Đề thi thử tuyển sinh lớp 10 môn Toán lần 3 năm 2025 — Phòng GD&ĐT Lạng Giang, Bắc GiangMã đề 212

Thời gian
120 phút
Số câu
25 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Một hình trụ có đường kính đáy là 8484 cm. Một hình cầu nội tiếp trong hình trụ (mặt cầu tiếp xúc với hai đáy của hình trụ và mặt xung quanh của hình trụ), thể tích của phần giới hạn ở bên ngoài hình cầu và bên trong hình trụ là

Hình trụ với hình cầu nội tiếp
  1. A

    V≈155.090(cm3)\displaystyle V \approx 155.090\left(cm^{3}\right)

  2. B

    V≈155.169,5443(cm3)\displaystyle V \approx 155.169,5443\left(cm^{3}\right)

  3. C

    V≈153.103(cm3)\displaystyle V \approx 153.103\left(cm^{3}\right)

  4. D

    V≈154.420(cm3)\displaystyle V \approx 154.420\left(cm^{3}\right)

Câu 2

Cho phương trình x2−(2m+1)x+m2+1=0x^{2}-(2m+1)x+m^{2}+1=0 (mm là tham số). Giá trị của mm để phương trình có hai nghiệm x1,x2x_{1}, x_{2} sao cho biểu thức P=2∣x2−x1∣P=2|x_{2}-x_{1}| đạt giá trị nhỏ nhất là

  1. A

    m=43\displaystyle m=\dfrac{4}{3}

  2. B

    m=−34\displaystyle m=-\dfrac{3}{4}

  3. C

    m=34\displaystyle m=\dfrac{3}{4}

  4. D

    m=−43\displaystyle m=-\dfrac{4}{3}

Câu 3

Một hộp có 2020 viên bi với kích thước và khối lượng như nhau. Bạn Nam viết lên các viên bi đó các số 1;2;3;...;201;2;3;...;20; hai viên bi khác nhau thì viết hai số khác nhau. Xét phép thử “Lấy ngẫu nhiên một viên bi trong hộp”. Xác suất biến cố: “Số xuất hiện trên viên bi được lấy ra chia 77 dư 11 là

  1. A

    320\displaystyle \dfrac{3}{20}

  2. B

    310\displaystyle \dfrac{3}{10}

  3. C

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

  4. D

    16\displaystyle \dfrac{1}{6}

Câu 4

Cho hình vuông ABCDABCD nội tiếp đường tròn tâm (O;R)(O;R), bán kính của đường tròn nội tiếp hình vuông ABCDABCD là

  1. A

    R32\displaystyle \dfrac{R\sqrt{3}}{2}

  2. B

    R2\displaystyle R\sqrt{2}

  3. C

    R22\displaystyle \dfrac{R\sqrt{2}}{2}

  4. D

    R2\displaystyle \dfrac{R}{2}

Câu 5

Người ta tiến hành phỏng vấn 4040 người về một mẫu sản phẩm mới. Người điều tra yêu cầu mỗi người được phỏng vấn cho điểm mẫu sản phẩm đó theo thang điểm là 100100. Kết quả thống kê là như sau:

50606264717370707075755255698075757879735572718582907878757565858777817999757072{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline 50 & 60 & 62 & 64 & 71 & 73 & 70 & 70 & 70 & 75 \\ \hline 75 & 52 & 55 & 69 & 80 & 75 & 75 & 78 & 79 & 73 \\ \hline 55 & 72 & 71 & 85 & 82 & 90 & 78 & 78 & 75 & 75 \\ \hline 65 & 85 & 87 & 77 & 81 & 79 & 99 & 75 & 70 & 72 \\ \hline \end{array}}

Khi vẽ biểu đồ bảng tần số tương đối ghép nhóm dạng đoạn thẳng, điểm M(85;6)M(85;6) ứng với nhóm số liệu là

  1. A

    [80;90)\displaystyle [80;90)

  2. B

    [70;80)\displaystyle [70;80)

  3. C

    [90;100)\displaystyle [90;100)

  4. D

    [60;70)\displaystyle [60;70)

Câu 6

Cho tam giác ΔABC\Delta ABC vuông tại AA, có AB=18cm;AC=24cmAB = 18cm; AC = 24cm. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó bằng

  1. A

    1010 cm

  2. B

    3030 cm

  3. C

    2020 cm

  4. D

    1515 cm

Câu 7

Giá trị của tham số mm để đường thẳng (d):y=mx+m+1(d): y = mx + m + 1 và parabol (P):y=x2(P): y = x^2 cắt nhau tại hai điểm phân biệt nằm bên trái trục tung OyOy là

  1. A

    {m<0m≠−2\displaystyle \begin{cases} m < 0 \\ m \neq -2 \end{cases}

  2. B

    {m<0m>−2\displaystyle \begin{cases} m < 0 \\ m > -2 \end{cases}

  3. C

    {m<−1m≠−2\displaystyle \begin{cases} m < -1 \\ m \neq -2 \end{cases}

  4. D

    {m<−1m>−2\displaystyle \begin{cases} m < -1 \\ m > -2 \end{cases}

Câu 8

Một người quan sát đứng cách một cái tháp 10m10m, nhìn thẳng đỉnh tháp và chân tháp lần lượt dưới 1 góc 55∘55^\circ và 10∘10^\circ so với phương ngang của mặt đất. Hãy tính chiều cao của tháp.

hình minh họa người quan sát tháp với góc nhìn lên đỉnh $55^\circ$ và xuống chân $10^\circ$, khoảng cách $10m$
  1. A

    17m\displaystyle 17m

  2. B

    16m\displaystyle 16m

  3. C

    15,5m\displaystyle 15,5m

  4. D

    16,5m\displaystyle 16,5m

Câu 9

Cho đường tròn (O)(O) bán kính R=5R = 5. Từ MM nằm ngoài (O)(O) sao cho OM=8OM = 8, kẻ đường thẳng MABMAB cắt (O)(O) tại A;BA; B. Khi đó MA.MBMA.MB bằng

  1. A

    40\displaystyle 40

  2. B

    23\displaystyle 23

  3. C

    89\displaystyle 89

  4. D

    39\displaystyle 39

Câu 10

Một đa giác lồi có số cạnh là nn (n∈N∗n \in \mathbb{N}^* và n>3n > 3). Với giá trị nào của nn thì đa giác có số đường chéo bằng ba lần số cạnh của đa giác?

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    Không tồn tại

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 11

Đồ thị của hàm số y=(m−5)x2y = (m - 5)x^2 là một Paraboll nằm phía dưới trục hoành khi:

  1. A

    m<5\displaystyle m < 5

  2. B

    m>5\displaystyle m > 5

  3. C

    m=5\displaystyle m = 5

  4. D

    m≤5\displaystyle m \leq 5

Câu 12

Giá trị của biểu thức 4x2(y2+6y+9)\sqrt{4x^2(y^2 + 6y + 9)} tại x=2;y=−7x = 2; y = -\sqrt{7} là

  1. A

    47−3\displaystyle 4\sqrt{7} - 3

  2. B

    4(7−3)\displaystyle 4(\sqrt{7} - 3)

  3. C

    8(7−3)\displaystyle 8(\sqrt{7} - 3)

  4. D

    4(3−7)\displaystyle 4(3 - \sqrt{7})

Câu 13

ΔABC\Delta ABC nội tiếp đường tròn (O)(O) có C^=45∘\widehat{C} = 45^\circ, AB=4cmAB = 4cm thì độ dài cung nhỏ AB⌢\overparen{AB} bằng

  1. A

    π3\displaystyle \pi\sqrt{3}

  2. B

    2π2\displaystyle 2\pi\sqrt{2}

  3. C

    π2\displaystyle \pi\sqrt{2}

  4. D

    π22\displaystyle \dfrac{\pi\sqrt{2}}{2}

Câu 14

Hệ phương trình {3x−2y=03x+y=9\begin{cases} 3x - 2y = 0 \\ 3x + y = 9 \end{cases}

có nghiệm là (x0;y0)(x_0; y_0) thì x0−2y0x_0 - 2y_0 bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    −4\displaystyle -4

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 15

Tất cả các giá trị xx để biểu thức 3x2x−1\sqrt{\dfrac{3x^2}{x - 1}} xác định là

  1. A

    0≤x<1\displaystyle 0 \leq x < 1

  2. B

    x>1;x=0\displaystyle x > 1; x = 0

  3. C

    x>1\displaystyle x > 1

  4. D

    x≥1;x=0\displaystyle x \geq 1; x = 0

Câu 16

Một hãng Taxi quy định giá cước như sau: 0,5km0,5km đầu tiên giá 8.0008.000 đồng; tiếp theo cứ mỗi kilomet giá 11.00011.000 đồng. Một người có 500 000500\,000 đồng để đi Taxi. Hỏi hệ thức biểu thị số kilomet đi xx (kilomet) mà người đó đi được là

  1. A

    11.000(x+0,5)+8.000≤500.000\displaystyle 11.000(x + 0,5) + 8.000 \leq 500.000

  2. B

    11.000x+8.000<500.000\displaystyle 11.000x + 8.000 < 500.000

  3. C

    11.000x+2.500≤500.000\displaystyle 11.000x + 2.500 \leq 500.000

  4. D

    11.000x+0,5.8000≥500.000\displaystyle 11.000x + 0,5.8000 \geq 500.000

Câu 17

Một doanh nghiệp sử dụng than để sản xuất. Doanh nghiệp đó lập kế hoạch tài chính cho việc loại bỏ chất ô nhiễm trong khí thải theo dự kiến sau: Để loại bỏ p%p\% chất ô nhiễm trong khí thải thì chi phí CC (triệu đồng) được tính theo công thức C=80100−pC = \dfrac{80}{100 - p}, với 0≤p<1000 \leq p < 100. Với chi phí là 420420 triệu đồng thì doanh nghiệp loại bỏ được bao nhiêu phần trăm chất gây ô nhiễm trong khí thải (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

  1. A

    90%\displaystyle 90\%

  2. B

    99,8%\displaystyle 99,8\%

  3. C

    98,9%\displaystyle 98,9\%

  4. D

    99%\displaystyle 99\%

Câu 18

Cho a−3<ba - 3 < b. So sánh a+10a + 10 và b+13b + 13 được là

  1. A

    a+10>b+13\displaystyle a + 10 > b + 13

  2. B

    a+10=b+13\displaystyle a + 10 = b + 13

  3. C

    a+10<b+13\displaystyle a + 10 < b + 13

  4. D

    a+10≥b+13\displaystyle a + 10 \geq b + 13

Câu 19

Đường thẳng y=−2x+3y = -2x + 3 cắt parabol y=x2y = x^{2} tại hai điểm A(x1,y1)A(x_1, y_1) và B(x2,y2)B(x_2, y_2) khi đó y1+y2y_1 + y_2 bằng

  1. A

    10\displaystyle 10

  2. B

    −2\displaystyle -2

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 20

Biểu đồ hình quạt dưới đây cho biết tỉ số phần trăm sau thống kê 200200 học sinh sử dụng phương tiện các loại để đến trường của các em học sinh của một trường học. Số học sinh sử dụng loại phương tiện được sử dụng nhiều nhất là

Biểu đồ hình quạt tỉ lệ phần trăm phương tiện đến trường: Xe đạp 45%, Đi bộ 30%, Xe máy 15%, Ô tô 10%
  1. A

    2020 (em)

  2. B

    9090 (em)

  3. C

    45%\displaystyle 45\%

  4. D

    10%\displaystyle 10\%

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 21

2,5 điểm
  1. 1)

    Giải hệ phương trình {x+3y=92x−5y=−4\begin{cases} x + 3y = 9 \\ 2x - 5y = -4 \end{cases}

    .

  2. 2)

    Rút gọn biểu thức A=(1x−x−11−x):x+1x−2x+1−1A = \left(\dfrac{1}{x - \sqrt{x}} - \dfrac{1}{1 - \sqrt{x}}\right) : \dfrac{\sqrt{x} + 1}{x - 2\sqrt{x} + 1} - 1 với x>0x > 0 và x≠1x \neq 1.

  3. 3)

    Tìm aa để đồ thị của hàm số y=(2a−3)x2y = (2a - 3)x^{2} là một Parabol nằm phía trên trục hoành và đi qua điểm A(2;−4)A(2; -4).

Câu 22

1,0 điểm

Cho phương trình: x2−2(m−1)x+3m−3=0x^{2} - 2(m - 1)x + 3m - 3 = 0 (xx là ẩn, mm là tham số)

  1. 1)

    Giải phương trình khi m=4m = 4.

  2. 2)

    Tìm mm để phương trình có hai nghiệm x1;x2x_1; x_2 phân biệt sao cho: x1−1+x2−1=4\sqrt{x_1 - 1} + \sqrt{x_2 - 1} = 4

Câu 23

1,0 điểm

Đội văn nghệ lớp 9A gồm 2 bạn nam là: Hùng, Bình và 3 bạn nữ là: Nga, Thảo, Mai. Cô giáo phụ trách đội văn nghệ chọn ngẫu nhiên hai bạn để hát song ca.

  1. 1)

    Liệt kê các cách chọn ngẫu nhiên hai bạn để hát song ca và mô tả không gian mẫu của phép thử.

  2. 2)

    Tính xác suất của mỗi biến cố sau:

    A: “Trong hai bạn được chọn có cả nam và nữ”.

    B: “Trong hai bạn được chọn, có bạn Nga”.

    C: “Trong hai bạn được chọn có ít nhất một bạn nam”.

Câu 24

2,0 điểm

Cho tam giác ABCABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O)(O), kẻ đường cao BEBE của ΔABC\Delta ABC. Gọi HH và KK lần lượt là chân các đường vuông góc kẻ từ EE đến ABAB và BCBC.

  1. 1)

    Chứng minh tứ giác BHEKBHEK là tứ giác nội tiếp.

  2. 2)

    Chứng minh rằng: BH.BA=BK.BCBH.BA = BK.BC.

  3. 3)

    Kẻ đường cao CFCF của tam giác ABCABC (F∈AB)(F \in AB) và II là trung điểm của EFEF. Chứng minh ba điểm H,I,KH, I, K thẳng hàng.

Câu 25

0,5 điểm

Cho ba số thực dương x,y,zx, y, z thỏa mãn xy+yz+zx=2025xy + yz + zx = 2025.

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=yzx2+2025+xyy2+2025+xzz2+2025P = \sqrt{\dfrac{yz}{x^2 + 2025}} + \sqrt{\dfrac{xy}{y^2 + 2025}} + \sqrt{\dfrac{xz}{z^2 + 2025}}

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài

    ToanExam AI