Đề thi thử tốt nghiệp THPT Toán lần 1 năm 2024 — Trường THPT Nghèn, Hà TĩnhMã đề 121

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Bất phương trình (43)x41\left(\dfrac{4}{3}\right)^{x-4} \geq 1 có tập nghiệm là

  1. A

    D=(;4]\displaystyle D = (-\infty; 4]

  2. B

    D=(4;+)\displaystyle D = (4; +\infty)

  3. C

    D=[4;+)\displaystyle D = [4; +\infty)

  4. D

    D=(;4)\displaystyle D = (-\infty; 4)

Câu 2

Cho đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x) như hình vẽ dưới đây. Số nghiệm của phương trình f(x)=1f(x) = 1

Đồ thị hàm số $y=f(x)$ có điểm cực đại $(0;2)$ và điểm cực tiểu $(2;-2)$
  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 3

Thể tích khối nón có bán kính đáy 33 cm và độ dài đường cao 66 cm là:

  1. A

    12π cm3\displaystyle 12\pi \text{ cm}^3

  2. B

    18π cm3\displaystyle 18\pi \text{ cm}^3

  3. C

    45π cm3\displaystyle 45\pi \text{ cm}^3

  4. D

    36π cm3\displaystyle 36\pi \text{ cm}^3

Câu 4

Điểm cực đại của đồ thị hàm số y=x3+3x+4y = -x^3 + 3x + 4

  1. A

    (1;2)\displaystyle (-1;2)

  2. B

    (1;0)\displaystyle (1;0)

  3. C

    (1;0)\displaystyle (-1;0)

  4. D

    (1;6)\displaystyle (1;6)

Câu 5

Tập nghiệm của bất phương trình log12(x3)<log123\log_{\frac{1}{2}}(x-3) < \log_{\frac{1}{2}} 3

  1. A

    D=(3;6)\displaystyle D = (3;6)

  2. B

    D=[3;6)\displaystyle D = [3;6)

  3. C

    D=(6;+)\displaystyle D = (6; +\infty)

  4. D

    D=(;6)\displaystyle D = (-\infty;6)

Câu 6

Trong không gian OxyzOxyz, cho véc tơ a\vec{a} thỏa mãn a=2i3j+k\vec{a} = 2\vec{i} - 3\vec{j} + \vec{k}. Tọa độ của véc tơ a\vec{a} là:

  1. A

    (2;3;1)\displaystyle (2;-3;1)

  2. B

    (2;3;1)\displaystyle (2;3;-1)

  3. C

    (2;3;1)\displaystyle (2;3;1)

  4. D

    (2;1;3)\displaystyle (2;1;-3)

Câu 7

Tìm tập xác định của hàm số y=log2023(2x1)y = \log_{2023}(2x-1).

  1. A

    D=(;12)\displaystyle D = \left(-\infty; \dfrac{1}{2}\right)

  2. B

    D=(12;+)\displaystyle D = \left(\dfrac{1}{2}; +\infty\right)

  3. C

    D=(0;+)\displaystyle D = (0; +\infty)

  4. D

    D=[12;+)\displaystyle D = \left[\dfrac{1}{2}; +\infty\right)

Câu 8

Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?

Đồ thị hàm số trùng phương có hai điểm cực đại $(-\sqrt{2};2)$ và $(\sqrt{2};2)$, điểm cực tiểu $(0;-2)$
  1. A

    y=x4+x21\displaystyle y = -x^4 + x^2 - 1

  2. B

    y=x4+4x22\displaystyle y = -x^4 + 4x^2 - 2

  3. C

    y=x3x22\displaystyle y = x^3 - x^2 - 2

  4. D

    y=x4x22\displaystyle y = x^4 - x^2 - 2

Câu 9

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đồ thị như hình sau. Hàm số y=f(x)y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

đồ thị hàm số $y=f(x)$
  1. A

    (2;1)\displaystyle (-2;-1)

  2. B

    (2;+)\displaystyle (-2;+\infty)

  3. C

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

  4. D

    (;2)\displaystyle (-\infty;-2)

Câu 10

Cho lăng trụ đứng có cạnh bên bằng 2a2a, diện tích đáy bằng 4a24a^2. Thể tích lăng trụ bằng

  1. A

    8a3\displaystyle 8a^3

  2. B

    8a33\displaystyle \dfrac{8a^3}{3}

  3. C

    16a3\displaystyle 16a^3

  4. D

    16a33\displaystyle \dfrac{16a^3}{3}

Câu 11

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

  1. A

    y=3x\displaystyle y=3^x

  2. B

    y=(12)x\displaystyle y=\left(\dfrac{1}{2}\right)^x

  3. C

    y=(1e)x\displaystyle y=\left(\dfrac{1}{e}\right)^x

  4. D

    y=(23)x\displaystyle y=\left(\dfrac{2}{3}\right)^x

Câu 12

Cho dãy số 3;7;11;15;19;.....3;7;11;15;19;..... số hạng thứ 2020 của dãy là:

  1. A

    u20=75\displaystyle u_{20}=75

  2. B

    u20=83\displaystyle u_{20}=83

  3. C

    u20=80\displaystyle u_{20}=80

  4. D

    u20=79\displaystyle u_{20}=79

Câu 13

Mặt cầu (S)(S) có diện tích bằng 100π(cm2)100\pi \,(\text{cm}^2) thì có bán kính là

  1. A

    5(cm)\displaystyle \sqrt{5}\,(\text{cm})

  2. B

    3(cm)\displaystyle 3\,(\text{cm})

  3. C

    4(cm)\displaystyle 4\,(\text{cm})

  4. D

    5(cm)\displaystyle 5\,(\text{cm})

Câu 14

Đồ thị hàm số y=3x+1x2y=\dfrac{3x+1}{x-2} có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là

  1. A

    x=2x=2y=1y=1

  2. B

    x=2x=2y=3y=3

  3. C

    x=2x=-2y=3y=3

  4. D

    x=2x=-2y=1y=1

Câu 15

Số hình đa diện lồi trong các hình dưới đây là

hình đa diện thứ nhất
hình đa diện thứ hai
hình đa diện thứ ba
hình đa diện thứ tư
  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 16

Nghiệm của phương trình 23x4=2x22^{3x-4}=2^{x-2}

  1. A

    x=0\displaystyle x=0

  2. B

    x=1\displaystyle x=1

  3. C

    x=3\displaystyle x=3

  4. D

    x=2\displaystyle x=2

Câu 17

Tính thể tích VV của khối trụ có bán kính đáy bằng chiều cao và bằng RR.

  1. A

    V=13πR3\displaystyle V=\dfrac{1}{3}\pi R^3

  2. B

    V=πR3\displaystyle V=\pi R^3

  3. C

    V=43πR3\displaystyle V=\dfrac{4}{3}\pi R^3

  4. D

    V=4πR2\displaystyle V=4\pi R^2

Câu 18

Tìm tập xác định DD của hàm số y=(x2)3y=(x-2)^{-3}.

  1. A

    D=R{2}\displaystyle D=\mathbb{R}\setminus\{2\}

  2. B

    D=(;2)\displaystyle D=(-\infty;2)

  3. C

    D=(2;+)\displaystyle D=(2;+\infty)

  4. D

    D=R\displaystyle D=\mathbb{R}

Câu 19

Khối đa diện đều loại {3;5}\{3;5\}

  1. A

    Khối hai mươi mặt đều

  2. B

    Khối lập phương

  3. C

    Khối bát diện đều

  4. D

    Khối mười hai mặt đều

Câu 20

Từ kì thi tốt nghiệp năm 2025 thí sinh phải thi 2 môn bắt buộc gồm Toán và Văn và hai môn tự chọn trong số các môn còn lại được học ở lớp 12, gồm Ngoại ngữ, Lịch sử, Vật lí, Hóa học, Sinh học, Địa lý, Giáo dục kinh tế pháp luật, Tin học, Công nghệ. Một học sinh lớp 12 học các môn: Toán, Văn, Ngoại ngữ, Lịch sử, Sinh học, Địa lý, Giáo dục kinh tế pháp luật, Công nghệ. Hỏi học sinh đó có bao nhiêu sự lựa chọn môn thi?

