Đề khảo sát chất lượng Toán 9 năm 2024–2025 — Trường THCS Xi Măng, Thanh HóaMã đề A

Thời gian
120 phút
Số câu
15 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn8 câu
Phần II. Tự luận7 câu · 8,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình bậc hai một ẩn?

  1. A

    1x2+2024x+2025=0\displaystyle \frac{1}{x^2} + 2024x + 2025 = 0

  2. B

    x22024x3+2025=0\displaystyle x^2 - 2024x^3 + 2025 = 0

  3. C

    x22024x+2025=0\displaystyle x^2 - 2024x + 2025 = 0

  4. D

    x4+2022x22021=0\displaystyle x^4 + 2022x^2 - 2021 = 0

Câu 2

Kết quả rút gọn của biểu thức 64a2\sqrt{64a^2} với a>0a > 0

  1. A

    8a\displaystyle -8a

  2. B

    4a\displaystyle 4a

  3. C

    4a\displaystyle -4a

  4. D

    8a\displaystyle 8a

Câu 3

Cho hàm số y=ax2y = ax^2 có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đó là

đồ thị hàm số $y = ax^2$ là parabol đi qua các điểm $(-1;2)$ và $(1;2)$
  1. A

    y=x2\displaystyle y = -x^2

  2. B

    y=2x2\displaystyle y = -2x^2

  3. C

    y=2x2\displaystyle y = 2x^2

  4. D

    y=x2\displaystyle y = x^2

Câu 4

Điều kiện xác định của biểu thức A=12xA = \sqrt{1 - 2x} là?

  1. A

    x12\displaystyle x \le \frac{1}{2}

  2. B

    x<12\displaystyle x < \frac{1}{2}

  3. C

    x>12\displaystyle x > \frac{1}{2}

  4. D

    x12\displaystyle x \ge \frac{1}{2}

Câu 5

Một con sông rộng 150m150m. Một chiếc đò chèo vuông góc với dòng nước, do nước chảy mạnh nên bơi 300m300m mới sang tới bờ bên kia. Hỏi dòng nước đã dạt chiếc đò một góc bằng bao nhiêu

  1. A

    30\displaystyle 30^\circ

  2. B

    45\displaystyle 45^\circ

  3. C

    60\displaystyle 60^\circ

  4. D

    70\displaystyle 70^\circ

Câu 6

Cho (O;R)(O;R). Đường thẳng dd là tiếp tuyến của đường tròn (O;R)(O;R) tại tiếp điểm AA khi:

  1. A

    dOAd \perp OA tại AAA(O)A \in (O)

  2. B

    dOA\displaystyle d \perp OA

  3. C

    A(O)\displaystyle A \in (O)

  4. D

    dOA\displaystyle d \parallel OA

Câu 7

Gieo một con xúc sắc 45 lần cho kết quả như sau:

Soˆˊ chaˆˊm xuaˆˊt hiện123456Soˆˊ laˆˋn xuaˆˊt hiện5?87610\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Số chấm xuất hiện} & 1 & 2 & 3 & 4 & 5 & 6 \\ \hline \text{Số lần xuất hiện} & 5 & ? & 8 & 7 & 6 & 10 \\ \hline \end{array}

Số lần xuất hiện của mặt 2 chấm là:

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 8

Một túi đựng các quả cầu có kích cỡ giống nhau và khối lượng giống hệt nhau, khác nhau về màu trong đó 25 quả màu đỏ, 40 quả màu tím, 12 quả màu vàng, 10 quả màu trắng và 15 quả màu đen. Xác suất để lấy được quả không phải màu đen là:

  1. A

    25102\displaystyle \frac{25}{102}

  2. B

    2061\displaystyle \frac{20}{61}

  3. C

    561\displaystyle \frac{5}{61}

  4. D

    87102\displaystyle \frac{87}{102}

Phần II. Tự luận8,0 điểm

Câu 9

1,5 điểm
  1. a)

    Giải phương trình x2+5x6=0x^2 + 5x - 6 = 0.

  2. b)

    Giải hệ phương trình: {3x+2y=2x2y=6\begin{cases} 3x + 2y = 2 \\ x - 2y = 6 \end{cases}.

Câu 10

1,0 điểm

Rút gọn biểu thức

A=2a9a5a+6+2a+1a3a+3a2 (với a0;a4;a9).A = \frac{2\sqrt{a} - 9}{a - 5\sqrt{a} + 6} + \frac{2\sqrt{a} + 1}{\sqrt{a} - 3} - \frac{\sqrt{a} + 3}{\sqrt{a} - 2} \text{ (với } a \ge 0; a \ne 4; a \ne 9 \text{).}

    Câu 11

    1,0 điểm

    Cho phương trình mx22(m2)x+m3=0mx^2 - 2(m - 2)x + m - 3 = 0 (với mm là tham số và m0m \ne 0)

    Tìm các giá trị của mm để phương trình có hai nghiệm x1,x2x_1, x_2 thỏa mãn x12+x22=1x_1^2 + x_2^2 = 1

      Câu 12

      1,0 điểm

      Tháng thứ nhất hai đội sản xuất được 1100 sản phẩm. Sang tháng thứ hai, đội II làm vượt mức 15%15\% và đội IIII làm vượt mức 20%20\% so với tháng thứ nhất, vì vậy cả hai đội đã làm được 1295 sản phẩm. Hỏi trong tháng thứ nhất mỗi đội làm được bao nhiêu sản phẩm?

        Câu 13

        1,0 điểm

        Biết tại hai điểm A,BA, B cách nhau 500500 m, người ta nhìn thấy đỉnh núi với góc nâng lần lượt là 3434^{\circ}5858^{\circ}. Tính chiều cao của ngọn núi (làm tròn đến phần nguyên).

        Sơ đồ minh họa góc nâng đỉnh núi D nhìn từ hai điểm A và B cách nhau 500 m, với tam giác vuông DCA vuông tại C, góc tại A là 34°, góc tại B là 58°

        (CDCD là chiều cao của ngọn núi)

          Câu 14

          2,0 điểm

          Cho đường tròn (O)(O) đường kính ABAB. Gọi HH là điểm nằm giữa OOBB. Kẻ dây CDCD vuông góc với ABAB tại HH. Trên cung nhỏ ACAC lấy điểm EE bất kỳ (EE khác AACC). Từ CC, kẻ CKCK vuông góc với AEAE tại KK (KAEK \in AE). Đường thẳng DEDE cắt CKCK tại FF.

          1. a)

            Chứng minh 4 điểm A,H,C,KA, H, C, K cùng thuộc một đường tròn.

          2. b)

            Chứng minh KHKH song song với EDED và tìm vị trí của điểm EE để diện tích tam giác ADFADF lớn nhất.

          Câu 15

          0,5 điểm

          Người ta muốn làm một vườn rau có dạng hình chữ nhật ABCDABCD có diện tích 640m2640m^2, để tạo thêm cảnh quan xung quanh đẹp hơn, người ta mở rộng thêm bốn phần diện tích để trồng hoa, tạo thành một hình tròn như hình vẽ, biết tâm hình tròn trùng với giao điểm hai đường chéo của hình chữ nhật. Khi đó chọn kích thước cạnh ABCDABCD như thế nào để diện tích của bốn phần đất trồng hoa nhỏ nhất?

          Mô hình vườn rau hình chữ nhật ABCD trồng rau ở giữa và bốn phần đất trồng hoa xung quanh tạo thành hình tròn
          Sơ đồ hình chữ nhật ABCD nội tiếp đường tròn với cạnh AB = x và BC = y
            HẾT
            Đăng nhập để làm bài