Đề thi thử tuyển sinh lớp 10 môn Toán lần 2 năm 2026 — Trường THCS Nguyễn Chuyên Mỹ, Hải PhòngMã đề 0001

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Hình vành khuyên giới hạn bởi hai đường tròn đồng tâm (O;R)(O; R)(O;r)(O; r) với R>rR > r có diện tích là

  1. A

    Svk=π(R2r2)\displaystyle S_{vk} = \pi(R^2 - r^2)

  2. B

    Svk=π(r2R2)\displaystyle S_{vk} = \pi(r^2 - R^2)

  3. C

    Svk=π(Rr)\displaystyle S_{vk} = \pi(R - r)

  4. D

    Svk=2π(R2r2)\displaystyle S_{vk} = 2\pi(R^2 - r^2)

Câu 2

Cho (O)(O)ABAB là đường kính, CDCD là một dây bất kì. Khi đó

  1. A

    ABCD\displaystyle AB \ge CD

  2. B

    AB=CD\displaystyle AB = CD

  3. C

    AB>CD\displaystyle AB > CD

  4. D

    ABCD\displaystyle AB \le CD

Câu 3

Hai người thợ cùng làm một công việc trong 9 ngày thì xong. Mỗi ngày, lượng công việc của người thứ hai làm được nhiều gấp 3 lần lượng công việc của người thứ nhất. Gọi thời gian người thứ nhất, người thứ hai làm một mình xong công việc lần lượt là x,yx, y (ngày) (x,y>9)(x, y > 9) hệ phương trình biểu diễn x,yx, y

  1. A

    {x+y=1x=3y\displaystyle \begin{cases} x + y = 1 \\ x = 3y \end{cases}

  2. B

    {1x+1y=191y=3x\displaystyle \begin{cases} \dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{y} = \dfrac{1}{9} \\ \dfrac{1}{y} = \dfrac{3}{x} \end{cases}

  3. C

    {x+y=9x=3y\displaystyle \begin{cases} x + y = 9 \\ x = 3y \end{cases}

  4. D

    {1x+1y=11y=3x\displaystyle \begin{cases} \dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{y} = 1 \\ \dfrac{1}{y} = \dfrac{3}{x} \end{cases}

Câu 4

Cho biết a>ba > b. Có bao nhiêu khẳng định đúng trong các khẳng định sau? (I):a1>b1(I): a - 1 > b - 1 (II):5a>5b(II): -5a > -5b (III):a+2>b+2(III): a + 2 > b + 2

  1. A

    0

  2. B

    3

  3. C

    1

  4. D

    2

Câu 5

Cho đường tròn O(0;5)O(0; \sqrt{5}) và điểm AA biết OA=2cmOA = 2\text{cm}. Khi đó điểm AA có vị trí

Hình vẽ đường tròn tâm O với hai bán kính OA, OB tạo thành góc AOB bằng 70° và cung AnB
  1. A

    nằm ngoài đường tròn

  2. B

    nằm trên đường tròn

  3. C

    nằm trong đường tròn

  4. D

    không nằm trong đường tròn

Câu 6

Cho hình vẽ. Số đo của AnB^\widehat{AnB} trong hình bằng

  1. A

    35\displaystyle 35^\circ

  2. B

    290\displaystyle 290^\circ

  3. C

    70\displaystyle 70^\circ

  4. D

    140\displaystyle 140^\circ

Câu 7

Diện tích hình quạt tròn có bán kính bằng 5cm5\text{cm} và góc ở tâm có số đo là 6060^\circ

  1. A

    10π6(cm2)\displaystyle \dfrac{10\pi}{6} (cm^2)

  2. B

    25π6(cm)\displaystyle \dfrac{25\pi}{6} (cm)

  3. C

    25π6(cm2)\displaystyle \dfrac{25\pi}{6} (cm^2)

  4. D

    5π6(cm2)\displaystyle \dfrac{5\pi}{6} (cm^2)

Câu 8

Tìm xx, yy trong hình vẽ sau.

Hình vẽ tam giác ABC với đường cao AH vuông góc với BC, góc B bằng 45°, BH = 15cm, AH = x, AC = y và góc HAC bằng 60°
  1. A

    x=15cmx = 15\text{cm}; y=103 cmy = 10\sqrt{3}\text{ cm}

  2. B

    x=15cmx = 15\text{cm}; y=53 cmy = 5\sqrt{3}\text{ cm}

  3. C

    x=1522cmx = \dfrac{15\sqrt{2}}{2}\text{cm}; y=53 cmy = 5\sqrt{3}\text{ cm}

  4. D

    x=15cmx = 15\text{cm}; y=30cmy = 30\text{cm}

Câu 9

Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A

    2x+y=7\displaystyle 2x + y = 7

  2. B

    0x5y=3\displaystyle 0x - 5y = 3

  3. C

    x22y=3\displaystyle x^2 - 2y = 3

  4. D

    7x0y=11\displaystyle 7x - 0y = 11

Câu 10

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

  1. A

    0x2<0\displaystyle 0x - 2 < 0

  2. B

    12x2+50\displaystyle \dfrac{1}{2}x^2 + 5 \ge 0

  3. C

    5x2<0\displaystyle -5x - 2 < 0

  4. D

    3xy0\displaystyle 3x - y \le 0

Câu 11

Các căn bậc hai của 2.500 là

  1. A

    505050-50

  2. B

    250250250-250

  3. C

    252525-25

  4. D

    500500500-500

Câu 12

Cho hệ phương trình {2x+3y=4xy=3\begin{cases} 2x + 3y = 4 \\ x - y = -3 \end{cases}

có nghiệm (x;y)(x; y). Khi đó x+yx + y bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    3\displaystyle -3

  4. D

    1\displaystyle -1

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 13

Cho ABC\triangle ABC cân tại AA. Biết B^=65\widehat{B} = 65^\circ, đường cao CH=3,6CH = 3,6. Các câu sau đây là đúng hay sai? (độ dài cạnh làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).

Hình tam giác ABC cân tại A, góc B bằng 65 độ, đường cao CH bằng 3,6 vuông góc với AB tại H
  1. a)

    AHBH1,34AH - BH \approx 1,34 cm

  2. b)

    ACB^=65\widehat{ACB} = 65^\circ

  3. c)

    BC5,97BC \approx 5,97 cm

  4. d)

    AH=3,6sin50AH = 3,6 \cdot \sin 50^\circ

Câu 14

Cho đường tròn (O)(O), đường kính AB=5AB = 5 cm và OH=1,5OH = 1,5 cm như hình vẽ. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở dưới đây, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Hình tròn tâm O đường kính AB, điểm C trên đường tròn, H là hình chiếu của O trên AC với OH vuông góc AC
  1. a)

    Góc BAC^\widehat{BAC} là góc ở tâm chắn cung AB\overparen{AB} của đường tròn (O)(O)

  2. b)

    BOC^=2BAC^\widehat{BOC} = 2\widehat{BAC}

  3. c)

    Độ dài bán kính bằng 2,52,5 cm

  4. d)

    Độ dài đoạn thẳng ACAC bằng 44 cm

Câu 15

Cho đường tròn (O;8 cm)(O; 8\text{ cm}) và dây ABAB căng cung có số đo 120120^\circ (lấy π3,14\pi \approx 3,14)

  1. a)

    Diện tích hình quạt tròn AOBAOB6767 cm2^2 (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

  2. b)

    Chu vi đường tròn (O)(O)50,2450,24 cm

  3. c)

    Độ dài cung nhỏ ABAB16,7516,75 cm (kết quả làm tròn đến hai chữ số thập phân)

  4. d)

    Diện tích hình viên phân giới hạn bởi hình quạt tròn AOBAOB và dây ABAB3939 cm2^2 (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

Câu 16

Cho biểu thức M=1x+2xx2+xx4M=\dfrac{1}{\sqrt{x}+2}-\dfrac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}-2}+\dfrac{x}{x-4}.

  1. a)
  2. b)

    Giá trị nguyên lớn nhất để M có giá trị dương là x=3x=3

  3. c)

    Thu gọn M=1x2M=\dfrac{-1}{\sqrt{x}-2}

  4. d)

    Điều kiện xác định của biểu thức M là 0x40 \le x \le 4

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 17

Cho a,b,c>0a,b,c>0 thỏa mãn a+b+c=3a+b+c=3. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P=a+1b2+1+b+1c2+1+c+1a2+1P=\frac{a+1}{b^2+1}+\frac{b+1}{c^2+1}+\frac{c+1}{a^2+1}
Trả lời:

Câu 18

Biết cặp số (x;y)(x; y) là nghiệm của hệ phương trình

{3(x+1)+2(x+2y)=44(x+1)(x+2y)=9\begin{cases} 3(x+1)+2(x+2y)=4 \\ 4(x+1)-(x+2y)=9 \end{cases}

Tính giá trị của biểu thức T=2025x+y2026T=2025^{x}+y^{2026}

Trả lời:

Câu 19

Để đo độ rộng AC của một con sông bằng cách đánh dấu điểm A trên bờ sông sao cho AC vuông góc với hai bờ sông, di chuyển tới điểm B cách A là 120m120\text{m}, dùng giác kế đo được góc giữa bờ sông và tới điểm C đã được định trước bên bờ sông bên kia một góc 482248^{\circ}22'. Tính chiều rộng của con sông. (Làm tròn kết quả đến mét).

Trả lời:

Câu 20

Bạn Hà có 200.000200.000 đồng, bạn muốn mua 22 hộp bút và một số quyển vở, biết một hộp bút có giá 20.00020.000 đồng, một quyển vở có giá 12.00012.000 đồng. Em hãy tính xem bạn Hà có thể mua được nhiều nhất bao nhiêu quyển vở ?

Trả lời:

Câu 21

Hệ phương trình

{2x3y=104x5y=18\begin{cases} 2x-3y=10 \\ 4x-5y=18 \end{cases}

có nghiệm là (x;y)(x; y). Khi đó tổng bình phương hai nghiệm là bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 22

Cho đường tròn (O;10cm)(O; 10\text{cm}) đường kính AB. Điểm M nằm trên đường tròn sao cho BAM^=45\widehat{BAM}=45^{\circ}. Tính diện tích hình quạt AOM ? (lấy π3,14\pi \approx 3,14; kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

Trả lời:
HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài