Đề thi thử tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2025 — Phòng GD&ĐT huyện Giao Thủy, Nam Định

Thời gian
120 phút
Số câu
14 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Tổng hai nghiệm của phương trình 2x2+6x3=0-2x^2 + 6x - 3 = 0 bằng

  1. A

    3\displaystyle -3

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    32\displaystyle \frac{3}{2}

Câu 2

Hệ phương trình {x2y=03x+2y=8\begin{cases} x - 2y = 0 \\ 3x + 2y = 8 \end{cases}

có nghiệm (x0;y0)(x_0; y_0). Khi đó x0y0x_0 - y_0 bằng

  1. A

    1\displaystyle -1

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 3

Tất cả các giá trị của xx để biểu thức P=20252026xP = 2025\sqrt{2026 - x} có nghĩa là

  1. A

    x>2026\displaystyle x > 2026

  2. B

    x2026\displaystyle x \ge 2026

  3. C

    x<2026\displaystyle x < 2026

  4. D

    x2026\displaystyle x \le 2026

Câu 4

Một con diều đang bay với đầu dây buộc cố định trên mặt đất. Sợi dây có độ dài 80m80\,m và tạo với mặt đất một góc 4040^\circ (hình vẽ minh hoạ). Hỏi con diều đang bay ở độ cao bao nhiêu mm so với mặt đất (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)?

hình vẽ minh họa con diều bay với sợi dây dài 80m tạo với mặt đất góc 40°
  1. A

    51,4m\displaystyle 51,4\,m

  2. B

    61,3m\displaystyle 61,3\,m

  3. C

    67,1m\displaystyle 67,1\,m

  4. D

    95,3m\displaystyle 95,3\,m

Câu 5

Một hồ nước hình tròn, mặt hồ có đường kính 20m20\,m, quanh hồ có một lối đi hình vành khăn rộng 2m2\,m. Diện tích lối đi bằng (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm của m2m^2)

hình ảnh hồ nước hình tròn có lối đi hình vành khăn rộng 2m xung quanh
  1. A

    128,23m2\displaystyle 128,23\,m^2

  2. B

    138,23m2\displaystyle 138,23\,m^2

  3. C

    12,57m2\displaystyle 12,57\,m^2

  4. D

    314,16m2\displaystyle 314,16\,m^2

Câu 6

Diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy 4cm4\,cm và độ dài đường sinh 10cm10\,cm

  1. A

    40π40\pi cm

  2. B

    400π400\pi cm2^2

  3. C

    4040 cm2^2

  4. D

    40π40\pi cm2^2

Câu 7

Để tìm hiểu thói quen học tập của học sinh lớp 9A, cô giáo chủ nhiệm đã thực hiện khảo sát và ghi nhận số giờ học bài mỗi ngày của học sinh lớp 9A như sau:

Thời gian học (giờ)[0;1)[1;2)[2;3)[3;4)Taˆˋn soˆˊ tương đoˆˊi25%50%20%5%\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian học (giờ)} & [0;1) & [1;2) & [2;3) & [3;4) \\ \hline \text{Tần số tương đối} & 25\% & 50\% & 20\% & 5\% \\ \hline \end{array}

Nếu lớp 9A có 40 học sinh thì bao nhiêu học sinh học bài từ 2 đến dưới 3 giờ mỗi ngày?

  1. A

    12\displaystyle 12

  2. B

    10\displaystyle 10

  3. C

    9\displaystyle 9

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 8

Bạn Nam gieo đồng thời hai đồng xu (có một mặt sấp và một mặt ngửa, cân đối, đồng chất). Xác suất để “Hai đồng xu có đúng một đồng xu xuất hiện mặt sấp” là

  1. A

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  2. B

    14\displaystyle \frac{1}{4}

  3. C

    34\displaystyle \frac{3}{4}

  4. D

    13\displaystyle \frac{1}{3}

Phần II. Tự luận8,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm
  1. a)

    Tính giá trị của biểu thức A=22+1942A = \dfrac{2}{\sqrt{2}+1} - \sqrt{9-4\sqrt{2}}.

  2. b)

    Rút gọn biểu thức B=5(xx)(x1)(x+3)+x+x+9x+3B = \dfrac{5(x-\sqrt{x})}{(\sqrt{x}-1)(\sqrt{x}+3)} + \dfrac{x+\sqrt{x}+9}{\sqrt{x}+3} với x0;x1x \ge 0; x \ne 1.

Câu 2

1,0 điểm

Một hộp chứa 30 thẻ cùng loại, trên mỗi thẻ được đánh số từ 1 đến 30. Các thẻ khác nhau ghi số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp đó.

  1. 1)

    Xác định số phần tử không gian mẫu của phép thử.

  2. 2)

    Tính xác suất của biến cố “Số ghi trên thẻ rút được là một số chính phương”.

Câu 3

1,5 điểm
  1. 1)

    Nhà bác học Galileo Galilei (1564–1642) là người đầu tiên phát hiện ra quãng đường chuyển động của vật rơi tự do tỉ lệ thuận với bình phương của thời gian chuyển động. Liên hệ giữa quãng đường chuyển động SS (mét) và thời gian chuyển động tt (giây) được cho bởi hàm số S=4,9t2S = 4,9t^{2}. Trong một thí nghiệm Vật lí, người ta thả một vật nặng rơi tự do từ độ cao 122,5122,5 m xuống đất (coi sức cản của không khí không đáng kể).

    1. a)

      Hỏi sau thời gian bao nhiêu giây vật nặng rơi tự do sẽ chạm đất?

    2. b)

      Sau thời gian 3 giây vật nặng rơi tự do còn cách mặt đất bao nhiêu mét?

  2. 2)

    Biết phương trình x22x5=0x^{2} - 2x - 5 = 0 có hai nghiệm phân biệt x1;x2x_{1}; x_{2}. Không giải phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức M=x12x22M = |x_{1}^{2} - x_{2}^{2}|.

Câu 4

1,0 điểm

Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình.

Tiền cước điện thoại yy (nghìn đồng) là số tiền mà người sử dụng cần trả hằng tháng, số tiền đó phụ thuộc vào thời gian gọi xx (phút) của người đó trong tháng. Mối liên hệ giữa hai đại lượng này là một hàm số bậc nhất y=ax+by = ax + b (a0)(a \ne 0). Hãy xác định hàm số trên trong trường hợp mẹ bạn An trong tháng 1/2025 đã gọi 100 phút với số tiền cước là 40 nghìn đồng và trong tháng 2/2025 đã gọi 40 phút với số tiền cước là 28 nghìn đồng.

    Câu 5

    1,0 điểm

    Một chi tiết máy có dạng hình trụ với bán kính đáy bằng chiều cao và bằng 1717 cm. Người ta khoan rỗng ở giữa chi tiết máy đó một lỗ cũng có dạng hình trụ có bán kính đáy và độ sâu bằng 66 cm (như hình vẽ). Tính thể tích của phần chi tiết máy còn lại sau khi khoan (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai của đơn vị tính).

    hình vẽ chi tiết máy hình trụ có lỗ hình trụ ở giữa

      Câu 6

      2,0 điểm

      Qua điểm PP nằm ngoài đường tròn (O)(O) kẻ hai tiếp tuyến PCPCPNPN. Đường thẳng qua PP cắt đường tròn (O)(O) tại hai điểm AABB (PA<PB)(PA < PB) sao cho ba điểm A,B,CA, B, C nằm cùng một phía đối với POPO. Vẽ đường kính CDCD của đường tròn (O)(O). Gọi MM là trung điểm của ABAB.

      1. a)

        Chứng minh tứ giác PCMOPCMO nội tiếp và PONDPO \parallel ND.

      2. b)

        Gọi EE là giao điểm của POPOBDBD. Tia CECE cắt (O)(O) tại điểm thứ hai là KK. Chứng minh CM.OD=OE.AMCM.OD = OE.AM và ba điểm A,O,KA, O, K thẳng hàng.

      HẾT

      Hỏi ToanExam AI

      ToanExam AI sẽ giúp bạn:

      • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
      • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
      • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

      Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

      Đăng nhập để làm bài