Đề thi thử tuyển sinh lớp 10 môn Toán (không chuyên) năm 2026 — Cụm chuyên môn số 10, Sở GD&ĐT Ninh Bình

Thời gian
120 phút
Số câu
14 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn8 câu · 2,0 điểm
Phần II. Tự luận6 câu · 8,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Điều kiện xác định của biểu thức 2x133x32\sqrt{x-1}-3\sqrt[3]{3-x}

  1. A

    x1\displaystyle x \geq 1

  2. B

    1x<3\displaystyle 1 \leq x < 3

  3. C

    x1\displaystyle x \leq 1

  4. D

    x3\displaystyle x \geq 3

Câu 2

Điểm không thuộc đồ thị hàm số y=2026x2y=-2026x^{2}

  1. A

    (2;8.104)\displaystyle (-2;8.104)

  2. B

    (1;2026)\displaystyle (-1;-2026)

  3. C

    (1;2026)\displaystyle (1;-2026)

  4. D

    (2;8.104)\displaystyle (2;-8.104)

Câu 3

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A

    x2+2y2=0\displaystyle x^{2}+2y-2=0

  2. B

    x23x+2=0\displaystyle x^{2}-3x+2=0

  3. C

    3x+2y=0\displaystyle 3x+2y=0

  4. D

    0x25x+3=0\displaystyle 0x^{2}-5x+3=0

Câu 4

Hai số có tổng bằng 33 và tích bằng 10-10 là nghiệm của phương trình

  1. A

    x2+3x+10=0\displaystyle x^{2}+3x+10=0

  2. B

    x2+3x10=0\displaystyle x^{2}+3x-10=0

  3. C

    x23x+10=0\displaystyle x^{2}-3x+10=0

  4. D

    x23x10=0\displaystyle x^{2}-3x-10=0

Câu 5

Hùng có số tiền không vượt quá 6000060 000 đồng gồm 1515 tờ với hai loại mệnh giá 20002 000 đồng và 50005 000 đồng. Hỏi Hùng có thể có nhiều nhất bao nhiêu tờ tiền mệnh giá 50005 000 đồng?

  1. A

    1010 tờ

  2. B

    77 tờ

  3. C

    88 tờ

  4. D

    99 tờ

Câu 6

Trong tự nhiên, dạng hình học nào được tìm thấy trong tổ ong?

  1. A

    Hình vuông

  2. B

    Hình tam giác đều

  3. C

    Hình lục giác đều

  4. D

    Hình ngũ giác đều

Câu 7

Chân một đống cát đổ trên nền phẳng nằm ngang là một hình tròn có chu vi 12m12m. Hỏi chân đống cát đó chiếm diện tích bao nhiêu?

  1. A

    6πm2\displaystyle \dfrac{6}{\pi}m^{2}

  2. B

    12πm2\displaystyle \dfrac{12}{\pi}m^{2}

  3. C

    36πm2\displaystyle \dfrac{36}{\pi}m^{2}

  4. D

    24πm2\displaystyle \dfrac{24}{\pi}m^{2}

Câu 8

Cho hình vuông MNPQMNPQ (như hình vẽ). Phép quay thuận chiều tâm OO biến điểm MM thành điểm QQ thì các điểm N,P,QN,P,Q tương ứng biến thành các điểm

Hình vuông MNPQ có tâm O là giao điểm của hai đường chéo MP và NQ
  1. A

    P,N,M\displaystyle P,N,M

  2. B

    M,N,P\displaystyle M,N,P

  3. C

    M,P,N\displaystyle M,P,N

  4. D

    P,M,N\displaystyle P,M,N

Phần II. Tự luận8,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm
  1. a)

    Chứng minh đẳng thức: (1+4+23)(833331)=1.\left(1+\sqrt{4+2\sqrt{3}}\right)\cdot\left(\sqrt[3]{8}-\dfrac{3-\sqrt{3}}{\sqrt{3}-1}\right)=1.

  2. b)

    Rút gọn biểu thức: A=(1x2+14x)(x+2x+1x)A=\left(\dfrac{1}{\sqrt{x}-2}+\dfrac{1}{4-x}\right)\cdot\left(\dfrac{x+2}{\sqrt{x}+1}-\sqrt{x}\right) với x0;x4.x \geq 0; x \neq 4.

Câu 2

1,0 điểm

Số học sinh đi học muộn của các lớp trong một tuần được khảo sát tại một trường trung học cơ sở cho trong bảng sau:

Soˆˊ học sinh đi học muộn012345Soˆˊ lớp545321\begin{array}{|l|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Số học sinh đi học muộn} & 0 & 1 & 2 & 3 & 4 & 5 \\ \hline \text{Số lớp} & 5 & 4 & 5 & 3 & 2 & 1 \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Hãy lập bảng tần số tương đối của mẫu số liệu trên.

  2. b)

    Chọn ngẫu nhiên một lớp. Tính xác suất của biến cố AA: "Chọn được lớp không có học sinh đi học muộn".

Câu 3

1,5 điểm
  1. 1)

    Tìm tọa độ tất cả các điểm MM thuộc đồ thị hàm số y=13x2y = -\frac{1}{3}x^2, biết MM có tung độ bằng 12-12 và có hoành độ âm.

  2. 2)

    Biết phương trình x23x+1=0x^2 - 3x + 1 = 0 có hai nghiệm dương phân biệt x1;x2x_1; x_2. Không giải phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức A=x14+11x1+29+2x2A = \sqrt{x_1^4 + 11x_1 + 29} + 2x_2.

Câu 4

1,0 điểm

Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình.

Hưởng ứng phong trào “Vì biển đảo Trường Sa” một đội tàu dự định chở 210210 tấn hàng ra đảo. Nhưng khi chuẩn bị khởi hành thì số hàng hóa đã tăng thêm 66 tấn so với dự định. Vì vậy đội tàu phải bổ sung thêm 22 tàu và mỗi tàu chở ít hơn dự định 33 tấn hàng. Hỏi đội dự định dùng bao nhiêu chiếc tàu để chở hàng, biết các tàu chở số tấn hàng bằng nhau?

    Câu 5

    2,0 điểm
    1. 1)

      Nón lá là một vật dụng cần thiết và hữu ích trong cuộc sống hàng ngày của người dân Việt Nam. Mỗi chiếc nón lá có dạng một hình nón. Cứ 1kg1kg lá dùng để làm nón có thể làm ra số nón có tổng diện tích xung quanh là 6,13m26,13 m^2. Hỏi muốn làm ra 16001600 chiếc nón lá giống nhau có đường kính vành nón 50cm50cm, chiều cao 30cm30cm thì cần bao nhiêu kgkg lá. (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

      Chiếc nón lá
    2. 2)

      Cho tam giác ABCABC nhọn (AB<AC)(AB < AC) nội tiếp đường tròn (O;R)(O; R), ba đường cao AD,BE,CFAD, BE, CF cắt nhau tại HH.

      1. a)

        Chứng minh tứ giác BFECBFEC nội tiếp.

      2. b)

        Vẽ đường kính AKAK của đường tròn (O)(O). Chứng minh AB.AC=AK.ADAB.AC = AK.AD.

      3. c)

        Gọi II là giao điểm của AKAKEFEF. Chứng minh AHI^=AKD^\widehat{AHI} = \widehat{AKD}.

    Câu 6

    1,0 điểm

    Cầu Vàm Cống là cầu dây văng thứ hai vượt sông Hậu và là cầu dây văng thứ năm ở miền Tây. Cầu có tổng chiều dài 2,97km2,97km, phần cầu vượt sông dài 870m870m. Cầu được thiết kế với chiều cao từ sàn cầu đến đỉnh trụ đỡ BA=120mBA = 120m, dây văng AC=258mAC = 258m, chiều dài sàn cầu từ BB đến CC218m218m (hình vẽ). Hỏi góc nghiêng của sàn cầu BCBC so với mặt nằm ngang CHCH là bao nhiêu? (Giả thiết xem như trụ đỡ ABAB vuông góc với CHCH, làm tròn kết quả đến giây).

    Cầu Vàm Cống
    Sơ đồ hình học mô phỏng cầu dây văng với các điểm A, B, C, H
      HẾT
      Đăng nhập để làm bài