Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (chuyên) năm 2025 — Sở GD&ĐT Bắc Kạn

Thời gian
150 phút
Số câu
6 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

1,0 điểm

Cho biểu thức A=(1x+2+1x2)x+2xA = \left(\dfrac{1}{\sqrt{x} + 2} + \dfrac{1}{\sqrt{x} - 2}\right) \cdot \dfrac{\sqrt{x} + 2}{\sqrt{x}} với x>0,x4x > 0, x \neq 4.

  1. a)

    Rút gọn biểu thức AA.

  2. b)

    Tìm các số nguyên xx để AA nhận giá trị nguyên.

Câu 2

2,0 điểm
  1. a)

    Giải phương trình x2+12+5=3x+x2+5\sqrt{x^{2} + 12} + 5 = 3x + \sqrt{x^{2} + 5}.

  2. b)

    Giải hệ phương trình

    {2x=x2+1y22y=y2+1x2.\left\{ \begin{array}{l} 2x = \dfrac{x^{2} + 1}{y^{2}} \\ 2y = \dfrac{y^{2} + 1}{x^{2}}. \end{array} \right.

Câu 3

2,0 điểm

Cho phương trình x2+6xm2+6m=0x^{2} + 6x - m^{2} + 6m = 0 (1) (mm là tham số).

  1. a)

    Tìm các giá trị mm nguyên để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn điều kiện x1x2>5x_{1}x_{2} > 5.

  2. b)

    Tìm các giá trị mm để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1,x2x_{1}, x_{2} thỏa mãn điều kiện x128x1=x2x_{1}^{2} - 8x_{1} = x_{2}.

Câu 4

1,0 điểm

Tìm tất cả các cặp số nguyên (x;y)(x; y) thỏa mãn x2xy+3x2y23y3=0x^{2} - xy + 3x - 2y^{2} - 3y - 3 = 0.

    Câu 5

    3,0 điểm

    Cho tam giác ABCABC vuông ở AA (AB<AC)(AB < AC). Đường tròn tâm II nội tiếp tam giác ABCABC, tiếp xúc với các cạnh BC,CA,ABBC, CA, AB lần lượt tại D,E,FD, E, F. Gọi SS là giao điểm của AIAIDEDE.

    1. a)

      Chứng minh IECDIECD là tứ giác nội tiếp.

    2. b)

      Gọi K,OK, O lần lượt là trung điểm của ABABBCBC. Chứng minh K,O,SK, O, S thẳng hàng.

    3. c)

      Gọi MM là giao điểm của KIKIACAC. Đường thẳng chứa đường cao AHAH của tam giác ABCABC cắt đường thẳng DEDE tại NN. Chứng minh HNM^=EMN^\widehat{HNM} = \widehat{EMN}.

    Câu 6

    1,0 điểm

    Cho x,y>0x, y > 0 thỏa mãn x+y<1x + y < 1. Chứng minh x21x+y21y+1x+y+x+y52\dfrac{x^{2}}{1 - x} + \dfrac{y^{2}}{1 - y} + \dfrac{1}{x + y} + x + y \geq \dfrac{5}{2}.

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài