Đề thi thử tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2024 — Phòng GD&ĐT Lục Ngạn, Bắc GiangMã đề 901

Thời gian
120 phút
Số câu
25 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn20 câu · 3,0 điểm
Phần II. Tự luận5 câu · 7,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Đường thẳng y=2x4y = 2x - 4 tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng bao nhiêu đơn vị diện tích?

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 2

Phương trình (m+1)x2x2m1=0(m+1)x^2 - x - 2m - 1 = 0 có một nghiệm x=2x = 2. Khi đó tổng hai nghiệm của phương trình là

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    4\displaystyle -4

Câu 3

Với x<0,y>0x < 0, y > 0 biểu thức x3y12xy3\sqrt{\frac{-x}{3y}} \cdot \sqrt{-12xy^3} bằng

  1. A

    2xy\displaystyle 2xy

  2. B

    2xy\displaystyle -2xy

  3. C

    2x2y\displaystyle 2x^2y

  4. D

    2xy2\displaystyle 2xy^2

Câu 4

Một hình quạt tròn bán kính 3cm3cm có độ dài cung bằng đường kính. Diện tích của hình quạt tròn đó là

  1. A

    9(cm2)\displaystyle 9(cm^2)

  2. B

    92(cm2)\displaystyle \frac{9}{2}(cm^2)

  3. C

    9π2(cm2)\displaystyle \frac{9\pi}{2}(cm^2)

  4. D

    9π4(cm2)\displaystyle \frac{9\pi}{4}(cm^2)

Câu 5

Biết phương trình x43(m+1)x2+2m2=0x^4 - 3(m+1)x^2 + 2m - 2 = 0 (ẩn xx) có tập nghiệm gồm đúng ba phần tử khi m=m0m = m_0. Khi đó, giá trị của biểu thức 3m0+13m_0 + 1

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    10\displaystyle 10

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 6

Đường thẳng y=3xm+2y = 3x - m + 2 cắt parabol (P):y=2x2(P): y = -2x^2 tại hai điểm phân biệt nằm về hai phía của trục tung khi

  1. A

    m<2\displaystyle m < 2

  2. B

    m>1\displaystyle m > 1

  3. C

    m>2\displaystyle m > 2

  4. D

    m>2\displaystyle m > -2

Câu 7

Tất cả các giá trị của tham số mm để phương trình x2+2(m2)x+m22m=0x^2 + 2(m-2)x + m^2 - 2m = 0 có nghiệm kép là

  1. A

    m=4\displaystyle m = 4

  2. B

    m=2\displaystyle m = 2

  3. C

    m=2\displaystyle m = -2

  4. D

    m=±2\displaystyle m = \pm 2

Câu 8

Tất cả các giá trị của tham số mm để phương trình (m+1)x24x+x23=0(m+1)x^2 - 4x + x^2 - 3 = 0 là phương trình bậc hai là

  1. A

    m0\displaystyle m \neq 0

  2. B

    mR\displaystyle m \in \mathbb{R}

  3. C

    m2\displaystyle m \neq -2

  4. D

    m1\displaystyle m \neq -1

Câu 9

Đường thẳng (d):y=(m21)x2(d): y = (m^2 - 1)x - 2 song song với đường thẳng y=3x+my = 3x + m khi

  1. A

    m=2\displaystyle m = 2

  2. B

    m=±2\displaystyle m = \pm 2

  3. C

    m=0\displaystyle m = 0

  4. D

    m=2\displaystyle m = -2

Câu 10

Biết 1+112+122+1+122+132+1+132+142+...+1+1992+11002=a+1b\sqrt{1 + \frac{1}{1^2} + \frac{1}{2^2}} + \sqrt{1 + \frac{1}{2^2} + \frac{1}{3^2}} + \sqrt{1 + \frac{1}{3^2} + \frac{1}{4^2}} + ... + \sqrt{1 + \frac{1}{99^2} + \frac{1}{100^2}} = a + \frac{1}{b} với a,bZa, b \in \mathbb{Z}. Giá trị của biểu thức aba - b bằng

  1. A

    199\displaystyle 199

  2. B

    201\displaystyle 201

  3. C

    200\displaystyle 200

  4. D

    1\displaystyle -1

Câu 11

Cho đường tròn (O;15cm)(O;15cm), dây AB=24cmAB = 24cm. Khoảng cách từ tâm OO đến dây ABAB

  1. A

    13(cm)\displaystyle 13(cm)

  2. B

    10(cm)\displaystyle 10(cm)

  3. C

    12(cm)\displaystyle 12(cm)

  4. D

    9(cm)\displaystyle 9(cm)

Câu 12

Có tất cả bao nhiêu số nguyên dương xx để biểu thức 184x+1x1\dfrac{\sqrt{18-4x}+1}{x-1} xác định?

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 13

Một người đo chiều cao của một ngôi nhà cao tầng bằng cách đứng ở vị trí cách tòa nhà một khoảng 50(m)50(m) (theo phương vuông góc với chiều cao của tòa nhà) và nhìn đỉnh của tòa nhà dưới một góc 6060^\circ (so với phương nằm ngang). Biết khoảng cách từ mặt đất đến mắt của người đó bằng 1,6m1,6m. Chiều cao của ngôi nhà trên là bao nhiêu mét? (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

  1. A

    88(m)\displaystyle 88(m)

  2. B

    88,20(m)\displaystyle 88,20(m)

  3. C

    88,25(m)\displaystyle 88,25(m)

  4. D

    88,21(m)\displaystyle 88,21(m)

Câu 14

Bán kính của đường tròn ngoại tiếp hình vuông cạnh 4cm4cm

  1. A

    2\sqrt{2} (cm)(cm)

  2. B

    22 (cm)(cm)

  3. C

    222\sqrt{2} (cm)(cm)

  4. D

    44 (cm)(cm)

Câu 15

Cho hệ phương trình {x+y=m+12xy=2m+5\begin{cases} x + y = m + 1 \\ 2x - y = 2m + 5 \end{cases} (mm là tham số) có nghiệm duy nhất (x;y)=(x0;y0)(x; y) = (x_0; y_0). Tất cả các giá trị của mm để x0>y0x_0 > y_0

  1. A

    m>0\displaystyle m > 0

  2. B

    m>3\displaystyle m > 3

  3. C

    m>1\displaystyle m > 1

  4. D

    m>3\displaystyle m > -3

Câu 16

Từ một điểm MM nằm ngoài (O;R)(O; R) kẻ hai tiếp tuyến MA,MBMA, MB với đường tròn (A,BA, B là các tiếp điểm) sao cho AMB=60AMB = 60^\circ. Số đo cung lớn ABAB

  1. A

    60\displaystyle 60^\circ

  2. B

    240\displaystyle 240^\circ

  3. C

    120\displaystyle 120^\circ

  4. D

    150\displaystyle 150^\circ

Câu 17

Giá trị của tham số mm để hai hệ phương trình {2x+my=8x2y=3\begin{cases} 2x + my = 8 \\ x - 2y = -3 \end{cases}{x+2y=5mxy=1\begin{cases} x + 2y = 5 \\ mx - y = 1 \end{cases} tương đương với nhau là

  1. A

    m=3\displaystyle m = 3

  2. B

    m=4\displaystyle m = -4

  3. C

    m=4\displaystyle m = 4

  4. D

    m=3\displaystyle m = -3

Câu 18

Hàm số y=(3m6)x2y = (3m - 6)x^2 (m2)(m \neq 2) có đồ thị nằm phía trên trục hoành khi

  1. A

    m<2\displaystyle m < 2

  2. B

    m<2\displaystyle m < -2

  3. C

    m>2\displaystyle m > -2

  4. D

    m>2\displaystyle m > 2

Câu 19

Cho số thực xx thỏa mãn 3x1=1\sqrt{3 - x} - 1 = 1. Căn bậc ba của x3+1x^3 + 1

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 20

Cho nửa đường tròn đường kính ABAB và điểm CC thuộc nửa đường tròn sao cho sđAC=5.sđBCsđ AC = 5.sđ BC. Số đo góc AOCAOC bằng

  1. A

    1500\displaystyle 150^0

  2. B

    1300\displaystyle 130^0

  3. C

    1100\displaystyle 110^0

  4. D

    1350\displaystyle 135^0

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

2,5 điểm
  1. 1)

    Rút gọn biểu thức: A=(2x1x+3xxxx):(11x+1)A = \left(\dfrac{2}{\sqrt{x} - 1} - \dfrac{x + 3\sqrt{x}}{x\sqrt{x} - \sqrt{x}}\right) : \left(1 - \dfrac{1}{\sqrt{x} + 1}\right) với x>0,x1x > 0, x \neq 1

  2. 2)

    Giải hệ phương trình {3x=2y2xy=2\begin{cases} 3x = 2y \\ 2x - y = 2 \end{cases}.

  3. 3)

    Tìm tất cả các giá trị của tham số kk để đường thẳng (d):y=32kx(d): y = 3 - 2kx (k0)(k \neq 0) cắt đường thẳng (d):y=4x+1(d'): y = 4x + 1 tại điểm có hoành độ bằng 11.

Câu 2

1,0 điểm

Cho phương trình x2(m1)x+2m6=0x^2 - (m - 1)x + 2m - 6 = 0 (1)(1) (ẩn xx tham số mm).

  1. 1)

    Giải phương trình với m=2m = -2.

  2. 2)

    Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để phương trình (1) có hai nghiệm dương phân biệt x1,x2x_1, x_2 thỏa mãn x11=x2+2x_1 - 1 = \sqrt{x_2 + 2}.

Câu 3

1,0 điểm

Lúc 7 giờ, một người đi xe máy xuất phát từ AA để đến BB. Đến 9 giờ, người thứ hai xuất phát từ BB để đi về AA bằng ô tô và gặp người đi xe máy sau 1 giờ di chuyển. Biết rằng nếu cả hai người cùng giảm vận tốc đi 55 km/h thì khi đó vận tốc của người đi ô tô gấp rưỡi vận tốc của người đi xe máy. Tính vận tốc của mỗi người biết hai địa điểm AABB cách nhau 200200 km.

    Câu 4

    2,0 điểm

    Cho tam giác ABCABC nhọn có AB<ACAB < AC, đường cao AHAH (HBCH \in BC) nội tiếp đường tròn (O)(O). Gọi M,NM, N lần lượt là hình chiếu của HH trên AB,ACAB, AC.

    1. 1)

      Chứng minh tứ giác AMHNAMHN là tứ giác nội tiếp.

    2. 2)

      Gọi PP là giao điểm của đường thẳng MNMNBCBC. Chứng minh PM.PN=PB.PCPM.PN = PB.PC.

    3. 3)

      Gọi DD là giao điểm của MNMNAHAH, II là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BMDBMD. Đường cao AHAH cắt đường tròn (O)(O) tại điểm thứ hai là EE. Chứng minh OIBEOI \perp BE.

    Câu 5

    0,5 điểm

    Cho x,y,z>0x, y, z > 0 thỏa mãn: 4x2+3(y2+z2)+6xyz=44x^2 + 3(y^2 + z^2) + 6xyz = 4. Chứng minh rằng: 2x+3(y+z)32x + \sqrt{3}(y + z) \leq 3.

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài