Đề khảo sát tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2025 — Trường THPT chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa

Thời gian
120 phút
Số câu
15 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn8 câu · 2,0 điểm
Phần II. Tự luận7 câu · 8,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Tập nghiệm của phương trình (2x1)(3x2)6x3=0\frac{(2x-1)(3x-2)}{6x-3}=0

  1. A

    {12;23}\displaystyle \left\{\frac{1}{2}; \frac{2}{3}\right\}

  2. B

    {23}\displaystyle \left\{\frac{2}{3}\right\}

  3. C

    {2;3}\displaystyle \{2;3\}

  4. D

    {1;2}\displaystyle \{1;2\}

Câu 2

Với a>0;b<0a>0; b<0, biểu thức 25a2b6\sqrt{25a^{2}b^{6}} bằng biểu thức nào sau đây?

  1. A

    25ab3\displaystyle 25ab^{3}

  2. B

    5ab2\displaystyle 5ab^{2}

  3. C

    5ab3\displaystyle -5ab^{3}

  4. D

    5ab3\displaystyle -5a|b|^{3}

Câu 3

Biết điểm (1;6)(1;6) thuộc đồ thị hàm số y=ax2y=ax^{2}. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=ax2y=ax^{2}?

  1. A

    (2;12)\displaystyle (2;12)

  2. B

    (1;6)\displaystyle (-1;-6)

  3. C

    (2;24)\displaystyle (-2;-24)

  4. D

    (1;6)\displaystyle (-1;6)

Câu 4

Bất phương trình 2x+10>0-2x+10>0 có nghiệm là

  1. A

    x>5\displaystyle x>5

  2. B

    x5\displaystyle x\le 5

  3. C

    x5\displaystyle x\ge 5

  4. D

    x<5\displaystyle x<5

Câu 5

Cho hình thang ABCDABCDA^=D^=90o\widehat{A}=\widehat{D}=90^{o}, 2AB=2AD=DC2AB=2AD=DC. Tìm khẳng định đúng.

  1. A

    tanDCA^=2\displaystyle \tan \widehat{DCA}=2

  2. B

    sinDAC^=55\displaystyle \sin \widehat{DAC}=\frac{\sqrt{5}}{5}

  3. C

    cotDCA^=cotDAC^\displaystyle \cot \widehat{DCA}=\cot \widehat{DAC}

  4. D

    cotDCA^=2\displaystyle \cot \widehat{DCA}=2

Câu 6

Bán kính (tính theo đơn vị centimét) của đường tròn đi qua 3 đỉnh của tam giác đều ABCABC có độ dài cạnh bằng 6 cm là

  1. A

    23\displaystyle 2\sqrt{3}

  2. B

    233\displaystyle \frac{2\sqrt{3}}{3}

  3. C

    3\displaystyle \sqrt{3}

  4. D

    63\displaystyle 6\sqrt{3}

Câu 7

Bảng thống kê tháng sinh của các học sinh trong một lớp như sau

Thaˊng123456789101112Soˆˊ học sinh533403412441\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Tháng} & 1 & 2 & 3 & 4 & 5 & 6 & 7 & 8 & 9 & 10 & 11 & 12 \\ \hline \text{Số học sinh} & 5 & 3 & 3 & 4 & 0 & 3 & 4 & 1 & 2 & 4 & 4 & 1 \\ \hline \end{array}

Số học sinh được sinh trong tháng 1 của lớp trên là

  1. A

    5

  2. B

    4

  3. C

    3

  4. D

    1

Câu 8

Một hộp chứa 50 quả cầu được đánh số từ 1 đến 50. Lấy ngẫu nhiên một quả cầu. Tính xác suất để nhận được quả cầu ghi số chia hết cho 6.

  1. A

    425\displaystyle \frac{4}{25}

  2. B

    950\displaystyle \frac{9}{50}

  3. C

    750\displaystyle \frac{7}{50}

  4. D

    1225\displaystyle \frac{12}{25}

Phần II. Tự luận8,0 điểm

Câu 9

1,5 điểm
  1. a)

    Giải phương trình: x22024x2025=0x^2 - 2024x - 2025 = 0.

  2. b)

    Giải hệ phương trình {5x+6y=42x+2y=5\begin{cases} 5x + 6y = 4 \\ 2x + 2y = 5 \end{cases}.

Câu 10

1,0 điểm

Rút gọn biểu thức P=x54x+x45+x25xx+x20P = \dfrac{\sqrt{x} - 5}{4 - \sqrt{x}} + \dfrac{\sqrt{x} - 4}{5 + \sqrt{x}} - \dfrac{25 - x}{x + \sqrt{x} - 20} với x0;x16x \ge 0; x \ne 16.

    Câu 11

    1,0 điểm

    Tìm mm để phương trình x22(m1)x+m24m+5=0x^2 - 2(m - 1)x + m^2 - 4m + 5 = 0 có hai nghiệm x1,x2x_1, x_2 thỏa mãn điều kiện x12x2+x1x223x13x2=0x_1^2 x_2 + x_1 x_2^2 - 3x_1 - 3x_2 = 0.

      Câu 12

      1,0 điểm

      Quãng đường ABAB dài 12km12km. Một người đi xe đạp từ AA đến BB với vận tốc không thay đổi. Khi từ BB trở về AA người đó tăng vận tốc thêm 4km/h4km/h so với lúc đi, nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 1515 phút. Tính vận tốc của xe đạp khi đi từ AA đến BB.

        Câu 13

        1,0 điểm

        Có một bình thủy tinh hình trụ chứa đầy nước và một viên bi thủy tinh. Biết bình thủy tinh có chiều cao bên trong bình bằng 60cm60cm và đường kính đáy bên trong bình bằng 20cm20cm; viên bi có đường kính bằng 6cm6cm. Người ta thả từ từ viên bi vào bình thủy tinh thì thấy nước trong bình tràn ra ngoài và viên bi nằm chạm đáy bình.

        1. a)

          Tính thể tích nước ban đầu trong bình thủy tinh.

        2. b)

          Tính thể tích nước còn lại trong bình thủy tinh.

        Câu 14

        2,0 điểm

        Cho đường tròn (O)(O) và hai điểm B,CB, C cố định thuộc đường tròn (BCBC không là đường kính), điểm AA thay đổi trên (O)(O) sao cho tam giác ABCABC nhọn. Các đường cao BE,CFBE, CF của tam giác ABCABC cắt nhau tại HH (EE thuộc ACAC, FF thuộc ABAB).

        1. a)

          Chứng minh tứ giác BCEFBCEF nội tiếp đường tròn.

        2. b)

          Chứng minh BAH^=OAC^\widehat{BAH} = \widehat{OAC}. Tìm vị trí của điểm AA sao cho diện tích tam giác AEFAEF lớn nhất.

        Câu 15

        0,5 điểm

        Cho hình chữ nhật MNPQMNPQMQ>MN>20mMQ > MN > 20m. Qua điểm CC nằm trong hình chữ nhật vẽ một đường thẳng cắt đoạn thẳng MQ,MNMQ, MN theo thứ tự tại AABB. Biết điểm CC cách MQMQ một khoảng bằng 8m8m và cách MNMN một khoảng bằng 1m1m. Tính độ dài ngắn nhất của đoạn thẳng ABAB.

          HẾT
          Đăng nhập để làm bài