Đề thi thử tuyển sinh lớp 10 môn Toán lần 2 năm 2026 — Cụm THCS số 18, Sở GD&ĐT Ninh Bình

Thời gian
120 phút
Số câu
14 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Phát biểu “x không lớn hơn 100-100” được viết là

  1. A

    x>100\displaystyle x > -100

  2. B

    x100\displaystyle x \geq -100

  3. C

    x<100\displaystyle x < -100

  4. D

    x100\displaystyle x \leq -100

Câu 2

Hệ phương trình {x+2y=43x2y=4\begin{cases} x + 2y = 4 \\ 3x - 2y = 4 \end{cases}

có nghiệm là

  1. A

    (x;y)=(0;2)\displaystyle (x ; y) = (0;2)

  2. B

    (x;y)=(4;4)\displaystyle (x ; y) = (4;4)

  3. C

    (x;y)=(2;1)\displaystyle (x ; y) = (2;1)

  4. D

    (x;y)=(1;2)\displaystyle (x ; y) = (1;2)

Câu 3

Trong các phương trình sau, phương trình nào có tích hai nghiệm bằng -5

  1. A

    x23x+5=0\displaystyle x^2 - 3x + 5 = 0

  2. B

    x23x5=0\displaystyle x^2 - 3x - 5 = 0

  3. C

    x2+3x+5=0\displaystyle x^2 + 3x + 5 = 0

  4. D

    x23x5=0\displaystyle -x^2 - 3x - 5 = 0

Câu 4

Trong trò chơi xích đu ở Hình 41, khi dây căng xích đu (không dãn) OA=3mOA = 3\text{m} tạo với phương thẳng đứng một góc là AOH^=43\widehat{AOH} = 43^\circ thì khoảng cách AHAH từ em bé đến vị trí cân bằng là bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?

Hình 41 minh họa xích đu

Hình 41

  1. A

    2 m\displaystyle 2 \text{ m}

  2. B

    3 m\displaystyle 3 \text{ m}

  3. C

    4 m\displaystyle 4 \text{ m}

  4. D

    5 m\displaystyle 5 \text{ m}

Câu 5

Cho hình chữ nhật ABCDABCDAB=8 cmAB = 8\text{ cm}; BC=6 cmBC = 6\text{ cm}. Bán kính của đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật ABCDABCD

  1. A

    6 cm\displaystyle 6\text{ cm}

  2. B

    10 cm\displaystyle \sqrt{10}\text{ cm}

  3. C

    5 cm\displaystyle 5\text{ cm}

  4. D

    10 cm\displaystyle 10\text{ cm}

Câu 6

Cho đường tròn (O) có bán kính bằng 6cm6\text{cm}, khoảng cách từ tâm O đến dây cung ABAB bằng 3cm3\text{cm}. Độ dài dây cung ABAB

  1. A

    3 cm\displaystyle 3 \text{ cm}

  2. B

    32 cm\displaystyle \dfrac{3}{2} \text{ cm}

  3. C

    33 cm\displaystyle 3\sqrt{3} \text{ cm}

  4. D

    63 cm\displaystyle 6\sqrt{3} \text{ cm}

Câu 7

Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên từ 1 đến 10. Xác suất của biến cố A: “Số được chọn là 10” là

  1. A

    110\displaystyle \dfrac{1}{10}

  2. B

    310\displaystyle \dfrac{3}{10}

  3. C

    210\displaystyle \dfrac{2}{10}

  4. D

    410\displaystyle \dfrac{4}{10}

Câu 8

Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Không gian mẫu của phép thử có số phần tử là

  1. A

    5

  2. B

    6

  3. C

    4

  4. D

    3

Phần II. Tự luận8,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm
  1. 1)

    Chứng minh đẳng thức: 223+22+22+2=12\sqrt{2} - \sqrt{3 + 2\sqrt{2}} + \dfrac{2}{2 + \sqrt{2}} = 1

  2. 2)

    Rút gọn biểu thức: A=(15xx25+2x+5):x+1x5A = \left(\dfrac{15 - \sqrt{x}}{x - 25} + \dfrac{2}{\sqrt{x} + 5}\right) : \dfrac{\sqrt{x} + 1}{\sqrt{x} - 5} với x0x \geq 0x25x \neq 25

Câu 2

1,0 điểm

Thống kê thâm niên công tác (đơn vị: năm) của 33 nhân viên ở một công sở như sau:

72597438104424456775418942855731488\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline 7 & 2 & 5 & 9 & 7 & 4 & 3 & 8 & 10 & 4 & 4 \\ \hline 2 & 4 & 4 & 5 & 6 & 7 & 7 & 5 & 4 & 1 & 8 \\ \hline 9 & 4 & 2 & 8 & 5 & 5 & 7 & 3 & 14 & 8 & 8 \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Lập bảng tần số của mẫu dữ liệu thống kê trên.

  2. b)

    Vẽ biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn bảng tần số thu được ở câu a).

Câu 3

1,5 điểm
  1. 1)

    Cho hàm số y=(1a)x2y = (1-a)x^2 (P)(P) (aa là tham số).

    1. a)

      Tìm aa để đồ thị hàm số đi qua điểm A(2;4)A(2; -4).

    2. b)

      Với a=2a = 2, tìm tọa độ giao điểm của (P)(P) với đường thẳng y=9y = -9.

  2. 2)

    Cho phương trình: 3x24x2=03x^2 - 4x - 2 = 0 có hai nghiệm x1,x2x_1, x_2. Không giải phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức: A=(x12x12)(3x212)A = \left(x_1^2 - x_1 - 2\right)\left(3x_2 - 12\right)

Câu 4

1,0 điểm

Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:

Giá niêm yết ngoài siêu thị của một bàn ủi và một bộ lau nhà là 450450 nghìn đồng. Hôm nay đúng đợt khuyến mãi, bàn ủi được giảm 20%20\%, bộ lau nhà được giảm 25%25\% nên bạn Hương chỉ phải trả tổng cộng 350350 nghìn đồng. Hỏi giá niêm yết của bàn ủi và bộ lau nhà là bao nhiêu?

    Câu 5

    1,5 điểm

    Cho nửa đường tròn (O;R)(O; R) đường kính ABAB. Trên nửa đường tròn (O)(O) lấy một điểm DD (DD khác AABB). Tiếp tuyến của nửa đường tròn (O)(O) tại AADD cắt nhau ở CC. Gọi FF là hình chiếu của DD trên đoạn thẳng ABAB. Tia BCBC cắt nửa đường tròn (O)(O) tại EE.

    1. 1)

      Chứng minh 44 điểm A,C,D,OA, C, D, O cùng thuộc 11 đường tròn và AE2=BE.ECAE^2 = BE.EC

    2. 2)

      Gọi II là trung điểm của DFDF. Chứng minh ba điểm B,I,CB, I, C thẳng hàng.

    Câu 6

    1,5 điểm
    1. 1)

      Một dụng cụ làm bằng tôn không có nắp đậy gồm một phần có dạng hình trụ, phần còn lại có dạng hình nón. Các kích thước cho trên hình vẽ. Hãy tính diện mặt ngoài của dụng cụ.

      Dụng cụ gồm phần hình trụ và phần hình nón, đường kính đáy 1,4 m, chiều cao phần trụ 70 cm, chiều cao từ đỉnh nón đến miệng trụ 1,6 m
    2. 2)

      Hai con thuyền PPQQ cách nhau 300m300m và thẳng hàng với chân của tháp Hải đăng trên bờ biển. Từ PPQQ người ta nhìn thấy tháp Hải đăng dưới một góc BPA^=14\widehat{BPA} = 14^{\circ}BQA^=42\widehat{BQA} = 42^{\circ}. Đặt h=ABh = AB là chiều cao của tháp. Tính chiều cao của tháp Hải Đăng. (kết quả làm tròn đến hàng phần mười của mét)

      Hai thuyền P và Q thẳng hàng với chân tháp B, góc nhìn đỉnh tháp A tại P là 14° tại Q là 42°, khoảng cách PQ = 300 m
    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài