Đề kiểm tra chuyên đề Toán 12 lần 1 năm 2024–2025 — Trường THPT Nguyễn Viết Xuân, Vĩnh PhúcMã đề 117

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Nghiệm của phương trình 3x=813^{x}=81 là:

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    27\displaystyle 27

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    9\displaystyle 9

Câu 2

Cấp số nhân (un)(u_n)u1=2u_1=2u2=4u_2=-4. Số hạng u6u_6 của cấp số nhân là:

  1. A

    64\displaystyle -64

  2. B

    128\displaystyle 128

  3. C

    128\displaystyle -128

  4. D

    64\displaystyle 64

Câu 3

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Phát biểu nào sau đây là đúng?

  1. A

    BA+BC+BB=BD\displaystyle \overrightarrow{BA}+\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{BB'}=\overrightarrow{BD'}

  2. B

    BA+BD+BB=BD\displaystyle \overrightarrow{BA}+\overrightarrow{BD}+\overrightarrow{BB'}=\overrightarrow{BD'}

  3. C

    BA+BC+BB=BD\displaystyle \overrightarrow{BA'}+\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{BB'}=\overrightarrow{BD'}

  4. D

    AB+CB+BB=BD\displaystyle \overrightarrow{AB}+\overrightarrow{CB}+\overrightarrow{BB'}=\overrightarrow{BD'}

Câu 4

Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x22x+4x3y=\dfrac{x^2-2x+4}{x-3} đi qua điểm nào sau đây?

  1. A

    M(2024;2025)\displaystyle M(2024;2025)

  2. B

    Q(2027;2024)\displaystyle Q(2027;2024)

  3. C

    N(2025;2022)\displaystyle N(2025;2022)

  4. D

    P(2024;2024)\displaystyle P(2024;2024)

Câu 5

Thời gian truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:

Thời gian (phuˊt)[9,5;12,5)[12,5;15,5)[15,5;18,5)[18,5;21,5)[21,5;24,5)Soˆˊ học sinh31215242\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & [9,5; 12,5) & [12,5; 15,5) & [15,5; 18,5) & [18,5; 21,5) & [21,5; 24,5) \\ \hline \text{Số học sinh} & 3 & 12 & 15 & 24 & 2 \\ \hline \end{array}

Tứ phân vị thứ ba Q3Q_3 của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng:

  1. A

    18,1\displaystyle 18,1

  2. B

    15,25\displaystyle 15,25

  3. C

    21\displaystyle 21

  4. D

    20\displaystyle 20

Câu 6

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=4x52x+1y=\dfrac{4x-5}{2x+1} là đường thẳng:

  1. A

    y=4\displaystyle y=4

  2. B

    y=12\displaystyle y=-\dfrac{1}{2}

  3. C

    y=2\displaystyle y=2

  4. D

    y=5\displaystyle y=-5

Câu 7

Tập nghiệm của bất phương trình ln(9x)0\ln(9-x)\le 0 là:

  1. A

    [8;+)\displaystyle [8;+\infty)

  2. B

    [8;9)\displaystyle [8;9)

  3. C

    (;8]\displaystyle (-\infty;8]

  4. D

    (;9)\displaystyle (-\infty;9)

Câu 8

Đường cong ở hình sau là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?

Đồ thị hàm số bậc ba
  1. A

    y=x33x+2\displaystyle y=x^3-3x+2

  2. B

    y=x33x2+2\displaystyle y=x^3-3x^2+2

  3. C

    y=x36x+2\displaystyle y=x^3-6x+2

  4. D

    y=x3+3x2+2\displaystyle y=-x^3+3x^2+2

Câu 9

Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x33x2+2xy=x^3-3x^2+2x với trục OxOx là:

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 10

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên sau:

x321+y0++0++0y5\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & -3 & & -2 & 1 & +\infty \\ \hline y' & & - & 0 & + & \vert & + & 0 & - \\ \hline & +\infty & & & & +\infty & & 0 & \\ y & & \searrow & & \nearrow & \vert & \nearrow & & \searrow \\ & & & 5 & & -\infty & & & -\infty \\ \hline \end{array}

Giá trị cực đại của hàm số y=f(x)y = f(x) là:

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    3\displaystyle -3

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 11

Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x3+3x6f(x) = x^3 + 3x - 6 trên đoạn [1;3][1; 3] là:

  1. A

    39\displaystyle -39

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    10\displaystyle -10

  4. D

    6\displaystyle -6

Câu 12

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau

x101+y0+00++3+y22\begin{array}{|c|ccccccccc|} \hline x & -\infty & & -1 & & 0 & & 1 & & +\infty \\ \hline y' & & - & 0 & + & 0 & - & 0 & + & \\ \hline & +\infty & & & & 3 & & & & +\infty \\ y & & \searrow & & \nearrow & & \searrow & & \nearrow & \\ & & & -2 & & & & -2 & & \\ \hline \end{array}

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (;1)\displaystyle (-\infty; 1)

  2. B

    (2;3)\displaystyle (-2; 3)

  3. C

    (1;0)\displaystyle (-1; 0)

  4. D

    (0;1)\displaystyle (0; 1)

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho hàm số f(x)=sinxxf(x) = \sin x - x.

  1. a)

    Đạo hàm của hàm số đã cho là f(x)=cosx1f'(x) = \cos x - 1

  2. b)

    Nghiệm của phương trình f(x)=0f'(x) = 0 trên đoạn [π2;3π2]\left[\dfrac{\pi}{2}; \dfrac{3\pi}{2}\right]π\pi

  3. c)

    Giá trị nhỏ nhất của f(x)f(x) trên đoạn [π2;3π2]\left[\dfrac{\pi}{2}; \dfrac{3\pi}{2}\right]13π2-1 - \dfrac{3\pi}{2}

  4. d)

    f(0)=0;f(π)=πf(0) = 0; f(\pi) = -\pi

Câu 2

Một tàu đổ bộ tiếp cận Mặt Trăng theo cách tiếp cận thẳng đứng và đốt cháy các tên lửa hãm ở độ cao 250km250\,\text{km} so với bề mặt của Mặt Trăng. Trong khoảng 5050 giây đầu tiên kể từ khi đốt cháy các tên lửa hãm, độ cao hh của con tàu so với bề mặt của Mặt Trăng được tính (gần đúng) bởi hàm h(t)=0,01t3+1,1t230t+250h(t) = -0,01t^3 + 1,1t^2 - 30t + 250 trong đó tt là thời gian tính bằng giây và hh là độ cao tính bằng kilômet.

  1. a)

    Trong 5050 giây đầu tiên kể từ khi đốt cháy các tên lửa hãm, độ cao lớn nhất mà con tàu đạt được là 250(km)250\,(\text{km})

  2. b)

    Trong 5050 giây đầu tiên kể từ khi đốt cháy các tên lửa hãm, độ cao con tàu đạt được khi vận tốc của con tàu lớn nhất là 139,37(km)139,37\,(\text{km})

  3. c)

    Trong 5050 giây đầu tiên kể từ khi đốt cháy các tên lửa hãm, vận tốc lớn nhất của con tàu là v10,33(km/s)v \approx 10,33\,(\text{km/s})

  4. d)

    Trong 5050 giây đầu tiên kể từ khi đốt cháy các tên lửa hãm, độ cao thấp nhất mà con tàu đạt được tại thời điểm t25(s)t \approx 25\,(\text{s})

Câu 3

Một nhà sản xuất trung bình bán được 15001500 ti vi màn hình phẳng mỗi tuần với giá 1515 triệu đồng một chiếc. Một cuộc khảo sát thị trường chỉ ra rằng nếu cứ giảm giá bán 600600 nghìn đồng, số lượng ti vi bán ra sẽ tăng thêm khoảng 120120 ti vi mỗi tuần. Gọi pp (triệu đồng) là giá của mỗi ti vi, xx là số ti vi.

  1. a)

    Nếu hàm chi phí hằng tuần là C(x)=12.00072xC(x)=12.000-\frac{7}{2}x (triệu đồng), trong đó xx là số ti vi bán ra trong tuần, nhà sản xuất nên đặt giá bán 9,5 triệu đồng thì lợi nhuận là lớn nhất

  2. b)

    Công ty giảm giá 3,5 triệu đồng cho người mua thì doanh thu của công ty sẽ lớn nhất

  3. c)

    Tổng doanh thu từ tiền bán ti vi là f(p)=200p2+450pf(p)=-200p^{2}+450p (triệu đồng)

  4. d)

    Hàm cầu là P=1200x+452P=-\frac{1}{200}x+\frac{45}{2} (triệu đồng)

Câu 4

Nồng độ thuốc C(t)C(t) tính theo mg/cm3\text{mg}/\text{cm}^{3} trong máu của bệnh nhân được tính bởi C(t)=0,05tt2+t+1C(t)=\frac{0,05t}{t^{2}+t+1} trong đó tt là thời gian tính theo giờ kể từ khi tiêm cho bệnh nhân.

  1. a)

    Có thời điểm nồng độ thuốc trong máu của bệnh nhân đạt 0,02 mg/cm30,02 \text{ mg}/\text{cm}^{3}

  2. b)

    Nồng độ thuốc trong máu lớn nhất ở thời điểm 1 giờ sau khi tiêm

  3. c)

    Hàm số C(t)C(t) có đạo hàm là C(t)=1t220(t2+t+1)C'(t)=\frac{1-t^{2}}{20(t^{2}+t+1)}, (t0)(t \geq 0)

  4. d)

    Sau khi tiêm, nồng độ thuốc trong máu của bệnh nhân giảm dần theo thời gian

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Một bể ban đầu chứa 160 lít nước. Sau đó, cứ mỗi phút người ta bơm thêm 60 lít nước vào bể, đồng thời cho vào bể 21 gam chất khử trùng (hòa tan). Đặt f(t)f(t) gam/lít là nồng độ chất khử trùng trong bể sau tt phút (t0)(t \geq 0), biết rằng sau khi khảo sát sự biến thiên của hàm số f(t)f(t), ta thấy giá trị f(t)f(t) tăng theo tt nhưng không vượt ngưỡng pp gam/lít. Tìm số pp.

Trả lời:

Câu 2

Chi phí xuất bản xx cuốn tạp chí (bao gồm: lương cán bộ, công nhân viên, giấy in...) được cho bởi C(x)=x22000x+108C(x)=x^{2}-2000x+10^{8} đồng. Chi phí phát hành cho mỗi cuốn là 4 nghìn đồng. M(x)=T(x)xM(x)=\frac{T(x)}{x} với T(x)T(x) là tổng chi phí (xuất bản và phát hành) cho xx cuốn tạp chí, được gọi là chi phí trung bình cho một cuốn tạp chí khi xuất bản xx cuốn. Khi số lượng cuốn tạp chí phát hành cực lớn thì chi phí trung bình cho mỗi cuốn tạp chí M(x)M(x) sẽ tiệm cận với đường thẳng có phương trình dạng y=ax+by=ax+b. Tính P=68a+3b+800P=68a+3b+800.

Trả lời:

Câu 3

Giả sử doanh số (tính bằng số sản phẩm) của một sản phẩm mới (trong vòng một số năm nhất định) tuân theo quy luật logistic được mô hình hoá bằng hàm số f(t)=5.0001+5etf(t)=\frac{5.000}{1+5e^{-t}}, t0t \geq 0, trong đó thời gian tt được tính bằng năm, kể từ khi phát hành sản phẩm mới. Khi đó, đạo hàm f(t)f'(t) là biểu thị tốc độ bán hàng. Hỏi sau khi phát hành bao nhiêu năm thì tốc độ bán hàng là lớn nhất? (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).

Trả lời:

Câu 4

Một công ty chuyên sản xuất dụng cụ thể thao nhận được đơn đặt hàng sản xuất 9.000 quả bóng rổ. Công ty có một số máy móc, mỗi máy có khả năng sản xuất 36 quả bóng rổ trong một giờ. Chi phí thiết lập mỗi máy là 250 nghìn đồng. Sau khi thiết lập, quá trình sản xuất sẽ diễn ra hoàn toàn tự động và chỉ cần có người giám sát. Chi phí trả cho người giám sát là 225 nghìn đồng mỗi giờ. Số máy móc công ty cần sử dụng để chi phí hoạt động đạt mức thấp nhất là bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 5

Từ một tam giác đều có diện tích bằng 1, ta thực hiện lần lượt các bước như sau:

Bước 1: Nối trung điểm các cạnh của tam giác đã cho, chia tam giác này thành 4 tam giác nhỏ và bỏ đi tam giác ở giữa (bỏ đi 1 tam giác có diện tích 14\frac{1}{4}).

Bước 2: Làm tương tự như Bước 1 với mỗi tam giác trong 3 tam giác còn lại (bỏ đi 3 tam giác, mỗi tam giác có diện tích 142\frac{1}{4^2}).

Cứ tiếp tục quá trình như vậy (ở bước thứ nn, bỏ đi 3n13^{n-1} tam giác, mỗi tam giác có diện tích 14n\frac{1}{4^n}). Tổng diện tích các tam giác đã bỏ đi bằng bao nhiêu?

Hình minh họa các bước 1, 2, 3 của quá trình bỏ tam giác
Trả lời:

Câu 6

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A1B1C1ABC.A_1B_1C_1 có tam giác ABCABC vuông cân tại A,AB=5,CC1=10A, AB = 5, CC_1 = 10. Khoảng cách giữa hai đường thẳng ACACBC1BC_1 bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài