Đề thi thử vào lớp 10 môn Toán chung lần 3 năm 2025–2026 — Trường THPT chuyên ĐHSP Hà NộiMã đề 301

Thời gian
120 phút
Số câu
16 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Tổng hai nghiệm của phương trình x2−5x−1=0x^2 - 5x - 1 = 0 bằng

  1. A

    −5\displaystyle -5

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    −1\displaystyle -1

Câu 2

Nghiệm của bất phương trình 2x−6≤3x+42x - 6 \leq 3x + 4 là

  1. A

    x≥−10\displaystyle x \geq -10

  2. B

    x≤−10\displaystyle x \leq -10

  3. C

    x≥10\displaystyle x \geq 10

  4. D

    x≤10\displaystyle x \leq 10

Câu 3

Cho aa là số dương khác 11, khi đó a15.a3a^{15}.a^3 bằng

  1. A

    a12\displaystyle a^{12}

  2. B

    a5\displaystyle a^5

  3. C

    a18\displaystyle a^{18}

  4. D

    a45\displaystyle a^{45}

Câu 4

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=2x2y = 2x^2?

  1. A

    M(2;1)\displaystyle M(2;1)

  2. B

    N(1;2)\displaystyle N(1;2)

  3. C

    P(4;1)\displaystyle P(4;1)

  4. D

    Q(1;4)\displaystyle Q(1;4)

Câu 5

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng y=12x+4y = 12x + 4?

  1. A

    y=−12x+4\displaystyle y = -12x + 4

  2. B

    y=4x+12\displaystyle y = 4x + 12

  3. C

    y=12x+3\displaystyle y = 12x + 3

  4. D

    y=−12x−4\displaystyle y = -12x - 4

Câu 6

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có đường cao AHAH. Biết AC=8AC = 8 cm và B^=60∘\widehat{B} = 60^\circ. Độ dài đường cao AHAH là

  1. A

    434\sqrt{3} cm

  2. B

    44 cm

  3. C

    838\sqrt{3} cm

  4. D

    833\dfrac{8\sqrt{3}}{3} cm

Câu 7

Cho khối nón có diện tích đáy bằng 3a23a^2 và chiều cao bằng 2a2a. Thể tích của khối nón đã cho bằng

  1. A

    2a33\displaystyle \dfrac{2a^3}{3}

  2. B

    6a3\displaystyle 6a^3

  3. C

    2a3\displaystyle 2a^3

  4. D

    3a3\displaystyle 3a^3

Câu 8

Khi đo chiều cao (đơn vị: cm) của 40 học sinh lớp 7A tại một trường THCS người ta thu được bảng tần số ghép nhóm như sau:

Chiều cao (cm)[150;155)[155;160)[160;165)[165;170)Số học sinh512158{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Chiều cao (cm)} & [150;155) & [155;160) & [160;165) & [165;170) \\ \hline \text{Số học sinh} & 5 & 12 & 15 & 8 \\ \hline \end{array}}

Tần số tương đối ghép nhóm của nhóm [155;160)[155;160) là

  1. A

    12,5%\displaystyle 12,5\%

  2. B

    20%\displaystyle 20\%

  3. C

    37,5%\displaystyle 37,5\%

  4. D

    30%\displaystyle 30\%

Câu 9

Mẫu số liệu ghép nhóm về lượng rau (đơn vị: tấn) thu được trong một năm của các đội sản xuất ở một hợp tác xã như bảng sau:

Lượng rau (tấn)[5;10)[10;15)[15;20)[20;25)[25;30)[30;35)CộngTần số243542N=20{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Lượng rau (tấn)} & [5;10) & [10;15) & [15;20) & [20;25) & [25;30) & [30;35) & \text{Cộng} \\ \hline \text{Tần số} & 2 & 4 & 3 & 5 & 4 & 2 & N=20 \\ \hline \end{array}}

Mẫu số liệu trên được chia thành bao nhiêu nhóm?

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 10

Cho tam giác ABCABC vuông cân tại AA, gọi MM là trung điểm của ACAC. Giá trị của tan⁡MBC^\tan \widehat{MBC} là

  1. A

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

  2. B

    310\displaystyle \dfrac{3}{10}

  3. C

    413\displaystyle \dfrac{4}{13}

  4. D

    35\displaystyle \dfrac{\sqrt{3}}{5}

Câu 11

Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên từ 1 đến 20. Xác suất để chọn được số nguyên tố là

  1. A

    720\displaystyle \dfrac{7}{20}

  2. B

    920\displaystyle \dfrac{9}{20}

  3. C

    310\displaystyle \dfrac{3}{10}

  4. D

    25\displaystyle \dfrac{2}{5}

Câu 12

Cho đường tròn tâm OO có bán kính bằng 5. Điểm II nằm trong đường tròn sao cho OI=3OI = 3. Có bao nhiêu dây cung của đường tròn tâm OO đi qua II có độ dài là số nguyên?

  1. A

    4

  2. B

    3

  3. C

    2

  4. D

    1

Phần 2. Tự luận7,0 điểm

Câu 13

1,0 điểm

Cho biểu thức M=(31−x+11+x)⋅1+x2+xM = \left(\dfrac{3}{1-\sqrt{x}} + \dfrac{1}{1+\sqrt{x}}\right) \cdot \dfrac{1+\sqrt{x}}{2+\sqrt{x}} với x>0,x≠1x > 0, x \ne 1.

  1. a)

    Rút gọn biểu thức MM.

  2. b)

    Tìm tất cả các giá trị của xx sao cho M>2M > 2.

Câu 14

2,5 điểm
  1. a)

    Tìm mm để phương trình x2−(2m−1)x+m2−1=0x^2 - (2m-1)x + m^2 - 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt x1,x2x_1, x_2 thỏa mãn x1=3x2+1x_1 = 3x_2 + 1.

  2. b)

    Trong một câu lạc bộ văn nghệ chỉ có 17\dfrac{1}{7} số thành viên là các bạn nam. Sau khi có thêm 13 bạn được bổ sung vào câu lạc bộ thì số bạn nam trong câu lạc bộ tăng lên, tuy nhiên tỉ số giữa số thành viên nam và số thành viên nữ lại giảm đi. Hỏi số lượng các bạn nữ được bổ sung mới vào câu lạc bộ là bao nhiêu?

  3. c)

    Cho x,y,zx, y, z là các số thực thỏa mãn x2y+y2z+z2x=1x^2y + y^2z + z^2x = 1 và xy2+yz2+zx2=2xy^2 + yz^2 + zx^2 = 2.

    Tính giá trị của biểu thức P=(x2+xy+y2)(y2+yz+z2)(z2+zx+x2)P = \left(x^2 + xy + y^2\right)\left(y^2 + yz + z^2\right)\left(z^2 + zx + x^2\right).

Câu 15

2,5 điểm

Cho tam giác nhọn, không cân ABCABC nội tiếp đường tròn (O)(O) (AB<AC)(AB < AC). Các đường cao AD,BEAD, BE và CFCF của tam giác ABCABC cắt nhau tại HH.

  1. a)

    Chứng minh bốn điểm A,B,D,EA, B, D, E cùng nằm trên một đường tròn.

  2. b)

    Gọi II là giao điểm của đường thẳng ADAD với đường tròn (O)(O) (II khác AA); MM là giao điểm của đường thẳng AOAO với BCBC và NN là trung điểm của AMAM. Chứng minh tam giác BHIBHI cân và đường thẳng DNDN đi qua trung điểm của OHOH.

  3. c)

    Trên đường thẳng OBOB lấy điểm TT sao cho FT//AHFT // AH. Chứng minh rằng IT⊥OBIT \perp OB.

Câu 16

1,0 điểm

Một tờ giấy có kích thước 30 cm×20 cm30 \text{ cm} \times 20 \text{ cm} được gấp theo đoạn thẳng MNMN sao cho góc AA của tờ giấy chạm vào mép trên của tờ giấy (MM và NN là hai điểm thuộc hai cạnh chung đỉnh AA của hình chữ nhật như hình vẽ sau). Tìm giá trị nhỏ nhất của đoạn thẳng MNMN.

Hình minh họa tờ giấy hình chữ nhật được gấp theo đoạn MN
    HẾT
    Đăng nhập để làm bài

    ToanExam AI