Đề thi tiếp cận môn Toán năm 2024 — Trường THPT Bình Sơn, Quảng NgãiMã đề 001

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x1=y2=z+22d: \frac{x}{1} = \frac{y}{-2} = \frac{z+2}{2}. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của dd?

  1. A

    u1=(1;2;2)\displaystyle \overrightarrow{u_1} = (1; -2; 2)

  2. B

    u1=(0;0;2)\displaystyle \overrightarrow{u_1} = (0; 0; -2)

  3. C

    u1=(0;0;2)\displaystyle \overrightarrow{u_1} = (0; 0; 2)

  4. D

    u1=(1;2;2)\displaystyle \overrightarrow{u_1} = (1; 2; 2)

Câu 2

Gọi SS là tập các số có 4 chữ số. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập SS, tính xác suất để số được chọn có ít nhất một chữ số 1.

  1. A

    81125\displaystyle \frac{81}{125}

  2. B

    89\displaystyle \frac{8}{9}

  3. C

    19\displaystyle \frac{1}{9}

  4. D

    44125\displaystyle \frac{44}{125}

Câu 3

Một nhóm có 7 học sinh, Tính số cách chọn 3 học sinh để giải 3 bài toán, mỗi học sinh giải một bài toán.

  1. A

    35\displaystyle 35

  2. B

    210\displaystyle 210

  3. C

    2.187\displaystyle 2.187

  4. D

    343\displaystyle 343

Câu 4

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới.

Đồ thị hàm số bậc ba $y = f(x)$

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (;1)\displaystyle (-\infty; -1)

  2. B

    (1;1)\displaystyle (-1; 1)

  3. C

    (2;2)\displaystyle (-2; 2)

  4. D

    (0;+)\displaystyle (0; +\infty)

Câu 5

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm liên tục trên [2;4][2; 4]. Nếu f(2)=4f(2) = 424[5+f(x)]dx=9\int_{2}^{4} [5 + f'(x)] dx = 9 thì f(4)f(4) bằng

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 6

Nếu 01f(x)dx=3\int_{0}^{1} f(x) dx = 301g(x)dx=2\int_{0}^{1} g(x) dx = 2 thì 01[f(x)+2g(x)]dx\int_{0}^{1} [f(x) + 2g(x)] dx bằng

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 7

Cho số phức z=1xiz = 1 - xi, với xx là số thực. Phần thực của số phức (1i)zˉ(1 - i)\bar{z} bằng

  1. A

    x+1\displaystyle x+1

  2. B

    x1\displaystyle x-1

  3. C

    x\displaystyle x

  4. D

    1x\displaystyle 1-x

Câu 8

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(2;1;1)A(2; -1; 1)B(0;1;7)B(0; -1; 7). Tọa độ của vectơ AB\overrightarrow{AB}

  1. A

    AB=(1;1;4)\displaystyle \overrightarrow{AB} = (1; -1; 4)

  2. B

    AB=(1;0;3)\displaystyle \overrightarrow{AB} = (-1; 0; 3)

  3. C

    AB=(2;0;6)\displaystyle \overrightarrow{AB} = (2; 0; -6)

  4. D

    AB=(2;0;6)\displaystyle \overrightarrow{AB} = (-2; 0; 6)

Câu 9

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' (tham khảo hình bên). Góc giữa hai đường thẳng CDCD'ADA'D bằng

Hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$
  1. A

    60\displaystyle 60^{\circ}

  2. B

    30\displaystyle 30^{\circ}

  3. C

    45\displaystyle 45^{\circ}

  4. D

    90\displaystyle 90^{\circ}

Câu 10

Tập xác định của hàm số y=(x3)23y=(x-3)^{\frac{2}{3}}

  1. A

    (3;+)\displaystyle (3;+\infty)

  2. B

    R{3}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{3\}

  3. C

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

  4. D

    R\displaystyle \mathbb{R}

Câu 11

Cho hình trụ có bán kính đáy rr, diện tích xung quanh SxqS_{xq} và thể tích VV. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    V=rSxq2\displaystyle V=\dfrac{rS_{xq}}{2}

  2. B

    V=rSxq3\displaystyle V=\dfrac{rS_{xq}}{3}

  3. C

    V=rSxq\displaystyle V=rS_{xq}

  4. D

    V=2rSxq\displaystyle V=2rS_{xq}

Câu 12

Điểm MM trong hình bên là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây?

Điểm biểu diễn số phức M trên mặt phẳng tọa độ Oxy
  1. A

    2i\displaystyle 2-i

  2. B

    1+i\displaystyle 1+i

  3. C

    2+i\displaystyle 2+i

  4. D

    1+2i\displaystyle 1+2i

Câu 13

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm f(x)=(x+1)2(x24),xRf'(x)=(x+1)^2\left(x^2-4\right), \forall x \in \mathbb{R}. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 14

Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) < 0 trên (−∞; 1); f′(x) không xác định tại x = 1; f′(x) < 0 trên (1; +∞). Hàm số f nghịch biến trên (−∞; 1) và (1; +∞).
  1. A

    y=2x+3x1\displaystyle y=\dfrac{2x+3}{x-1}

  2. B

    y=x+3x1\displaystyle y=\dfrac{x+3}{x-1}

  3. C

    y=2x4+4x2+1\displaystyle y=-2x^4+4x^2+1

  4. D

    y=x34x22\displaystyle y=x^3-4x^2-2

Câu 15

Thể tích khối lăng trụ tứ giác đều có cạnh bên và cạnh đáy bằng nhau và bằng aa bằng

  1. A

    a33\displaystyle \dfrac{a^3}{3}

  2. B

    3a34\displaystyle \dfrac{\sqrt{3}a^3}{4}

  3. C

    a3\displaystyle a^3

  4. D

    3a312\displaystyle \dfrac{\sqrt{3}a^3}{12}

Câu 16

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có đạo hàm f(x)=(x1)(x3),xRf'(x)=(x-1)(x-3), \forall x \in \mathbb{R}. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x)y=f(x) trên [2;5][2;5] bằng

  1. A

    f(3)\displaystyle f(3)

  2. B

    f(5)\displaystyle f(5)

  3. C

    f(1)\displaystyle f(1)

  4. D

    f(2)\displaystyle f(2)

Câu 17

Với aa là số thực dương tùy ý, log2(16aa4)\log_2\left(\dfrac{16\sqrt{a}}{a^4}\right) bằng

  1. A

    4+72log2a\displaystyle 4+\dfrac{7}{2}\log_2 a

  2. B

    4+92log2a\displaystyle 4+\dfrac{9}{2}\log_2 a

  3. C

    472log2a\displaystyle 4-\dfrac{7}{2}\log_2 a

  4. D

    492log2a\displaystyle 4-\dfrac{9}{2}\log_2 a

Câu 18

Cho khối chóp có diện tích đáy bằng 6a26a^2 và chiều cao bằng 4a4a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

  1. A

    144a3\displaystyle 144a^3

  2. B

    8a3\displaystyle 8a^3

  3. C

    24a3\displaystyle 24a^3

  4. D

    12a3\displaystyle 12a^3

Câu 19

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng biến thiên như sau

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−∞; 1); y′ = 0 tại x = 1; y′ < 0 trên (1; 2); y′ = 0 tại x = 2; y′ > 0 trên (2; 3); y′ = 0 tại x = 3; y′ < 0 trên (3; 4); y′ = 0 tại x = 4; y′ > 0 trên (4; +∞). Hàm số y đồng biến trên (−∞; 1), (2; 3) và (4; +∞), nghịch biến trên (1; 2) và (3; 4), đạt cực đại tại x = 1 với y(1) = 3, đạt cực tiểu tại x = 2 với y(2) = 1, đạt cực đại tại x = 3 với y(3) = 2, đạt cực tiểu tại x = 4 với y(4) = 0.

Số giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục tung là

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 20

Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(1;0;1),B(1;0;2)A(-1;0;1), B(1;0;2)C(3;2;3)C(3;2;3). Đường thẳng đi qua AA và vuông góc với mặt phẳng (ABC)(ABC) có phương trình là

  1. A

    {x=1+ty=0z=12t\displaystyle \left\{ \begin{array}{l} x = -1 + t \\ y = 0 \\ z = 1 - 2t \end{array} \right.

  2. B

    {x=1+ty=2z=12t\displaystyle \left\{ \begin{array}{l} x = -1 + t \\ y = 2 \\ z = 1 - 2t \end{array} \right.

  3. C

    {x=1+ty=0z=12t\displaystyle \left\{ \begin{array}{l} x = 1 + t \\ y = 0 \\ z = -1 - 2t \end{array} \right.

  4. D

    {x=1+ty=0z=1+2t\displaystyle \left\{ \begin{array}{l} x = -1 + t \\ y = 0 \\ z = 1 + 2t \end{array} \right.

Câu 21

Số phức z=52iz = 5 - 2i có phần ảo bằng

  1. A

    2i\displaystyle -2i

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 22

Với aa là số thực dương tùy ý, log(10a3)\log\left(10\sqrt[3]{a}\right) bằng

  1. A

    13loga\displaystyle \frac{1}{3}\log a

  2. B

    10+13loga\displaystyle 10 + \frac{1}{3}\log a

  3. C

    13(1+loga)\displaystyle \frac{1}{3}(1 + \log a)

  4. D

    1+13loga\displaystyle 1 + \frac{1}{3}\log a

Câu 23

Trên mặt phẳng tọa độ OxyOxy, gọi M(2;1)M(2;-1)N(1;3)N(1;3) lần lượt là hai điểm biểu diễn số phức zzww. Số phức z+wz + w bằng

  1. A

    1+4i\displaystyle 1 + 4i

  2. B

    32i\displaystyle 3 - 2i

  3. C

    4+i\displaystyle 4 + i

  4. D

    3+2i\displaystyle 3 + 2i

Câu 24

Nếu 31f(x)dx=5\int_{-3}^{1} f(x) dx = 5 thì 13[f(x)+1]dx\int_{1}^{-3} [f(x) + 1] dx bằng

  1. A

    9\displaystyle -9

  2. B

    6\displaystyle -6

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    9\displaystyle 9

Câu 25

Cho hàm số f(x)=x2exf(x) = x^2 - e^x. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    f(x)dx=x33+ex+C\displaystyle \int f(x) dx = \frac{x^3}{3} + e^x + C

  2. B

    f(x)dx=x33ex+C\displaystyle \int f(x) dx = \frac{x^3}{3} - e^x + C

  3. C

    f(x)dx=x22ex+C\displaystyle \int f(x) dx = \frac{x^2}{2} - e^x + C

  4. D

    f(x)dx=2xex+C\displaystyle \int f(x) dx = 2x - e^x + C

Câu 26

Cho f(x)dx=x3+e2x+C\int f(x) dx = x^3 + e^{2x} + C. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    f(x)=14x4+12e2x+C\displaystyle f(x) = \frac{1}{4}x^4 + \frac{1}{2}e^{2x} + C

  2. B

    f(x)=14x4+12e2x\displaystyle f(x) = \frac{1}{4}x^4 + \frac{1}{2}e^{2x}

  3. C

    f(x)=3x2+12e2x\displaystyle f(x) = 3x^2 + \frac{1}{2}e^{2x}

  4. D

    f(x)=3x2+2e2x\displaystyle f(x) = 3x^2 + 2e^{2x}

Câu 27

Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên R\mathbb{R}?

  1. A

    y=(12)x\displaystyle y = \left(\frac{1}{2}\right)^x

  2. B

    y=logx\displaystyle y = \log x

  3. C

    y=log12x\displaystyle y = \log_{\frac{1}{2}} x

  4. D

    y=2x\displaystyle y = 2^x

Câu 28

Cho cấp số cộng (un)(u_n) với u1=3u_1 = 3u2=7u_2 = 7. Tính u4u_4

  1. A

    u4=13\displaystyle u_4 = 13

  2. B

    u4=11\displaystyle u_4 = 11

  3. C

    u4=10\displaystyle u_4 = 10

  4. D

    u4=15\displaystyle u_4 = 15

Câu 29

Trong không gian OxyzOxyz, mặt cầu đi qua điểm A(1;2;3)A(1;-2;3) có tâm thuộc tia OzOz và có bán kính bằng R=21R = \sqrt{21} có phương trình là

  1. A

    x2+y2+(z7)2=21\displaystyle x^2 + y^2 + (z - 7)^2 = \sqrt{21}

  2. B

    x2+y2+(z+1)2=21\displaystyle x^2 + y^2 + (z + 1)^2 = \sqrt{21}

  3. C

    x2+y2+(z+1)2=21\displaystyle x^2 + y^2 + (z + 1)^2 = 21

  4. D

    x2+y2+(z7)2=21\displaystyle x^2 + y^2 + (z - 7)^2 = 21

Câu 30

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) < 0 trên (1; 3); f′(x) = 0 tại x = 3; f′(x) > 0 trên (3; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; 1) và (3; +∞), nghịch biến trên (1; 3), đạt cực đại tại x = 1 với f(1) = 2, đạt cực tiểu tại x = 3 với f(3) = 0.

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x)

  1. A

    x=3\displaystyle x = 3

  2. B

    y=2\displaystyle y = 2

  3. C

    y=3\displaystyle y = 3

  4. D

    x=2\displaystyle x = 2

Câu 31

Trong không gian OxyzOxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng (Oxz)(Oxz)?

  1. A

    x+z=0\displaystyle x + z = 0

  2. B

    y=0\displaystyle y = 0

  3. C

    z=0\displaystyle z = 0

  4. D

    x=0\displaystyle x = 0

Câu 32

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng aa, SASA vuông góc với mặt phẳng (ABCD)(ABCD)SA=2a2SA = \dfrac{\sqrt{2}a}{2}. Khoảng cách từ điểm CC đến mặt phẳng (SBD)(SBD) bằng

  1. A

    a\displaystyle a

  2. B

    2a\displaystyle 2a

  3. C

    22a\displaystyle 2\sqrt{2}a

  4. D

    a2\displaystyle \dfrac{a}{2}

Câu 33

Tập nghiệm của bất phương trình log12x>2\log_{\frac{1}{\sqrt{2}}} x > 2

  1. A

    [0;12)\displaystyle \left[0;\dfrac{1}{2}\right)

  2. B

    (;12)\displaystyle \left(-\infty;\dfrac{1}{2}\right)

  3. C

    (0;12)\displaystyle \left(0;\dfrac{1}{2}\right)

  4. D

    (12;+)\displaystyle \left(\dfrac{1}{2};+\infty\right)

Câu 34

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+dy = ax^3 + bx^2 + cx + d có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới.

đồ thị hàm số y = ax^3 + bx^2 + cx + d

Điểm cực đại của hàm số đã cho là

  1. A

    x=0\displaystyle x = 0

  2. B

    x=3\displaystyle x = 3

  3. C

    x=2\displaystyle x = 2

  4. D

    x=1\displaystyle x = -1

Câu 35

Tập nghiệm của phương trình log2(x27)=2\log_{\sqrt{2}} (x^2 - 7) = 2

  1. A

    {7+2}\displaystyle \left\{\sqrt{7 + \sqrt{2}}\right\}

  2. B

    {3}\displaystyle \{3\}

  3. C

    {3;3}\displaystyle \{-3;3\}

  4. D

    {7+2;7+2}\displaystyle \left\{-\sqrt{7 + \sqrt{2}};\sqrt{7 + \sqrt{2}}\right\}

Câu 36

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S)(S) có tâm I(2;1;0)I(2;-1;0) và bán kính R=2R = 2. Phương trình của (S)(S)

  1. A

    (x+2)2+(y1)2+z2=4\displaystyle (x + 2)^2 + (y - 1)^2 + z^2 = 4

  2. B

    (x2)2+(y+1)2+z2=2\displaystyle (x - 2)^2 + (y + 1)^2 + z^2 = 2

  3. C

    (x2)2+(y+1)2+z2=4\displaystyle (x - 2)^2 + (y + 1)^2 + z^2 = 4

  4. D

    (x+2)2+(y1)2+z2=2\displaystyle (x + 2)^2 + (y - 1)^2 + z^2 = 2

Câu 37

Hàm số f(x)=12x4+9x24f(x) = -\dfrac{1}{2}x^4 + 9x^2 - 4 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (0;4)\displaystyle (0;4)

  2. B

    (0;3)\displaystyle (0;3)

  3. C

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

  4. D

    (3;0)\displaystyle (-3;0)

Câu 38

Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng ll và diện tích xung quanh bằng SS. Bán kính đáy của hình nón đã cho bằng

  1. A

    Sπl\displaystyle \dfrac{S}{\pi l}

  2. B

    Sl\displaystyle \dfrac{S}{l}

  3. C

    S2l\displaystyle \dfrac{S}{2l}

  4. D

    S2πl\displaystyle \dfrac{S}{2\pi l}

Câu 39

Cho các số thực dương aa, bbcc thỏa mãn a>b>1a > b > 1loga2bloga(bc2)+logbc2=0\log_a^2 b - \log_a(bc^2) + \log_b c^2 = 0. Giá trị của loga(a3b)2logb(b2c)\log_a(a^3b) - 2\log_b(b^2c) bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 40

Một vật trang trí có dạng một khối tròn xoay được tạo thành khi quay miền (R)(R) (phần được tô màu trong hình vẽ bên) quanh trục ABAB. Miền (R)(R) được giới hạn bởi các cạnh ABAB, ADAD của hình vuông ABCDABCD và các cung phần tư của các đường tròn bán kính bằng 1m1\text{m} với tâm lần lượt là trung điểm của các cạnh ADAD, ABAB.

Hình vuông ABCD với miền (R) tô màu

Tính thể tích của vật trang trí đó, làm tròn kết quả đến hàng phần mười.

  1. A

    23,4 m3\displaystyle 23,4\text{ m}^3

  2. B

    10,6 m3\displaystyle 10,6\text{ m}^3

  3. C

    12,3 m3\displaystyle 12,3\text{ m}^3

  4. D

    21,4 m3\displaystyle 21,4\text{ m}^3

Câu 41

Xét các số phức z,wz, w thỏa mãn 3z4i=6+2iz|3z-4i|=|6+2iz|25z26zw+w2=025z^2-6zw+w^2=0. Khi zw=32|z-w|=3\sqrt{2}, giá trị của 2z+w|2z+w| bằng

  1. A

    72\displaystyle 7\sqrt{2}

  2. B

    14\displaystyle 14

  3. C

    122\displaystyle 12\sqrt{2}

  4. D

    37\displaystyle 3\sqrt{7}

Câu 42

Để chế tạo một chi tiết máy, từ một khối thép hình trụ có bán kính 10 cm10\text{ cm} và chiều cao 30 cm30\text{ cm}, người ta khoét bỏ một rãnh xung quanh rộng 1 cm1\text{ cm} và sâu 1 cm1\text{ cm} (tham khảo hình vẽ bên). Sau đó người ta sơn bề mặt ngoài của chi tiết máy này. Tính diện tích phần sơn này, làm tròn kết quả đến hàng phần nghìn.

Khối trụ có rãnh xung quanh rộng 1 cm và sâu 1 cm
  1. A

    2.566,681cm2\displaystyle 2.566,681\text{cm}^2

  2. B

    2.626,371cm2\displaystyle 2.626,371\text{cm}^2

  3. C

    2.526,862cm2\displaystyle 2.526,862\text{cm}^2

  4. D

    2.506,991cm2\displaystyle 2.506,991\text{cm}^2

Câu 43

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z24x4y4z=0(S): x^2+y^2+z^2-4x-4y-4z=0 và điểm A(4;4;0)A(4;4;0). Biết điểm B(S)B\in (S) và tam giác OABOAB đều, các phương trình nào sau đây là các phương trình của mặt phẳng (OAB)(OAB)?

  1. A

    xy=0x-y=0xy=0x-y=0

  2. B

    xy4z=0x-y-4z=0xy+4z=0x-y+4z=0

  3. C

    2x2yz=02x-2y-z=02x2y+z=02x-2y+z=0

  4. D

    xy+z=0x-y+z=0xyz=0x-y-z=0

Câu 44

Cho hàm số f(x)=ax4x3+2x+2f(x)=ax^4-x^3+2x+2 và hàm số g(x)=bx3+cx2+2g(x)=bx^3+cx^2+2, có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi S1;S2S_1; S_2 là diện tích các hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ, biết S2=791640S_2=\dfrac{791}{640}. Khi đó S1S_1 bằng

Đồ thị hai hàm số $f(x)$ và $g(x)$ với hai miền tô đậm $S_1$ và $S_2$
  1. A

    221640\displaystyle \frac{221}{640}

  2. B

    271320\displaystyle \frac{271}{320}

  3. C

    571640\displaystyle \frac{571}{640}

  4. D

    231640\displaystyle \frac{231}{640}

Câu 45

Cho hình lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' có tam giác ABCABC vuông tại AA, AB=a3AB = a\sqrt{3}, AC=2aAC = 2a. Hình chiếu của BB' lên mặt phẳng (ABC)(ABC) là trọng tâm GG của tam giác ABCABC. Biết góc giữa hai mặt phẳng (ACCA)(ACC'A)(ABC)(ABC) bằng 6060^\circ. Tính thể tích lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C'

  1. A

    3a33\displaystyle \frac{\sqrt{3}a^{3}}{3}

  2. B

    23a33\displaystyle \frac{2\sqrt{3}a^{3}}{3}

  3. C

    3a3\displaystyle \sqrt{3}a^{3}

  4. D

    23a3\displaystyle 2\sqrt{3}a^{3}

Câu 46

Xét các số phức z,wz, w thay đổi thỏa mãn zw=2\left|\frac{z}{w}\right| = 2zw=5|z - w| = 5. Tính giá trị nhỏ nhất của P=z12i+2w+3+iP = |z - 1 - 2i| + |2w + 3 + i|.

  1. A

    55\displaystyle 5\sqrt{5}

  2. B

    52\displaystyle 5\sqrt{2}

  3. C

    5\displaystyle \sqrt{5}

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 47

Trong không gian OxyzOxyz, cho hình nón (N)(N) có đỉnh A(1;4;0)A(1;4;0), độ dài đường sinh bằng 19\sqrt{19} và đường tròn đáy nằm trên mặt phẳng (P):2x+y+2z3=0(P): 2x + y + 2z - 3 = 0. Gọi (C)(C) là giao tuyến của mặt xung quanh của (N)(N) với mặt phẳng (Q):x2(m+1)y+mz+2m+1=0(Q): x - 2(m+1)y + mz + 2m + 1 = 0MM là một điểm di động trên (C)(C). Khi khoảng cách từ AA đến (Q)(Q) lớn nhất thì giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng AMAM thuộc khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (4;5)\displaystyle (4;5)

  2. B

    (2;3)\displaystyle (2;3)

  3. C

    (3;4)\displaystyle (3;4)

  4. D

    (1;2)\displaystyle (1;2)

Câu 48

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm thuộc đoạn [10;20][-10;20] sao cho ứng với mỗi mm, hàm số y=x2+3xm2xmy = \frac{x^{2} + 3x - m}{2x - m} đồng biến trên khoảng (2;1)(-2;-1)?

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    7\displaystyle 7

  3. C

    23\displaystyle 23

  4. D

    21\displaystyle 21

Câu 49

Cho hàm số f(x)=x+x2+9f(x) = x + \sqrt{x^{2} + 9} và hàm số g(x)=f(3x2+m)f(2x39)g(x) = f(|3x^{2} + m|) \cdot f(2x^{3} - 9), trong đó mm là tham số thực. Gọi SS là tập hợp các giá trị nguyên của mm để hàm số g(x)g(x) đạt giá trị lớn nhất trên đoạn [2;0][-2;0] bằng 99. Tổng giá trị các phần tử của SS bằng

  1. A

    1\displaystyle -1

  2. B

    9\displaystyle -9

  3. C

    18\displaystyle 18

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 50

Cho các số thực dương x,yx, y thỏa mãn ylog2(8x+2y+32)4x=x2+(x2+4x+y)log2(x+4)y\log_{2}(8x + 2y + 32) - 4x = x^{2} + (x^{2} + 4x + y)\log_{2}(x + 4). Khi biểu thức y2x3y - 2x^{3} đạt giá trị lớn nhất, giá trị của biểu thức x+2y3x + 2y^{3} bằng

  1. A

    11\displaystyle 11

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    249\displaystyle -249

  4. D

    251\displaystyle 251

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài