của hình chữ nhật MNPQMNPQ đạt giá trị lớn nhất khi xx bằng

  1. A

    5,5cm\displaystyle 5,5\,cm

  2. B

    5cm\displaystyle 5\,cm

  3. C

    4cm\displaystyle 4\,cm

  4. D

    2,5cm\displaystyle 2,5\,cm

Phần II. Tự luận14,0 điểm

Câu 1

5,0 điểm
  1. a)

    Rút gọn biểu thức P=(x+xxx+1x+2x+x+1):x1x2+x+1P=\left(\frac{x+\sqrt{x}}{x\sqrt{x}+1}-\frac{\sqrt{x}+2}{x+\sqrt{x}+1}\right):\frac{x-1}{x^2+x+1} với x0x \ge 0x1x \neq 1.

  2. b)

    Cho parabol (P):y=2x2(P): y=2x^2 và đường thẳng d:y=2x+m1d: y=2x+m-1, với mm là tham số. Tìm mm để đường thẳng dd cắt parabol (P)(P) tại hai điểm phân biệt đối xứng với nhau qua đường thẳng 2x+4y2025=02x+4y-2025=0.

  3. c)

    Giải phương trình x244x2+9x+2=(153x)x+2\sqrt{x^2-4}-\sqrt{4x^2+9x+2}=(15-3x)\sqrt{x+2}.

Câu 2

4,0 điểm
  1. a)

    Tìm tất cả các cặp số nguyên (x;y)(x; y) thỏa mãn x3y+xy3+2x2y28x8y+16=0x^3y+xy^3+2x^2y^2-8x-8y+16=0.

  2. b)

    Cho P(x)P(x) là đa thức với các hệ số nguyên thỏa mãn: P(a)=22P(a)=22, P(b)=23P(b)=23, P(c)=24P(c)=24, P(d)=25P(d)=25 với a,b,c,dZa,b,c,d \in \mathbb{Z}, a<b<c<da<b<c<da+b+c+d=26a+b+c+d=26. Tính P(7)P(7).

  3. c)

    Tìm tất cả các số nguyên tố qq sao cho tồn tại số nguyên dương nn để n2+136qn^2+136q là một lũy thừa với số mũ nguyên dương của 1717.

Câu 3

4,0 điểm

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA. Các điểm E,FE, F thay đổi lần lượt thuộc các cạnh AB,ACAB, AC sao cho EF//BCEF // BC. Gọi DD là giao điểm của BFBFCECE, HH là hình chiếu vuông góc của DD lên EFEF. Đường tròn (I)(I) đường kính EFEF cắt BFBF tại MM, cắt CECE tại NN (MM khác FF, NN khác EE).

  1. a)

    Chứng minh đường tròn ngoại tiếp tam giác HMNHMN đi qua điểm II.

  2. b)

    Gọi K,LK, L lần lượt là hình chiếu vuông góc của E,FE, F lên BCBCP,QP, Q tương ứng là giao điểm của EM,FNEM, FN với BCBC. Chứng minh BPBLCQCK\frac{BP \cdot BL}{CQ \cdot CK} không đổi khi E,FE, F thay đổi.

  3. c)

    Chứng minh nếu ELELFKFK cắt nhau tại một điểm thuộc đường tròn (I)(I) thì EMEMFNFN cắt nhau tại một điểm thuộc đường thẳng BCBC.

Câu 4

1,0 điểm

Cho a,b,ca, b, c là các số thực dương thỏa mãn a2+b2+c2=2025abca^2+b^2+c^2=2025abc. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T=a3a2+2b2+c2+b3b2+2c2+a2+c3c2+2a2+b2T=\frac{a}{3a^2+2b^2+c^2}+\frac{b}{3b^2+2c^2+a^2}+\frac{c}{3c^2+2a^2+b^2}.

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài