Đề thi thử tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2025 — Sở GD&ĐT Bắc GiangMã đề 911

Thời gian
120 phút
Số câu
25 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn20 câu · 3,0 điểm
Phần II. Tự luận5 câu · 7,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Một công ty sản xuất và đưa ra bán trên thị trường sản phẩm AA. Theo tính toán, khi đơn giá của mỗi sản phẩm AAxx nghìn đồng thì doanh thu PP (đơn vị nghìn đồng) là P(x)=560x2+50.000xP(x) = -560x^2 + 50.000x. Doanh thu tháng đầu tiên của công ty khi bán sản phẩm AA với giá ưu đãi là 996 triệu đồng. Biết giá bán ưu đãi của sản phẩm AA không vượt quá 50 nghìn đồng, hỏi giá ưu đãi của sản phẩm AA mà công ty đã bán ở tháng đầu tiên là bao nhiêu?

  1. A

    32.000 đồng

  2. B

    30.000 đồng

  3. C

    300.000 đồng

  4. D

    35.000 đồng

Câu 2

Thời gian tự học (tính theo phút) trong một ngày của 40 học sinh lớp 9A được ghi lại trong bảng sau:

12090180180100150120240908012012012012018012050120609015015060180601802401209024012015012012015090180240120120\begin{array}{|cccccccc|} \hline 120 & 90 & 180 & 180 & 100 & 150 & 120 & 240 \\ 90 & 80 & 120 & 120 & 120 & 120 & 180 & 120 \\ 50 & 120 & 60 & 90 & 150 & 150 & 60 & 180 \\ 60 & 180 & 240 & 120 & 90 & 240 & 120 & 150 \\ 120 & 120 & 150 & 90 & 180 & 240 & 120 & 120 \\ \hline \end{array}

Tần số tương đối của học sinh có thời gian tự học 120 phút một ngày là

  1. A

    25%\displaystyle 25\%

  2. B

    20%\displaystyle 20\%

  3. C

    35%\displaystyle 35\%

  4. D

    50%\displaystyle 50\%

Câu 3

Cho hai đường tròn: (O;4cm)(O; 4\text{cm})(I;5cm)(I; 5\text{cm}). Nếu OI=1cmOI = 1\text{cm} thì hai đường tròn đã cho

  1. A

    tiếp xúc trong

  2. B

    không giao nhau

  3. C

    cắt nhau

  4. D

    tiếp xúc ngoài

Câu 4

Cặp số (x,y)(x, y) nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình {3x2y=52x+3y=1\begin{cases} 3x - 2y = 5 \\ 2x + 3y = -1 \end{cases} ?

  1. A

    (1;1)\displaystyle (-1; -1)

  2. B

    (1;1)\displaystyle (-1; 1)

  3. C

    (1;1)\displaystyle (1; -1)

  4. D

    (1;1)\displaystyle (1; 1)

Câu 5

Phương trình (2m1)x2+4x+m1=0(2m-1)x^2 + 4x + m - 1 = 0 là phương trình bậc hai khi

  1. A

    m1\displaystyle m \neq 1

  2. B

    m0\displaystyle m \neq 0

  3. C

    m12\displaystyle m \neq \dfrac{1}{2}

  4. D

    m=12\displaystyle m = \dfrac{1}{2}

Câu 6

Cho tam giác ABCABC nội tiếp đường tròn (O)(O) đường kính ADAD (như hình vẽ). Biết DAC^=25\widehat{DAC} = 25^{\circ}. Số đo ABC^\widehat{ABC} bằng

Hình vẽ tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) đường kính AD
  1. A

    130\displaystyle 130^{\circ}

  2. B

    90\displaystyle 90^{\circ}

  3. C

    65\displaystyle 65^{\circ}

  4. D

    50\displaystyle 50^{\circ}

Câu 7

Một chiếc hộp chứa ba quả bóng có kích thước và khối lượng như nhau chỉ khác màu, trong đó có 1 quả bóng màu xanh, 1 quả bóng màu vàng và 1 quả bóng màu hồng. Lần lượt lấy ra ngẫu nhiên từng quả bóng từ trong hộp cho đến khi hộp hết bóng. Xác suất của biến cố “Quả bóng cuối cùng lấy ra có màu xanh” là

  1. A

    16\displaystyle \dfrac{1}{6}

  2. B

    23\displaystyle \dfrac{2}{3}

  3. C

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

  4. D

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

Câu 8

Biết 8-8 là một căn bậc hai của xx. Căn bậc ba của xx bằng

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    64\displaystyle 64

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 9

Lớp 9A có 38 học sinh tham gia buổi lao động trồng cây gây rừng. Biết cả lớp trồng được tất cả 170 cây xanh, trong đó mỗi bạn nữ trồng 4 cây, mỗi bạn nam trồng 5 cây. Nếu gọi số học sinh nam là xx và số học sinh nữ là yy thì x,yx, y thoả mãn hệ phương trình nào sau đây?

  1. A

    {x+y=385x4y=170\displaystyle \begin{cases} x + y = 38 \\ 5x - 4y = 170 \end{cases}

  2. B

    {x+y=385x+4y=170\displaystyle \begin{cases} x + y = 38 \\ 5x + 4y = 170 \end{cases}

  3. C

    {x+y=384x+5y=170\displaystyle \begin{cases} x + y = 38 \\ 4x + 5y = 170 \end{cases}

  4. D

    {x+y=384y5x=170\displaystyle \begin{cases} x + y = 38 \\ 4y - 5x = 170 \end{cases}

Câu 10

Để trang trí lớp, bạn Lan đã dùng 4 miếng bìa hình quạt tròn cung 120120^{\circ}, bán kính 3030 cm (hình vẽ) để gấp trang trí. Tổng diện tích các miếng bìa bạn Lan đã dùng là

hình quạt tròn tâm O bán kính 30 cm với góc ở tâm 120°
  1. A

    300π cm2\displaystyle 300\pi \text{ cm}^2

  2. B

    1200π cm2\displaystyle 1200\pi \text{ cm}^2

  3. C

    1500π cm2\displaystyle 1500\pi \text{ cm}^2

  4. D

    2.400π cm2\displaystyle 2.400\pi \text{ cm}^2

Câu 11

Với a>0,b<0a > 0, b < 0 thì biểu thức A=baa3b2A = \dfrac{-b}{a}\sqrt{\dfrac{a^3}{b^2}} bằng

  1. A

    a\displaystyle \sqrt{a}

  2. B

    aba\displaystyle \dfrac{a}{b}\sqrt{a}

  3. C

    a\displaystyle -\sqrt{a}

  4. D

    aba\displaystyle -\dfrac{a}{b}\sqrt{a}

Câu 12

Tất cả các giá trị của biến xx để biểu thức 4x2\sqrt{4x - 2} có nghĩa là

  1. A

    x0\displaystyle x \ge 0

  2. B

    x2\displaystyle x \ge -2

  3. C

    x12\displaystyle x \ge \dfrac{-1}{2}

  4. D

    x12\displaystyle x \ge \dfrac{1}{2}

Câu 13

Nam muốn mua một chiếc xe đạp có giá 3.200.000 đồng. Hiện tại, Nam đã có 1.200.000 đồng. Nam dự định mỗi tháng sẽ tiết kiệm một số tiền cố định như nhau từ tiền ăn sáng và tiền tiêu vặt mà bố mẹ cho để mua xe. Hỏi Nam cần tiết kiệm ít nhất bao nhiêu tiền mỗi tháng để sau 8 tháng có đủ tiền mua xe?

  1. A

    200.000 đồng

  2. B

    250.000 đồng

  3. C

    300.000 đồng

  4. D

    25.000 đồng

Câu 14

Tính độ dài đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC vuông tại AAAB=6 cm,AC=8 cm.AB = 6\text{ cm}, AC = 8\text{ cm}.

  1. A

    40π cm\displaystyle 40\pi\text{ cm}

  2. B

    5π cm\displaystyle 5\pi\text{ cm}

  3. C

    10π cm\displaystyle 10\pi\text{ cm}

  4. D

    20π cm\displaystyle 20\pi\text{ cm}

Câu 15

Hàm số y=(m1)x2y = (m - 1)x^2 (m1)(m \ne 1) có đồ thị nằm phía trên trục hoành khi

  1. A

    m>1\displaystyle m > 1

  2. B

    m>1\displaystyle m > -1

  3. C

    m<1\displaystyle m < -1

  4. D

    m<1\displaystyle m < 1

Câu 16

Chọn ngẫu nhiên một số có hai chữ số. Xác suất để số được chọn là số chính phương (là số bằng bình phương đúng của một số nguyên) bằng bao nhiêu?

  1. A

    245\displaystyle \dfrac{2}{45}

  2. B

    115\displaystyle \dfrac{1}{15}

  3. C

    790\displaystyle \dfrac{7}{90}

  4. D

    110\displaystyle \dfrac{1}{10}

Câu 17

Cho tam giác MNPMNP vuông tại MM. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

  1. A

    sinN=cos(90P)\displaystyle \sin N = \cos(90^{\circ} - P)

  2. B

    tanM=cotP\displaystyle \tan M = \cot P

  3. C

    tanNcotP=1\displaystyle \tan N \cdot \cot P = 1

  4. D

    sinN=cosP\displaystyle \sin N = \cos P

Câu 18

Nếu đặt một chiếc thang dài 44 m cách chân tường 22 m (hình vẽ) thì góc tạo bởi thang và mặt đất bằng

chiếc thang dài 4 m tựa vào tường, chân thang cách chân tường 2 m
  1. A

    30\displaystyle 30^{\circ}

  2. B

    60\displaystyle 60^{\circ}

  3. C

    90\displaystyle 90^{\circ}

  4. D

    50\displaystyle 50^{\circ}

Câu 19

Biết hệ phương trình {xmy=2nx+y=3\begin{cases} x - my = 2 \\ nx + y = 3 \end{cases} có nghiệm (x,y)=(2;1)(x, y) = (2; 1). Khi đó giá trị của biểu thức 2025m+n20252025m + n^{2025} bằng

  1. A

    2025\displaystyle 2025

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2026\displaystyle 2026

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 20

Gieo ngẫu nhiên hai con xúc xắc cân đối đồng chất. Xác suất của biến cố A: “Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc bằng 8” là

  1. A

    536\displaystyle \dfrac{5}{36}

  2. B

    16\displaystyle \dfrac{1}{6}

  3. C

    19\displaystyle \dfrac{1}{9}

  4. D

    112\displaystyle \dfrac{1}{12}

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

2,5 điểm
  1. 1)

    Tìm tham số mm để đồ thị của hàm số y=(1m)x2y = (1 - m)x^2 (m1)(m \ne 1) đi qua điểm M(2;4)M(-2; -4).

  2. 2)

    Rút gọn biểu thức P=(2x+11x1+3x1x1):4x+1P = \left(\dfrac{2}{\sqrt{x}+1} - \dfrac{1}{\sqrt{x}-1} + \dfrac{3\sqrt{x}-1}{x-1}\right) : \dfrac{4}{\sqrt{x}+1} với x0x \ge 0x1x \ne 1.

  3. 3)

    Giải bất phương trình: 63x>06 - 3x > 0.

Câu 2

1,0 điểm

Cho phương trình: x2+(m2)xm3=0x^2 + (m - 2)x - m - 3 = 0 (1) (xx là ẩn, mm là tham số).

  1. 1)

    Giải phương trình (1) với m=3m = 3.

  2. 2)

    Tìm tất cả các giá trị của mm để phương trình (1) có hai nghiệm x1,x2x_1, x_2 thoả mãn:

    (x12+mx1m)(2x2+3)=5.\left(x_1^2 + mx_1 - m\right)(2x_2 + 3) = 5.

Câu 3

1,0 điểm

AQI (Air Quality Index) là một chỉ số báo cáo chất lượng không khí hàng ngày. Đây được coi là một thước đo đơn giản hóa mức độ ô nhiễm không khí, cho biết không khí xung quanh ta là sạch hay ô nhiễm, ô nhiễm đến mức độ nào từ đó đánh giá được chất lượng không khí. Tiến hành đo chỉ số chất lượng không khí (AQI) để đánh giá chất lượng không khí ở thành phố A tại cùng một thời điểm trong 40 ngày, kết quả được ghi lại trong bảng sau:

Chaˆˊt lượng khoˆng khıˊToˆˊtTrung bıˋnhKeˊmXaˆˊuRaˆˊt xaˆˊuNguy hạiSoˆˊ ngaˋy61612420\begin{array}{|l|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Chất lượng không khí} & \text{Tốt} & \text{Trung bình} & \text{Kém} & \text{Xấu} & \text{Rất xấu} & \text{Nguy hại} \\ \hline \text{Số ngày} & 6 & 16 & 12 & 4 & 2 & 0 \\ \hline \end{array}
  1. 1)

    Lập bảng tần số tương đối chất lượng không khí tại thành phố A trong 40 ngày đó.

  2. 2)

    Chọn ngẫu nhiên một ngày trong 40 ngày trên để xem chất lượng không khí của ngày được chọn đó. Tính xác suất của biến cố: “Ngày được chọn ra có chất lượng không khí trung bình hoặc tốt”.

Câu 4

2,0 điểm

Cho tam giác ABCABC (AB<AC)(AB < AC) có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O)(O). Các đường cao BMBMCNCN của tam giác ABCABC cắt nhau tại HH (MAC,NAB)(M \in AC, N \in AB).

  1. 1)

    Chứng minh tứ giác BNMCBNMC là tứ giác nội tiếp.

  2. 2)

    Đường thẳng BM,CNBM, CN cắt đường tròn (O)(O) lần lượt tại P,QP, Q (PB,QC)(P \ne B, Q \ne C). Chứng minh: HM.NQ=HN.MPHM.NQ = HN.MP.

  3. 3)

    Gọi II là trung điểm của BCBC. Chứng minh: AH=2OIAH = 2OI.

Câu 5

0,5 điểm

Cho a,ba, b là hai số thực dương thỏa mãn ab1ab \ge 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P=ab+1+ba+1+ab+2ab+1.P = \dfrac{\sqrt{a}}{\sqrt{b}+1} + \dfrac{\sqrt{b}}{\sqrt{a}+1} + \dfrac{\sqrt{ab}+2}{\sqrt{ab}+1}.

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài