Đề thi thử tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2024 — Phòng GD&ĐT Nam Định

Thời gian
120 phút
Số câu
13 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Điều kiện xác định của biểu thức 1x2\sqrt{\dfrac{-1}{x-2}}

  1. A

    x>2\displaystyle x > 2

  2. B

    x2\displaystyle x \neq 2

  3. C

    x<2\displaystyle x < 2

  4. D

    x2\displaystyle x \le 2

Câu 2

Rút gọn biểu thức (a1)2a\sqrt{(a-1)^2} - a với a<0a < 0 được kết quả bằng

  1. A

    12a\displaystyle 1-2a

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    1a\displaystyle 1-a

  4. D

    2a1\displaystyle 2a-1

Câu 3

Khi đồ thị hàm số y=x+1my = x + 1 - m cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x=2x = 2 thì giá trị của tham số mm bằng

  1. A

    m=1\displaystyle m = 1

  2. B

    m=3\displaystyle m = 3

  3. C

    m=2\displaystyle m = 2

  4. D

    m=1\displaystyle m = -1

Câu 4

Biết phương trình x22x1=0x^2 - 2x - 1 = 0 có hai nghiệm x1;x2x_1; x_2. Giá trị của biểu thức x12+x22x_1^2 + x_2^2 bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 5

Một hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Nếu giảm chiều dài 5m5m và tăng chiều rộng 5m5m thì được một hình vuông. Chu vi của hình chữ nhật ban đầu là

  1. A

    30m\displaystyle 30m

  2. B

    45m\displaystyle 45m

  3. C

    50m\displaystyle 50m

  4. D

    60m\displaystyle 60m

Câu 6

Cho hai đường tròn (O;3cm)(O;3cm)(O;5cm)(O';5cm) có đoạn nối tâm OO=7cmOO' = 7cm. Vị trí tương đối của hai đường tròn là

  1. A

    cắt nhau

  2. B

    tiếp xúc trong

  3. C

    không giao nhau

  4. D

    tiếp xúc ngoài

Câu 7

Cho đường tròn (O;1cm)(O;1cm). Từ điểm AA nằm ngoài đường tròn (O;1cm)(O;1cm) sao cho OA=2cmOA = 2cm kẻ hai tiếp tuyến AB,ACAB, AC đến đường tròn (B,C(O;1cm))(B, C \in (O;1cm)). Độ dài cung BCBC lớn bằng

  1. A

    23cm\displaystyle \dfrac{2}{3}cm

  2. B

    2π3cm\displaystyle \dfrac{2\pi}{3}cm

  3. C

    4π3cm\displaystyle \dfrac{4\pi}{3}cm

  4. D

    43cm\displaystyle \dfrac{4}{3}cm

Câu 8

Quay tam giác ABCABC vuông tại AABC=10cm;AC=6cmBC = 10cm; AC = 6cm quanh cạnh ABAB cố định được hình nón. Thể tích của hình nón đó bằng

  1. A

    96πcm3\displaystyle 96\pi cm^3

  2. B

    128πcm3\displaystyle 128\pi cm^3

  3. C

    200πcm3\displaystyle 200\pi cm^3

  4. D

    218πcm3\displaystyle 218\pi cm^3

Phần II. Tự luận8,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm
  1. 1)

    Rút gọn biểu thức (12423)(3+33+11)\left(\sqrt{12} - \sqrt{4 - 2\sqrt{3}}\right)\left(\dfrac{3 + \sqrt{3}}{\sqrt{3} + 1} - 1\right).

  2. 2)

    Cho biểu thức P=x+3x4:(x+3x+4+5x+12x16)P = \dfrac{\sqrt{x} + 3}{\sqrt{x} - 4} : \left(\dfrac{\sqrt{x} + 3}{\sqrt{x} + 4} + \dfrac{5\sqrt{x} + 12}{x - 16}\right) với x>0;x16x > 0; x \neq 16. Chứng minh P>1P > 1 với mọi giá trị của xx thuộc điều kiện xác định.

Câu 2

1,0 điểm

Giải hệ phương trình {x2+y2=5(x1)x+(1x)(y+1)=0.\begin{cases} x^2 + y^2 = 5 \\ (x-1)x + (1-x)(y+1) = 0. \end{cases}

    Câu 3

    1,5 điểm

    Cho phương trình x22xm21=0x^2 - 2x - m^2 - 1 = 0 (mm là tham số).

    1. a)

      Giải phương trình với m=1m = 1.

    2. b)

      Tìm tất cả các giá trị của mm để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1,x2x_1, x_2 thỏa mãn

      x11x2+x21x1=1.\frac{x_1 - 1}{x_2} + \frac{x_2 - 1}{x_1} = 1.

    Câu 4

    3,0 điểm
    1. 1)

      Cho tam giác ABCABC vuông tại AA. Biết AC=3cm;ACB^=30AC = 3\text{cm}; \widehat{ACB} = 30^{\circ}. Vẽ đường tròn tâm BB bán kính BABA cắt cạnh BCBC tại DD. Tính diện tích phần mặt phẳng tô đậm ở hình vẽ bên. (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).

      Hình vẽ tam giác ABC vuông tại A với đường tròn tâm B bán kính BA cắt BC tại D và phần tô đậm
    2. 2)

      Cho tam giác ABCABC nhọn (AB<AC)(AB < AC). Đường tròn (O;R)(O; R) đường kính BCBC cắt các cạnh AB;ACAB; AC lần lượt tại E,DE, D. Các đường thẳng BDBDCECE cắt nhau tại II. Đường thẳng AIAI cắt BCBC tại HH.

      1. a)

        Chứng minh tứ giác BHIEBHIECDIHCDIH là các tứ giác nội tiếp.

      2. b)

        Đường thẳng DHDH cắt đường thẳng CECE tại MM và cắt đường tròn (O;R)(O; R) tại điểm thứ hai là NN (NN khác DD). Chứng minh NE//AINE // AIIE.CM=IM.CEIE.CM = IM.CE.

    Câu 5

    1,0 điểm
    1. 1)

      Giải phương trình 4x+2x2+6x+1=6x+1x4x + \sqrt{2x^2 + 6x + 1} = \frac{6x + 1}{x}.

    2. 2)

      Cho x,y,zx, y, z là các số dương.

      Chứng minh 1x2+yz+1y2+zx+1z2+xy12(1xy+1yz+1zx).\frac{1}{x^2 + yz} + \frac{1}{y^2 + zx} + \frac{1}{z^2 + xy} \leq \frac{1}{2}\left(\frac{1}{xy} + \frac{1}{yz} + \frac{1}{zx}\right).

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài