Đề thi thử tuyển sinh lớp 10 môn Toán đợt 1 năm 2026 — Trường THPT Sông Công, Thái Nguyên

Thời gian
120 phút
Số câu
7 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

2,0 điểm

Không sử dụng máy tính cầm tay:

  1. a)

    Tính giá trị biểu thức P=2(21)+12+1P = \sqrt{2}(\sqrt{2} - 1) + \dfrac{1}{\sqrt{2} + 1}.

  2. b)

    Giải phương trình x2x6=0x^2 - x - 6 = 0.

Câu 2

1,0 điểm

Thuế giá trị gia tăng (VAT) là tiền thuế mà người mua phải trả, người bán hàng thu và nộp cho nhà nước. Một mặt hàng AA có giá chưa bao gồm VAT là xx (đồng) với x>0x > 0. Thuế VAT là 10%10\% giá trị của mặt hàng đó.

  1. a)

    Viết công thức biểu thị số tiền yy (đồng) mà người mua phải trả (bao gồm VAT) khi mua mặt hàng AA. Công thức đó có phải hàm số bậc nhất của xx không?

  2. b)

    Nếu giá của AA đã bao gồm VAT là 7.700.0007.700.000 đồng thì giá chưa bao gồm VAT là bao nhiêu?

Câu 3

1,0 điểm

Cho biểu thức Q=1x1+1x+12x1Q = \dfrac{1}{\sqrt{x} - 1} + \dfrac{1}{\sqrt{x} + 1} - \dfrac{2}{x - 1} với x0,x1x \ge 0, x \ne 1.

  1. a)

    Rút gọn QQ.

  2. b)

    Tìm tất cả các giá trị của xx để Q=12Q = \dfrac{1}{2}.

Câu 4

1,0 điểm

Một nhóm gồm 45 người, mỗi người chỉ làm một trong hai nghề: Bác sĩ hoặc Luật sư. Tuổi trung bình của nhóm là 40. Biết tuổi trung bình của các Bác sĩ là 35 và của các Luật sư là 50. Tính số Bác sĩ và số Luật sư.

    Câu 5

    1,5 điểm
    1. a)

      Kết quả kiểm tra 15 phút môn Toán của nn học sinh lớp 9A được cho trong bảng sau:

      Điểm5689Soˆˊ học sinhn8n2n4n8\begin{array}{|l|c|c|c|c|} \hline \text{Điểm} & 5 & 6 & 8 & 9 \\ \hline \text{Số học sinh} & \dfrac{n}{8} & \dfrac{n}{2} & \dfrac{n}{4} & \dfrac{n}{8} \\ \hline \end{array}

      Tìm nn, biết rằng lớp có không quá 50 học sinh và có hơn 11 em đạt điểm 8.

    2. b)

      Cho hình vuông ABCDABCD có cạnh bằng 6cm6cm. Trên các cạnh AB,BC,CD,DAAB, BC, CD, DA lần lượt lấy các điểm M,N,P,QM, N, P, Q sao cho AM=BN=CP=DQ=x(cm)AM = BN = CP = DQ = x (cm) với 0<x<60 < x < 6. Tính diện tích tứ giác MNPQMNPQ theo xx và tìm giá trị nhỏ nhất của diện tích đó.

      hình vuông ABCD với tứ giác MNPQ tô màu bên trong

    Câu 6

    2,0 điểm
    1. a)

      Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, có đường cao AHAHAB=3cmAB = 3cm, BC=6cmBC = 6cm. Tính ABC^\widehat{ABC}, ACB^\widehat{ACB} và độ dài AHAH.

    2. b)

      Cho cung tròn AxI\overparen{AxI} là nửa đường tròn tâm OO đường kính AI=4cmAI = 4cm và cung tròn AyB\overparen{AyB} là một phần tư đường tròn tâm II bán kính IAIA (như hình vẽ bên). Biết rằng tứ giác OIBCOIBC là hình chữ nhật. Gọi S1S_1S2S_2 lần lượt là diện tích phần gạch sọc và phần tô đậm trên hình vẽ. Tính S1S2S_1 - S_2 (lấy π\pi bằng 3,143,14).

      hình vẽ minh họa nửa đường tròn tâm O đường kính AI và cung tròn tâm I bán kính IA với tứ giác OIBC là hình chữ nhật

    Câu 7

    1,5 điểm

    Cho đường tròn (O)(O) đường kính ABAB. Trên tia đối của tia BABA lấy điểm CC (CC không trùng với BB). Kẻ tiếp tuyến CDCD với đường tròn (O)(O) (DD là tiếp điểm), tiếp tuyến tại AA của (O)(O) cắt đường thẳng CDCD tại EE.

    1. a)

      Chứng minh bốn điểm A,O,D,EA, O, D, E cùng thuộc một đường tròn.

    2. b)

      Đường thẳng vuông góc với ABAB tại OO cắt CECE tại MM. Tính EDEMODOC\dfrac{ED}{EM} - \dfrac{OD}{OC}.

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài