Đề thi thử tốt nghiệp THPT Toán lần 1 năm 2025 — Khối THPT huyện Cẩm Xuyên, Sở GD&ĐT Hà TĩnhMã đề 121

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên sau:

x321+y0++0++0y5\begin{array}{|c|ccccccccc|} \hline x & -\infty & & -3 & & -2 & & 1 & & +\infty \\ \hline y' & & - & 0 & + & \vert\vert & + & 0 & - & \\ \hline & +\infty & & & & +\infty & & 0 & & \\ y & & \searrow & & \nearrow & \vert\vert & \nearrow & & \searrow & \\ & & & 5 & & & -\infty & & & -\infty \\ \hline \end{array}

Giá trị cực đại của hàm số y=f(x)y = f(x)

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    3\displaystyle -3

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 2

Nghiệm của phương trình log3(x1)=2\log_{3}(x-1)=2

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 3

Số nghiệm của phương trình cotx=1\cot x = 1 trên đoạn [π;2π][-\pi;2\pi]

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 4

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới đây.

Đồ thị hàm số bậc ba $y = f(x)$

Hàm số y=f(x)y = f(x) nghịch biến trên khoảng

  1. A

    (4;2)\displaystyle (-4;-2)

  2. B

    (2;1)\displaystyle (-2;1)

  3. C

    (;2)\displaystyle (-\infty;-2)

  4. D

    (2;1)\displaystyle (-2;-1)

Câu 5

Tập nghiệm của bất phương trình (1π)x>1\left(\dfrac{1}{\pi}\right)^{x} > 1

  1. A

    (;0)\displaystyle (-\infty;0)

  2. B

    [0;+)\displaystyle [0;+\infty)

  3. C

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

  4. D

    (;0]\displaystyle (-\infty;0]

Câu 6

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

x33+y+++++0y0\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & -3 & & 3 & & +\infty \\ \hline y' & & + & \vert & + & \vert & + & \\ \hline & & & +\infty & & +\infty & & 0 \\ y & & \nearrow & \vert & \nearrow & \vert & \nearrow & \\ & 0 & & \vert & -\infty & \vert & -\infty & \\ \hline \end{array}

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 7

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;0;1)A(1;0;1)B(4;2;2)B(4;2;-2). Độ dài đoạn thẳng ABAB

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    22\displaystyle 22

  4. D

    22\displaystyle \sqrt{22}

Câu 8

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' (hình vẽ). Đẳng thức nào sau đây sai?

Hình hộp ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    AD+CC=AD\displaystyle \overrightarrow{AD} + \overrightarrow{CC'} = \overrightarrow{AD'}

  2. B

    AB+AD=AC\displaystyle \overrightarrow{A'B'} + \overrightarrow{AD} = \overrightarrow{AC}

  3. C

    AB+BC=AC\displaystyle \overrightarrow{AB'} + \overrightarrow{BC} = \overrightarrow{AC}

  4. D

    AC+DD=AC\displaystyle \overrightarrow{AC} + \overrightarrow{DD'} = \overrightarrow{AC'}

Câu 9

Cho cấp số nhân (un)(u_n)u3=12u_3 = 12 và công bội q=2q = 2. Số hạng u1u_1 của cấp số nhân đã cho là

  1. A

    9\displaystyle 9

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 10

Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x3+3x6f(x) = x^3 + 3x - 6 trên đoạn [1;3][1;3] là:

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    39\displaystyle -39

  3. C

    6\displaystyle -6

  4. D

    10\displaystyle -10

Câu 11

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm MM thoả mãn OM=2i+3j4k\overrightarrow{OM} = 2\vec{i} + 3\vec{j} - 4\vec{k}. Tìm tọa độ điểm HH là hình chiếu vuông góc của điểm MM lên mặt phẳng (Oyz)(Oyz).

  1. A

    H(2;0;0)\displaystyle H(2;0;0)

  2. B

    H(0;3;4)\displaystyle H(0;3;-4)

  3. C

    H(2;3;4)\displaystyle H(2;3;-4)

  4. D

    H(2;3;4)\displaystyle H(-2;-3;4)

Câu 12

Cho hình chóp đều S.ABCDS.ABCD tất cả các cạnh bằng 232\sqrt{3}. Thể tích khối chóp là

  1. A

    6\displaystyle \sqrt{6}

  2. B

    46\displaystyle 4\sqrt{6}

  3. C

    36\displaystyle 3\sqrt{6}

  4. D

    26\displaystyle 2\sqrt{6}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Một vật chuyển động theo quy luật s(t)=t3+18t2s(t) = -t^3 + 18t^2, với tt tính bằng giây (s) là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và SS tính bằng mét (m) là quãng đường vật đi được trong thời gian đó.

  1. a)

    Vận tốc của vật chuyển động tại thời điểm tt (giây) là v(t)=3t2+36tv(t) = -3t^2 + 36t

  2. b)

    Độ lớn vận tốc tức thời của vật tại thời điểm t=2t = 2 giây là 84(m/s)84(m/s)

  3. c)

    Quãng đường vật đi được từ lúc bắt đầu đến lúc dừng hẳn là 864(m)864(m)

  4. d)

    Vận tốc lớn nhất của vật đạt được trong 10 giây đầu là 108(m/s)108(m/s)

Câu 2

Cho hàm số y=f(x)y = f(x). Hàm số y=f(x)y = f'(x) có đồ thị như hình bên.

Đồ thị hàm số y = f'(x)
  1. a)

    f(3)>f(1)f(3) > f(1)

  2. b)

    Hàm số y=f(x)y = f(x) đạt cực đại tại x=1x = 1

  3. c)

    Hàm số y=f(2x)y = f(2 - x) đồng biến trên khoảng (2;1)(-2;1)

  4. d)

    Trên đoạn [24;2025][24;2025] hàm số g(x)=f(2x)g(x) = f(2 - x) đạt giá trị lớn nhất tại x=2025x = 2025

Câu 3

Một tháp trung tâm kiểm soát không lưu ở sân bay cao 80m80m sử dụng ra đa có phạm vi theo dõi 500km500km được đặt trên đỉnh tháp. Chọn hệ trục toạ độ OxyzOxyz có gốc OO trùng với vị trí chân tháp, mặt phẳng (Oxy)(Oxy) trùng với mặt đất sao cho tia OxOx hướng về phía tây, tia OyOy hướng về phía nam, tia OzOz hướng thẳng đứng lên phía trên (Hình 1) (đơn vị trên mỗi trục tính theo kilômét). Một máy bay tại vị trí AA cách mặt đất 10km10km, cách 300km300km về phía đông và 200km200km về phía bắc so với tháp trung tâm kiểm soát không lưu

Hình 1 - Tháp kiểm soát không lưu và máy bay trong hệ trục tọa độ Oxyz

Hình 1

  1. a)

    Ra đa của trung tâm kiểm soát không lưu không thể phát hiện được máy bay tại vị trí AA

  2. b)

    Ra đa ở vị trí có toạ độ (0;0;0,08)(0;0;0,08)

  3. c)

    Vị trí AA có toạ độ (300;200;10)(300;200;10)

  4. d)

    Khoảng cách từ máy bay đến ra đa là khoảng 360,69360,69 km (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)

Câu 4

Bảng sau biểu diễn mẫu số liệu về số tiền mà 60 khách hàng mua trà sữa ở một cửa hàng trong một buổi sáng.

Nhoˊm[30;40)[40;50)[50;60)[60;70)[70;80)Soˆˊ khaˊch haˋng5825202\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhóm} & [30;40) & [40;50) & [50;60) & [60;70) & [70;80) \\ \hline \text{Số khách hàng} & 5 & 8 & 25 & 20 & 2 \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 56

  2. b)

    Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 50

  3. c)

    Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 12,7

  4. d)

    Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên lớn hơn 93

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Phòng thí nghiệm AA được giao làm hai thí nghiệm độc lập. Xác suất thành công trong từng thí nghiệm là 0,80,8. Phòng thành công ít nhất một thí nghiệm được coi là hoàn thành nhiệm vụ. Tính xác suất để phòng thí nghiệm AA hoàn thành nhiệm vụ.

Trả lời:

Câu 2

Sau khi phát hiện ra dịch bệnh vi rút Zika, các chuyên gia y tế ước tính số người nhiễm bệnh kể từ khi xuất hiện bệnh nhân đầu tiên đến ngày thứ ttf(t)=t3+15t2f(t) = -t^3 + 15t^2. Ta xem f(t)f'(t) là tốc độ truyền bệnh tại thời điểm tt. Tốc độ truyền bệnh sẽ lớn nhất vào ngày thứ bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 3

Doanh số bán hệ thống âm thanh mới đưa ra thị trường trong một khoảng thời gian dự kiến sẽ tuân theo quy luật logistic được mô hình hoá bằng hàm số R(x)=5.000exex+5,x0R(x) = \frac{5.000e^x}{e^x + 5}, x \geq 0, trong đó thời gian xx tính bằng năm. Khi đó, đạo hàm R(x)R'(x) sẽ biểu thị tốc độ bán hàng. Tốc độ bán hàng đạt tối đa vào năm thứ bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 4

Một công ty sản xuất dụng cụ thể thao nhận được một đơn đặt hàng sản xuất 8.0008.000 quả bóng tennis. Biết công ty này có 3030 máy và mỗi máy có thể sản xuất 3030 quả bóng trong một giờ. Chi phí thiết lập các máy này là 200200 (nghìn đồng) cho mỗi máy. Khi được thiết lập, hoạt động sản xuất sẽ hoàn toàn diễn ra tự động dưới sự giám sát. Số tiền phải trả cho người giám sát là 192192 (nghìn đồng) một giờ. Số máy công ty nên sử dụng để sản xuất đơn hàng trên là bao nhiêu để chi phí hoạt động là thấp nhất?

Trả lời:

Câu 5

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCDAB=aAB = a, SA=a2SA = a\sqrt{2}. Gọi GG là trọng tâm tam giác SCDSCD. Tính cosin góc giữa đường thẳng BGBG với đường thẳng SASA (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 6

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz cho hai điểm A(1;1;2)A(1;1;2)B(2;3;4)B(2;3;4). Giả sử điểm M(a;b;0)M(a;b;0) thuộc mặt phẳng (Oxy)(Oxy) sao cho tổng khoảng cách MA+MBMA + MB ngắn nhất. Tính T=a+bT = a + b.

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài