Đề khảo sát vào lớp 10 môn Toán (chuyên) năm 2025–2026 — Trường THPT chuyên Thái Nguyên

Thời gian
150 phút
Số câu
7 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

1,5 điểm

Cho biểu thức S=(xx1x+1x+3xx+2x3):(2+3x1)S = \left(\dfrac{\sqrt{x}}{\sqrt{x} - 1} - \dfrac{\sqrt{x} + 1}{\sqrt{x} + 3} - \dfrac{\sqrt{x}}{x + 2\sqrt{x} - 3}\right) : \left(2 + \dfrac{3}{\sqrt{x} - 1}\right)

  1. a)

    Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức SS.

  2. b)

    Tìm tất cả các số thực xx thoả mãn (x+3)x1S+2x+5=2x\left(\sqrt{x} + 3\right)\sqrt{x - 1} \cdot S + \sqrt{2x + 5} = 2x.

Câu 2

1,5 điểm
  1. a)

    Giải hệ phương trình

    {x2+y2=23x3y3=4x+y.\begin{cases} x^2 + y^2 = 2 \\ 3x^3 - y^3 = \dfrac{4}{x + y} \end{cases}.
  2. b)

    Từ một tấm bìa hình tam giác vuông cân có cạnh bên bằng 1010 dm, bác An cắt một hình chữ nhật có hai đỉnh thuộc cạnh đáy và mỗi cạnh bên chứa một đỉnh còn lại để làm biển quảng cáo. Hỏi bác An có thể cắt được hình chữ nhật có diện tích lớn nhất là bao nhiêu?

Câu 3

1,0 điểm

Bạn Ân thực hiện một thí nghiệm: Gieo một con xúc sắc có sáu mặt cân đối, đồng chất hai lần liên tiếp.

  1. a)

    Tính số phần tử của không gian mẫu Ω\Omega.

  2. b)

    Tính xác suất của biến cố AA: “Tổng hai lần gieo là một số nguyên tố”.

Câu 4

1,0 điểm

Tìm tất cả các số nguyên nn để biểu thức A=n4+2n3+4n2+2n+3A = n^4 + 2n^3 + 4n^2 + 2n + 3 là số chính phương.

    Câu 5

    1,0 điểm

    Cho pp là số nguyên tố lớn hơn 55n=42p13n = \dfrac{4^{2p} - 1}{3}. Chứng minh rằng 4n514^{n - 5} - 1 chia hết cho 3n3n.

      Câu 6

      1,0 điểm

      Cho tập hợp S={1;2;;4.048}S = \{1; 2; \ldots; 4.048\}. Chứng minh rằng khi chọn 20252025 số bất kì trong tập SS ta luôn chọn được 22 số trong 20252025 số đó mà số này là bội của số kia.

        Câu 7

        3,0 điểm

        Cho tam giác ABCABC cân tại AA ngoại tiếp đường tròn (I)(I). Một tiếp tuyến bất kì của đường tròn (I)(I) tại điểm PP cắt hai đoạn thẳng AB,ACAB, AC lần lượt tại F,EF, E (EE khác AACC, FF khác AABB). Hạ EK,FLEK, FL cùng vuông góc với BCBC (K,LBC)(K, L \in BC). Gọi FKFK cắt LELE tại điểm JJ. Hạ JHJH vuông góc với BCBC (HBC)(H \in BC).

        1. a)

          Chứng minh rằng EHJ^=FHJ^\widehat{EHJ} = \widehat{FHJ}.

        2. b)

          Chứng minh rằng BF2SCEJK=CE2SBFJLBF^2 \cdot S_{CEJK} = CE^2 \cdot S_{BFJL}.

        3. c)

          Gọi MM là giao điểm của PJPJEKEK. Chứng minh rằng MKME=PFCEPEBF\dfrac{MK}{ME} = \dfrac{PF \cdot CE}{PE \cdot BF}.

        HẾT

        Hỏi ToanExam AI

        ToanExam AI sẽ giúp bạn:

        • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
        • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
        • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

        Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

        Đăng nhập để làm bài