Đề thi thử tuyển sinh lớp 10 môn Toán lần 1 năm 2024 — Phòng GD&ĐT Vụ Bản, Nam Định

Thời gian
120 phút
Số câu
13 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Điều kiện xác định của biểu thức x2+1x43\sqrt{x-2} + \dfrac{1}{\sqrt[3]{x-4}}

  1. A

    x4\displaystyle x \ge 4

  2. B

    x>4\displaystyle x > 4

  3. C

    x2\displaystyle x \ge 2

  4. D

    {x2x4\displaystyle \begin{cases} x \ge 2 \\ x \ne 4 \end{cases}

Câu 2

Biết hệ phương trình {ax+2y=b+5byax=a+2\begin{cases} ax+2y=b+5 \\ by-ax=a+2 \end{cases}

có nghiệm (x;y)=(2;1)(x;y)=(2;1). Khi đó a+ba+b bằng

  1. A

    9\displaystyle 9

  2. B

    18\displaystyle 18

  3. C

    18\displaystyle -18

  4. D

    9\displaystyle -9

Câu 3

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R\mathbb{R} ?

  1. A

    y=2x2\displaystyle y=2x^{2}

  2. B

    y=(13)x2\displaystyle y=(1-\sqrt{3})x^{2}

  3. C

    y=13x\displaystyle y=1-3x

  4. D

    y=5x1\displaystyle y=5x-1

Câu 4

Cho phương trình x2+4x5=0x^{2}+4x-5=0. Gọi x1,x2x_{1}, x_{2} là hai nghiệm của phương trình. Giá trị của biểu thức A=(x1x2)2A=(x_{1}-x_{2})^{2}

  1. A

    36\displaystyle -36

  2. B

    36\displaystyle 36

  3. C

    16\displaystyle 16

  4. D

    16\displaystyle -16

Câu 5

Cho hàm số y=f(x)=(m24)x2y=f(x)=(m^{2}-4)x^{2}. Tất cả các giá trị của mm để f(1)=5f(-1)=5

  1. A

    m=3\displaystyle m=3

  2. B

    m=3\displaystyle m=-3

  3. C

    m=4\displaystyle m=4

  4. D

    m=±3\displaystyle m=\pm 3

Câu 6

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, đường cao AHAH. Cho AH=4cmAH=4cm, BH=2HCBH=2HC. Độ dài BHBH bằng

  1. A

    42cm\displaystyle 4\sqrt{2}\,cm

  2. B

    22cm\displaystyle 2\sqrt{2}\,cm

  3. C

    2cm\displaystyle \sqrt{2}\,cm

  4. D

    8cm\displaystyle 8\,cm

Câu 7

Cho tam giác ΔABC\Delta ABC vuông cân tại AA, biết AB=4cmAB=4cm. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC bằng

  1. A

    4cm\displaystyle 4\,cm

  2. B

    42cm\displaystyle 4\sqrt{2}\,cm

  3. C

    2cm\displaystyle 2\,cm

  4. D

    22cm\displaystyle 2\sqrt{2}\,cm

Câu 8

Ngày 0406178304-06-1783, anh em nhà Mông-gôn-fi-ê (Montgolfier) người Pháp phát minh ra khinh khí cầu dùng không khí nóng. Coi khinh khí cầu này là hình cầu đường kính 11m11\,m. Diện tích mặt khinh khí cầu đó bằng

  1. A

    484π3m2\displaystyle \dfrac{484\pi}{3}\,m^{2}

  2. B

    121π3m2\displaystyle \dfrac{121\pi}{3}\,m^{2}

  3. C

    121πm2\displaystyle 121\pi\,m^{2}

  4. D

    121m2\displaystyle 121\,m^{2}

Phần II. Tự luận8,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm
  1. a)

    Chứng minh đẳng thức: 2133(32)212=7\dfrac{2}{1-\sqrt{3}}-3\cdot\sqrt{(\sqrt{3}-2)^{2}}-\sqrt{12}=-7

  2. b)

    Rút gọn biểu thức: A=15x11x+2x3+3x21x2x+3x+3A=\dfrac{15\sqrt{x}-11}{x+2\sqrt{x}-3}+\dfrac{3\sqrt{x}-2}{1-\sqrt{x}}-\dfrac{2\sqrt{x}+3}{\sqrt{x}+3} với x0x \ge 0x1x \ne 1.

Câu 2

1,5 điểm

Cho phương trình x22(2m+1)x3=0x^{2} - 2(2m+1)x - 3 = 0 (1) (mm là tham số).

  1. a)

    Giải phương trình (1) với m=2m = -2.

  2. b)

    Tìm tất cả các giá trị của mm để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1,x2x_{1}, x_{2} thỏa mãn x1>x2x_{1} > x_{2}2x1=1+x22|x_{1}| = 1 + |x_{2}|

Câu 3

1,0 điểm

Giải hệ phương trình {x2xy+2=0y2xyx1=0\begin{cases} x^{2} - xy + 2 = 0 \\ y^{2} - xy - x - 1 = 0 \end{cases}

    Câu 4

    3,0 điểm
    1. 1)

      Cho hình vuông ABCDABCD có chu vi là 40 cm40\text{ cm}. Vẽ cung tròn (B;BA)(B; BA) cắt đường chéo BDBD tại MM, cung tròn (D;DM)(D; DM) cắt các cạnh DA,DCDA, DC lần lượt tại E,FE, F (hình vẽ bên). Tính diện tích phần hình vuông ABCDABCD ở ngoài hai cung tròn. (phần tô đậm trong hình, kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).

      Hình vuông ABCD với cung tròn (B; BA) cắt BD tại M và cung tròn (D; DM) cắt DA, DC tại E, F, phần tô đậm ngoài hai cung tròn
    2. 2)

      Cho tam giác nhọn ABCABC (AB<AC)(AB < AC) nội tiếp đường tròn tâm OO, có 2 đường cao BE,CFBE, CF (EAC,FAB)(E \in AC, F \in AB) cắt nhau tại HH. Tia AOAO cắt BCBC tại MM và cắt (O)(O) tại NN.

      1. a)

        Chứng minh tứ giác BFECBFEC nội tiếp và AEF^=ANC^\widehat{AEF} = \widehat{ANC}

      2. b)

        Gọi P,QP, Q lần lượt là hình chiếu của MM trên AB,ACAB, AC. Chứng minh ΔHFEΔNCB\Delta HFE \sim \Delta NCBHE.MQ.HB=HF.MP.NCHE.MQ.HB = HF.MP.NC

    Câu 5

    1,0 điểm
    1. a)

      Giải phương trình: x+2x3=1+5x212x+8x + \sqrt{2x - 3} = 1 + \sqrt{5x^{2} - 12x + 8}

    2. b)

      Cho a,b,ca, b, c là các số thực dương thỏa mãn aa+1+bb+1+cc+1=2\dfrac{a}{a+1} + \dfrac{b}{b+1} + \dfrac{c}{c+1} = 2. Chứng minh rằng: ab+bc+ca12ab + bc + ca \ge 12

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài