Đề thi thử tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2026 — Cụm THCS số 8, Sở GD&ĐT Ninh Bình

Thời gian
120 phút
Số câu
14 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn8 câu · 2,0 điểm
Phần II. Tự luận6 câu · 8,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Điều kiện xác định của biểu thức 1x1+3x\frac{1}{\sqrt{x-1}} + \sqrt{3-x}

  1. A

    1x3\displaystyle 1 \le x \le 3

  2. B

    1<x3\displaystyle 1 < x \le 3

  3. C

    1x<3\displaystyle 1 \le x < 3

  4. D

    1<x<3\displaystyle 1 < x < 3

Câu 2

Điểm M(1;1)M(-1; 1) không thuộc đồ thị hàm số

  1. A

    y=2x+1\displaystyle y = 2x + 1

  2. B

    y=x2\displaystyle y = x^2

  3. C

    y=x+2\displaystyle y = x + 2

  4. D

    y=2x+3\displaystyle y = 2x + 3

Câu 3

Nghiệm của hệ phương trình {x+3y=13x+y=5\begin{cases} x + 3y = 1 \\ 3x + y = -5 \end{cases}

  1. A

    (x;y)=(2;1)\displaystyle (x; y) = (2; 1)

  2. B

    (x;y)=(2;1)\displaystyle (x; y) = (-2; 1)

  3. C

    (x;y)=(1;2)\displaystyle (x; y) = (1; 2)

  4. D

    (x;y)=(1;2)\displaystyle (x; y) = (1; -2)

Câu 4

Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

  1. A

    x2+5x+7=0\displaystyle x^2 + 5x + 7 = 0

  2. B

    x25x9=0\displaystyle x^2 - 5x - 9 = 0

  3. C

    x2+5x+1=0\displaystyle x^2 + 5x + 1 = 0

  4. D

    x27x+5=0\displaystyle x^2 - 7x + 5 = 0

Câu 5

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AHAH, biết HC=43cmHC = 4\sqrt{3} cm; ABC^=600\widehat{ABC} = 60^0. Khi đó độ dài cạnh ACAC

  1. A

    12cm\displaystyle 12 cm

  2. B

    4cm\displaystyle 4 cm

  3. C

    8cm\displaystyle 8 cm

  4. D

    6cm\displaystyle 6 cm

Câu 6

Cho AOB^=640\widehat{AOB} = 64^0 như hình vẽ. Số đo của ACB^\widehat{ACB}

hình vẽ đường tròn tâm O với các điểm A, B, C và góc AOB bằng 64 độ
  1. A

    640\displaystyle 64^0

  2. B

    320\displaystyle 32^0

  3. C

    1180\displaystyle 118^0

  4. D

    1160\displaystyle 116^0

Câu 7

Số phép quay biến một tam giác đều thành chính nó là

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 8

Trong một chiếc túi kín chứa 7 tấm thẻ được đánh số 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8. Rút ngẫu nhiên từ túi ra một tấm thẻ. Xác suất của biến cố “Số ghi trên tấm thẻ là một số lẻ” là

  1. A

    47\displaystyle \frac{4}{7}

  2. B

    17\displaystyle \frac{1}{7}

  3. C

    57\displaystyle \frac{5}{7}

  4. D

    37\displaystyle \frac{3}{7}

Phần II. Tự luận8,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm
  1. a)

    Rút gọn biểu thức A=4+235+26+2.A = \sqrt{4+2\sqrt{3}} - \sqrt{5+2\sqrt{6}} + \sqrt{2}.

  2. b)

    Rút gọn biểu thức P=x+1x1+2x+1xx+1xP = \frac{\sqrt{x}+1}{\sqrt{x}-1} + \frac{2\sqrt{x}+1}{x-\sqrt{x}} + \frac{1}{\sqrt{x}} với x>0,x1.x > 0, x \ne 1.

Câu 2

1,0 điểm

Một giáo viên khảo sát thiết bị học tập của 40 học sinh lớp 9A và thu được số liệu như bảng sau:

Loại thieˆˊt bịMaˊy tıˊnh để baˋnLaptopMaˊy tıˊnh bảngĐiện thoại thoˆng minhSoˆˊ học sinh101587\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Loại thiết bị} & \text{Máy tính để bàn} & \text{Laptop} & \text{Máy tính bảng} & \text{Điện thoại thông minh} \\ \hline \text{Số học sinh} & 10 & 15 & 8 & 7 \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Lập bảng tần số và tần số tương đối cho mỗi loại thiết bị.

  2. b)

    Tính xác suất của biến cố X: “Học sinh 9A sử dụng thiết bị học tập không phải là máy tính để bàn”.

Câu 3

1,5 điểm
  1. a)

    Tìm tọa độ điểm thuộc đồ thị hàm số y=13x2y = \frac{1}{3}x^2 có tung độ bằng 3 và nằm ở bên trái trục tung.

  2. b)

    Cho phương trình x2+x2=0x^2 + x - 2 = 0 với x1>x2x_1 > x_2. Gọi x1,x2x_1, x_2 là hai nghiệm của phương trình. Không giải phương trình, tính giá trị của biểu thức M=3x14x2+3x2+3M = 3|x_1| - 4|x_2| + \sqrt{-3x_2 + 3}.

Câu 4

1,0 điểm

Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình.

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Nếu tăng chiều rộng thêm 15m15m và giảm chiều dài 5m5m thì diện tích khu vườn tăng thêm 550m2550m^2. Tính diện tích ban đầu của khu vườn này?

    Câu 5

    1,5 điểm

    Cho đường tròn tâm OO có hai đường kính ABABCDCD vuông góc với nhau. Trên tia đối của tia CACA lấy điểm MM khác CC. Kẻ CHCH vuông góc với MBMB (HMBH \in MB).

    1. a)

      Chứng minh BOCHBOCH là tứ giác nội tiếp.

    2. b)

      Gọi EE là giao điểm của OHOHBCBC. Chứng minh HEHE là tia phân giác của BHC^\widehat{BHC}CE.CH=BE.MHCE.CH = BE.MH.

    Câu 6

    1,5 điểm
    1. a)

      Một cây lăn sơn tường có dạng một khối trụ với bán kính đáy là 5 cm5\text{ cm} và chiều cao là 23 cm23\text{ cm} (hình vẽ bên). Hỏi sau khi lăn đủ 500 vòng thì diện tích tường đã được sơn là bao nhiêu m2m^2? (Cho π=3,14\pi = 3,14).

      Cây lăn sơn tường hình trụ với bán kính đáy 5 cm và chiều cao 23 cm
    2. b)

      Một khinh khí cầu bay từ mặt đất (điểm II) dọc theo sườn đồi với vận tốc không đổi là 3km/h3km/h, sườn đồi nghiêng 3535^\circ so với phương ngang. Tại một thời điểm, hai người quan sát khinh khí cầu tại hai địa điểm PPQQ nằm trên sườn đồi và cách nhau 65m65m, các điểm P,QP, QII thẳng hàng, đồng thời PP cách II một khoảng là 70m70m (như hình vẽ). Người quan sát tại PP xác định góc nâng của khinh khí cầu (góc giữa phương ngang và phương POPO) là 6262^\circ. Cùng lúc đó, người quan sát tại QQ xác định góc nâng của khinh khí cầu đó (góc giữa phương ngang và phương QOQO) là 7777^\circ. Tính thời gian từ lúc khinh khí cầu xuất phát đến khi hai người tại vị trí P,QP, Q quan sát (làm tròn đến đơn vị phút).

      Khinh khí cầu bay dọc sườn đồi nghiêng 35° quan sát từ hai điểm P và Q cách nhau 65 m
    HẾT
    Đăng nhập để làm bài