Đề khảo sát chất lượng Toán 12 lần 1 năm 2024–2025 — Trường THPT Văn Giang, Hưng YênMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Cho cấp số cộng (un)(u_n)u1=2u_1 = -2 và công sai d=3d = 3. Tìm số hạng u10u_{10}.

  1. A

    u10=2.39\displaystyle u_{10} = -2.3^{9}

  2. B

    u10=25\displaystyle u_{10} = 25

  3. C

    u10=29\displaystyle u_{10} = -29

  4. D

    u10=28\displaystyle u_{10} = 28

Câu 2

Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x1x+2y = \dfrac{x-1}{x+2}

  1. A

    x=1\displaystyle x = 1

  2. B

    x=1\displaystyle x = -1

  3. C

    x=2\displaystyle x = -2

  4. D

    x=2\displaystyle x = 2

Câu 3

Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phuˊt)[0;20)[20;40)[40;60)[60;80)[80;100)Soˆˊ học sinh5912106\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & [0;20) & [20;40) & [40;60) & [60;80) & [80;100) \\ \hline \text{Số học sinh} & 5 & 9 & 12 & 10 & 6 \\ \hline \end{array}

Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu trên là

  1. A

    [20;40)\displaystyle [20;40)

  2. B

    [40;60)\displaystyle [40;60)

  3. C

    [60;80)\displaystyle [60;80)

  4. D

    [80;100)\displaystyle [80;100)

Câu 4

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x33xy = x^3 - 3x tại điểm có hoành độ bằng 22

  1. A

    y=9x+16\displaystyle y = -9x + 16

  2. B

    y=9x16\displaystyle y = 9x - 16

  3. C

    y=9x20\displaystyle y = 9x - 20

  4. D

    y=9x+20\displaystyle y = -9x + 20

Câu 5

Hàm số f(x)f(x) có đạo hàm f(x)=x2(x1)(x2)3f'(x) = x^2(x-1)(x-2)^3, xR\forall x \in \mathbb{R}. Hàm số f(x)f(x) có bao nhiêu điểm cực đại?

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 6

Trong không gian, cho tứ diện đều ABCDABCD có các cạnh bằng aa. Tích vô hướng AB.CD\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{CD} bằng

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    4a2\displaystyle 4a^2

  3. C

    2a2\displaystyle 2a^2

  4. D

    a2\displaystyle a^2

Câu 7

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(2;2;1)M(2;-2;1) trên mặt phẳng (Oxy)(Oxy) có tọa độ là

  1. A

    (2;2;0)\displaystyle (2;-2;0)

  2. B

    (2;0;1)\displaystyle (2;0;1)

  3. C

    (0;2;1)\displaystyle (0;-2;1)

  4. D

    (0;0;1)\displaystyle (0;0;1)

Câu 8

Trong không gian, cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Mệnh đề nào dưới đây sai?

  1. A

    CA=CB+CD+CC\displaystyle \overrightarrow{CA'} = \overrightarrow{CB} + \overrightarrow{CD} + \overrightarrow{CC'}

  2. B

    AC=AB+AD+AA\displaystyle \overrightarrow{AC'} = \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} + \overrightarrow{AA'}

  3. C

    BD=BA+BC+BB\displaystyle \overrightarrow{BD} = \overrightarrow{BA} + \overrightarrow{BC} + \overrightarrow{BB'}

  4. D

    CA=CB+CD\displaystyle \overrightarrow{C'A'} = \overrightarrow{C'B'} + \overrightarrow{C'D'}

Câu 9

Tập nghiệm của bất phương trình log2(x1)1\log_2(x-1) \le 1

  1. A

    [1;3]\displaystyle [1;3]

  2. B

    [3;5]\displaystyle [3;5]

  3. C

    (1;5)\displaystyle (1;5)

  4. D

    (1;3]\displaystyle (1;3]

Câu 10

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình dưới đây:

Đồ thị hàm số $y = f(x)$

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào?

  1. A

    (;0)\displaystyle (-\infty;0)

  2. B

    (1;0)\displaystyle (-1;0)

  3. C

    (0;1)\displaystyle (0;1)

  4. D

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

Câu 11

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;1;2)A(1;1;-2)B(2;2;1)B(2;2;1). Vectơ AB\overrightarrow{AB} có tọa độ là

  1. A

    (1;1;3)\displaystyle (1;1;3)

  2. B

    (3;1;1)\displaystyle (3;1;1)

  3. C

    (1;1;3)\displaystyle (-1;-1;-3)

  4. D

    (3;3;1)\displaystyle (3;3;-1)

Câu 12

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình dưới đây:

Đồ thị hàm số bậc ba $y = f(x)$

Số nghiệm thực của phương trình f(x)=3f(x) = 3

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    1\displaystyle 1

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(2;3;1)A(-2;3;1), B(5;6;2)B(5;6;2)C(2;2;4)C(-2;2;4). Đường thẳng ABAB cắt mặt phẳng (Oxz)(Oxz) tại điểm MM.

  1. a)

    Tam giác ABCABC vuông tại AA

  2. b)

    Tọa độ trọng tâm của tam giác ABCABCG(13;113;73)G\left(\frac{1}{3};\frac{11}{3};\frac{7}{3}\right)

  3. c)

    AB=(7;3;1)\overrightarrow{AB} = (-7;3;1)

  4. d)

    Tọa độ của điểm MM(9;0;2)(-9;0;-2)

Câu 2

Cho hình tứ diện ABCDABCDAB,AC,ADAB,AC,AD đôi một vuông góc, cạnh AB=AC=aAB = AC = a, MM là trung điểm của CBCB, HH là trung điểm của MDMD.

  1. a)

    DM=DB+DC2\overrightarrow{DM} = \frac{\overrightarrow{DB} + \overrightarrow{DC}}{2}

  2. b)

    Góc giữa vectơ AH\overrightarrow{AH}BC\overrightarrow{BC} bằng 6060^{\circ}

  3. c)

    AB.AH=a24\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AH} = \frac{a^{2}}{4}

  4. d)

    AH=AD2+AB+AD4\overrightarrow{AH} = \frac{\overrightarrow{AD}}{2} + \frac{\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD}}{4}

Câu 3

Cho hàm số y=x2+2x1x1y = \frac{x^2 + 2x - 1}{x - 1} có đồ thị (C)(C).

  1. a)

    Hàm số có 2 điểm cực trị

  2. b)

    Đồ thị (C)(C) có tiệm cận đứng là đường thẳng có phương trình x=1x = 1

  3. c)

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2)(0;2)

  4. d)

    M là điểm bất kì thuộc đồ thị (C). Tích khoảng cách từ M đến tiệm cận đứng và tiệm cận xiên của đồ thị (C) bằng 2\sqrt{2}.

Câu 4

Một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=t33t2+8t+1s(t) = t^3 - 3t^2 + 8t + 1, trong đó tt tính bằng giây và s(t)s(t) tính bằng mét.

  1. a)

    Vận tốc của chất điểm tại thời điểm t=3(s)t = 3(s) bằng 8m/s8m/s

  2. b)

    Tại thời điểm mà chất điểm di chuyển được 13m13m, vận tốc khi đó bằng 8m/s8m/s

  3. c)

    Vận tốc nhỏ nhất của chất điểm là 5m/s5m/s

  4. d)

    Gia tốc tại thời điểm chất điểm đạt vận tốc nhỏ nhất bằng 2m/s22m/s^2

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Có hai hộp đựng bóng. Hộp thứ nhất có 10 quả bóng được đánh số từ 1 đến 10. Hộp thứ hai có 12 quả bóng được đánh số từ 1 đến 12. Lấy ngẫu nhiên mỗi hộp một quả. Xác suất để hai quả bóng lấy được không có quả bóng nào ghi số 4 hoặc ghi số 6 là ab;a,bZ\frac{a}{b}; a,b \in \mathbb{Z}, với ab\frac{a}{b} là phân số tối giản. Tính a+ba + b.

Trả lời:

Câu 2

Với hệ trục tọa độ OxyzOxyz sao cho OO nằm trên mặt nước, mặt phẳng (Oxy)(Oxy) là mặt nước, trục OzOz hướng lên trên (đơn vị đo: mét), một con chim bói cá đang ở vị trí cách mặt nước 2m2m, cách mặt phẳng (Oxz),(Oyz)(Oxz), (Oyz) lần lượt là 3m3m1m1m phóng thẳng xuống vị trí con cá, biết con cá cách mặt nước 50cm50cm, cách mặt phẳng (Oxz),(Oyz)(Oxz), (Oyz) lần lượt là 1m1m1,5m1,5m. Tọa độ điểm BB lúc chim bói cá vừa tiếp xúc với mặt nước là (a;b;c)(a;b;c). Tính T=5a+15b+25cT = 5a + 15b + 25c.

Hình minh họa chim bói cá bên bờ nước và hệ trục tọa độ Oxyz với điểm chim C, điểm chạm mặt nước B và vị trí cá A
Trả lời:

Câu 3

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật với AB=a,AD=2aAB = a, AD = 2a. Hình chiếu vuông góc của SS trên mặt phẳng đáy là trung điểm HH của ADAD, góc giữa SBSB và mặt phẳng đáy (ABCD)(ABCD)4545^{\circ}. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SDSDBHBH theo aa được kết quả là mama. Khi đó giá trị 35m2\frac{3}{5}m^2 bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 4

Một hộp không nắp được làm từ một mảnh các tông theo hình vẽ. Hộp có đáy là một hình vuông cạnh x(cm)x (\text{cm}), chiều cao là h(cm)h (\text{cm}) và thể tích là 4.000cm34.000\text{cm}^3. Tìm x(cm)x (\text{cm}) sao cho chiếc hộp làm ra tốn ít bìa các tông nhất.

Hình vẽ mảnh bìa các tông với đáy hình vuông cạnh x ở giữa và các phần chiều cao h xung quanh
Trả lời:

Câu 5

Trong hộp có 14 sản phẩm, trong đó có 8 sản phẩm loại I và 6 sản phẩm loại II. Chọn ngẫu nhiên đồng thời 3 sản phẩm trong hộp. Gọi XX là số sản phẩm loại I trong 3 sản phẩm được chọn ra. Tính kì vọng của biến ngẫu nhiên rời rạc XX (làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 6

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm thuộc [2024;2024][-2024; 2024] để hàm số y=sinx+msinx1y = \frac{\sin x + m}{\sin x - 1} nghịch biến trên khoảng (π2;π)\left(\frac{\pi}{2}; \pi\right)?

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài