Đề thi thử tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2026 — Cụm trường THCS số 6, Ninh Bình

Thời gian
120 phút
Số câu
14 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn8 câu · 2,0 điểm
Phần II. Tự luận6 câu · 8,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Điều kiện xác định của biểu thức x+13\sqrt[3]{x+1}

  1. A

    x1\displaystyle x \ge -1

  2. B

    x>1\displaystyle x > -1

  3. C

    x1\displaystyle x \ne -1

  4. D

    xR\displaystyle x \in \mathbb{R}

Câu 2

Hệ phương trình {2xy=3x+y=1\begin{cases} 2x - y = 3 \\ x + y = -1 \end{cases} có nghiệm (x0;y0)(x_0; y_0). Giá trị của biểu thức x02y0x_0 - 2y_0

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    83\displaystyle \frac{-8}{3}

  4. D

    73\displaystyle \frac{7}{3}

Câu 3

Bạn Lan có 150000150\,000 đồng. Lan mua một chiếc bút giá 50005\,000 đồng và một số quyển vở cùng loại với giá của mỗi quyển là 80008\,000 đồng. Gọi xx là số quyển vở bạn Lan đã mua thì xx thỏa mãn bất phương trình nào sau đây?

  1. A

    8000+5000x150000\displaystyle 8\,000 + 5\,000x \ge 150\,000

  2. B

    5000+8000x150000\displaystyle 5\,000 + 8\,000x \ge 150\,000

  3. C

    8000+5000x150000\displaystyle 8\,000 + 5\,000x \le 150\,000

  4. D

    5000+8000x150000\displaystyle 5\,000 + 8\,000x \le 150\,000

Câu 4

Cho đường tròn (O;R)(O; R) và dây MN=RMN = R. Số đo cung nhỏ MNMN bằng

  1. A

    120\displaystyle 120^\circ

  2. B

    90\displaystyle 90^\circ

  3. C

    60\displaystyle 60^\circ

  4. D

    30\displaystyle 30^\circ

Câu 5

Cho tam giác đều ABCABC nội tiếp đường tròn (O)(O). Số đo của cung nhỏ BCBC bằng

Tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn (O)
  1. A

    60\displaystyle 60^\circ

  2. B

    90\displaystyle 90^\circ

  3. C

    120\displaystyle 120^\circ

  4. D

    180\displaystyle 180^\circ

Câu 6

Cho tam giác đều ABCABC nội tiếp đường tròn (O)(O). Phép quay ngược chiều xx^\circ tâm OO biến điểm AA thành điểm CC thì giá trị thích hợp của xx

  1. A

    60\displaystyle 60

  2. B

    90\displaystyle 90

  3. C

    120\displaystyle 120

  4. D

    240\displaystyle 240

Câu 7

Gieo một xúc xắc 2020 lần liên tiếp và ghi lại số chấm trên mặt xuất hiện của xúc xắc cho ta kết quả như sau:

Soˆˊ chaˆˊm xuaˆˊt hiện123456Taˆˋn soˆˊ43?252\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Số chấm xuất hiện} & 1 & 2 & 3 & 4 & 5 & 6 \\ \hline \text{Tần số} & 4 & 3 & ? & 2 & 5 & 2 \\ \hline \end{array}

Tần số xuất hiện của mặt 33 chấm là

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    20\displaystyle 20

Câu 8

Một hộp có 2020 viên bi cùng loại, mỗi viên bi được ghi một trong các số tự nhiên 1;2;3;...;19;201; 2; 3; ...; 19; 20. Hai viên bi khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Bạn An lấy ngẫu nhiên một viên bi trong hộp. Xác suất của biến cố: “Số xuất hiện trên viên bi được lấy ra chia hết cho 55” là

  1. A

    320\displaystyle \frac{3}{20}

  2. B

    15\displaystyle \frac{1}{5}

  3. C

    14\displaystyle \frac{1}{4}

  4. D

    12\displaystyle \frac{1}{2}

Phần II. Tự luận8,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm
  1. a)

    Rút gọn biểu thức A=(32)2+123A = \sqrt{\left(\sqrt{3} - 2\right)^2} + \frac{1}{2 - \sqrt{3}}.

  2. b)

    Cho biểu thức B=xx1(x+x+1)(x+1)+2x+3x+3x+1B = \frac{x\sqrt{x} - 1}{\left(x + \sqrt{x} + 1\right)\left(\sqrt{x} + 1\right)} + \frac{2x + 3\sqrt{x} + 3}{\sqrt{x} + 1} với x0x \ge 0. Chứng minh B=2x+2B = 2\sqrt{x} + 2.

Câu 2

1,0 điểm

Kết quả khảo sát 4040 học sinh về thời gian đi từ nhà đến trường (đơn vị: phút) được cho trong bảng tần số ghép nhóm sau đây:

Thời gian đi từ nhaˋ đeˆˊn trường (phuˊt)[0;5)[5;10)[10;15)[15;20)TổngTaˆˋn soˆˊ516910N=40\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian đi từ nhà đến trường (phút)} & [0;5) & [5;10) & [10;15) & [15;20) & \text{Tổng} \\ \hline \text{Tần số} & 5 & 16 & 9 & 10 & N = 40 \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Lập bảng tần số tương đối ghép nhóm của mẫu số liệu ghép nhóm đó.

  2. b)

    Bạn Minh đưa ra nhận định: Số học sinh có thời gian đi từ nhà đến trường dưới 10 phút nhiều hơn 53% số học sinh tham gia khảo sát. Theo em nhận định của Minh đúng hay sai? Vì sao?

Câu 3

1,5 điểm
  1. 3.1)

    Biết rằng đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số y=ax2y = ax^2.

    Đồ thị hàm số $y = ax^2$ đi qua điểm $(-2;2)$ và $(2;2)$

    a) Xác định hệ số aa.

    b) Với aa vừa xác định được, tìm điểm thuộc đồ thị của hàm số có tung độ bằng 1 và có hoành độ âm.

  2. 3.2)

    Cho phương trình 2x25x1=02x^2 - 5x - 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt x1,x2x_1, x_2 (với x1>x2x_1 > x_2). Không giải phương trình, tính giá trị của biểu thức

    M=x11x2x12+x22.M = \frac{|x_1 - 1| - |x_2|}{x_1^2 + x_2^2}.

Câu 4

1,0 điểm

Một đoàn khách di chuyển bằng xe du lịch từ địa điểm AA đến địa điểm BB với quãng đường dài 60 km. Lúc về xe vẫn đi trên lộ trình cũ nhưng do trời mưa nên để đảm bảo an toàn cho hành khách, lái xe đã chủ động giảm vận tốc 10 km/h so với lúc đi, do đó thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 30 phút. Tính vận tốc của xe du lịch lúc đi.

    Câu 5

    2,0 điểm
    1. 5.1)

      Phần phía trên của cái ly thủy tinh (hình vẽ bên) có dạng một hình nón với các kích thước: chiều cao bằng 7 cm, bán kính đường tròn đáy bằng 4 cm. Tính thể tích của cái ly (bề dày của ly không đáng kể)? (lấy π3,14\pi \approx 3,14; kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).

      Cái ly thủy tinh hình nón có chiều cao 7 cm và bán kính đáy 4 cm
    2. 5.2)

      Cho tam giác ABCABC nhọn, AB<ACAB < AC nội tiếp đường tròn (O;R)(O; R). Gọi HH là hình chiếu AA lên cạnh BCBC; M,NM, N lần lượt là hình chiếu của HH lên các cạnh ABABACAC. Kẻ đường kính ADAD của đường tròn tâm OO.

      1. a)

        Chứng minh tứ giác AMHNAMHN nội tiếp và ANM^=ADC^\widehat{ANM} = \widehat{ADC}.

      2. b)

        Cho biết AH=R2AH = R\sqrt{2}. Chứng minh ba điểm M,O,NM, O, N thẳng hàng.

    Câu 6

    1,0 điểm

    Trong một vườn cỏ phẳng có hai vòi phun nước xoay tròn đặt tại hai địa điểm AABB cách nhau 10 m. Vòi tại AA có bán kính phun xa 8 m, vòi tại BB có bán kính phun xa 6 m. Hãy tính diện tích phần vườn cỏ được tưới bởi cả hai vòi phun (lấy π3,14\pi \approx 3,14; làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng đơn vị).

    Minh họa hai vòi phun nước tại $A$ và $B$ cách nhau 10 m với bán kính phun 8 m và 6 m trên vườn cỏ
    Sơ đồ hai đường tròn tâm $A$ bán kính 8 m và tâm $B$ bán kính 6 m cắt nhau tại $M, N$ với $AB = 10$ m
      HẾT
      Đăng nhập để làm bài