  1. A

    A62\displaystyle A_6^2

  2. B

    C84\displaystyle C_8^4

  3. C

    C62\displaystyle C_6^2

  4. D

    C42\displaystyle C_4^2

Câu 21

Cho hai hàm số f(x),g(x)f(x), g(x) liên tục trên R\mathbb{R}. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

  1. A

    [f(x)g(x)]dx=f(x)dxg(x)dx\displaystyle \int [f(x) - g(x)] \mathrm{d}x = \int f(x) \mathrm{d}x - \int g(x) \mathrm{d}x

  2. B

    3f(x)dx=3f(x)dx\displaystyle \int 3f(x) \mathrm{d}x = 3\int f(x) \mathrm{d}x

  3. C

    [f(x)+g(x)]dx=f(x)dx+g(x)dx\displaystyle \int [f(x) + g(x)] \mathrm{d}x = \int f(x) \mathrm{d}x + \int g(x) \mathrm{d}x

  4. D

    [f(x).g(x)]dx=f(x)dx.g(x)dx\displaystyle \int [f(x).g(x)] \mathrm{d}x = \int f(x) \mathrm{d}x . \int g(x) \mathrm{d}x

Câu 22

Cho hình chóp tam giác đều S.ABCS.ABC có tất cả các cạnh đáy bằng aa, cạnh bên bằng a3a\sqrt{3}. Giá trị tan của góc giữa đường thẳng SCSC và mặt phẳng (ABC)(ABC) bằng

  1. A

    22\displaystyle 2\sqrt{2}

  2. B

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  3. C

    22\displaystyle \frac{\sqrt{2}}{2}

  4. D

    2\displaystyle \sqrt{2}

Câu 23

Cho hình cầu đường kính 2a52a\sqrt{5}. Mặt phẳng (P)(P) cắt hình cầu theo thiết diện là hình tròn có bán kính bằng a2a\sqrt{2}. Tính khoảng cách từ tâm hình cầu đến mặt phẳng (P)(P).

Hình minh họa hình cầu tâm I bán kính R cắt bởi mặt phẳng (P) theo thiết diện là hình tròn tâm H bán kính HA
  1. A

    a2\displaystyle \frac{a}{2}

  2. B

    a3\displaystyle a\sqrt{3}

  3. C

    3a2\displaystyle 3a\sqrt{2}

  4. D

    a\displaystyle a

Câu 24

Một hộp chứa 5 bi xanh và 10 bi đỏ, lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính xác suất để trong 3 viên bi lấy được có đúng một viên bi xanh.

  1. A

    4591\displaystyle \frac{45}{91}

  2. B

    75182\displaystyle \frac{75}{182}

  3. C

    191\displaystyle \frac{1}{91}

  4. D

    23\displaystyle \frac{2}{3}

Câu 25

Phương trình: log9(3x)2log3x2=0\log_9 (3x)^2 - \log_{\sqrt{3}} x - 2 = 0 có nghiệm là

  1. A

    x=19\displaystyle x = \frac{1}{9}

  2. B

    x=9\displaystyle x = 9

  3. C

    x=3\displaystyle x = 3

  4. D

    x=13\displaystyle x = \frac{1}{3}

Câu 26

Cho số thực a,b,ca, b, c dương khác 1. Biết đồ thị hàm số y=axy = a^x, y=bxy = b^xy=cxy = c^x được biểu diễn như hình vẽ. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào ĐÚNG?

Đồ thị các hàm số mũ y = a^x, y = b^x và y = c^x trên hệ trục tọa độ Oxy
  1. A

    0<a<1<c<b\displaystyle 0 < a < 1 < c < b

  2. B

    0<b<c<1<a\displaystyle 0 < b < c < 1 < a

  3. C

    0<c<b<1<a\displaystyle 0 < c < b < 1 < a

  4. D

    0<a<1<b<c\displaystyle 0 < a < 1 < b < c

Câu 27

Trong không gian OxyzOxyz cho điểm A(1;3;4);B(1;2;5)A(1;3;4); B(-1;2;5). Điểm nào trong 4 điểm sau đây thẳng hàng với AABB?

  1. A

    M(3;1;6)\displaystyle M(-3;1;6)

  2. B

    P(2;4;3)\displaystyle P(2;4;3)

  3. C

    Q(7;6;7)\displaystyle Q(7;6;7)

  4. D

    N(3;4;5)\displaystyle N(3;4;5)

Câu 28

Cho hình chóp tam giác S.ABCS.ABCMM là trung điểm của SB,NSB, N là điểm trên cạnh SCSC sao cho NS=2NCNS = 2NC, PP là điểm trên cạnh SASA sao cho PA=2PSPA = 2PS. Kí hiệu V1,V2V_1, V_2 lần lượt là thể tích của các khối tứ diện S.PMNS.PMNS.ABCS.ABC. Tính tỉ số V1V2\frac{V_1}{V_2}.

  1. A

    18\displaystyle \frac{1}{8}

  2. B

    19\displaystyle \frac{1}{9}

  3. C

    118\displaystyle \frac{1}{18}

  4. D

    29\displaystyle \frac{2}{9}

Câu 29

Cho 0<a<10<a<1b>1b>1. Biết rằng biểu thức (a3+b3)2(413ab)3=ma3+nb3\sqrt{\left(a^{3}+b^{3}\right)^{2}-\left(4^{\frac{1}{3}}ab\right)^{3}}=ma^{3}+nb^{3} với m,nZm,n \in \mathbb{Z}

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    m+n=2\displaystyle m+n=2

  2. B

    m+n=0\displaystyle m+n=0

  3. C

    mn=0\displaystyle m-n=0

  4. D

    2mn=0\displaystyle 2m-n=0

Câu 30

Hàm số nào sau đây đồng biến trên R\mathbb{R} ?

  1. A

    y=x3x\displaystyle y=-x^{3}-x

  2. B

    y=x4+4x2+1\displaystyle y=x^{4}+4x^{2}+1

  3. C

    y=x2x+1\displaystyle y=\dfrac{x-2}{x+1}

  4. D

    y=x3+3x\displaystyle y=x^{3}+3x

Câu 31

Giá trị lớn nhất của hàm số y=x2+4x+5y=\sqrt{x^{2}+4x+5} trên đoạn [3;1][-3;1] bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle \sqrt{2}

  3. C

    10\displaystyle \sqrt{10}

  4. D

    103\displaystyle \dfrac{10}{3}

Câu 32

Bất phương trình 9x1363x3+309^{x-1}-36\cdot 3^{x-3}+3\le 0 có tập nghiệm dạng T=[a;b]T=[a;b]. Khi đó a+ba+b bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 33

Cho hàm y=13x3mx2+(m24)x+3y=\dfrac{1}{3}x^{3}-mx^{2}+(m^{2}-4)x+3. Tìm mm để hàm số đạt cực đại tại điểm x=3x=3.

  1. A

    m=1\displaystyle m=1

  2. B

    m=5\displaystyle m=5

  3. C

    m>3\displaystyle m>3

  4. D

    m(1;5)\displaystyle m\in (1;5)

Câu 34

Tính nguyên hàm (2x32cosx+1)dx\int (2x^{3}-2\cos x+1)dx.

  1. A

    x442sinx+x+C\displaystyle \dfrac{x^{4}}{4}-2\sin x+x+C

  2. B

    x42+2sinx+x+C\displaystyle \dfrac{x^{4}}{2}+2\sin x+x+C

  3. C

    6x2+2sinx\displaystyle 6x^{2}+2\sin x

  4. D

    x422sinx+x+C\displaystyle \dfrac{x^{4}}{2}-2\sin x+x+C

Câu 35

Hàm số y=(x31)13y=(x^{3}-1)^{\frac{1}{3}} có đạo hàm là

  1. A

    y=x23(x31)3\displaystyle y'=\dfrac{x^{2}}{3\sqrt{(x^{3}-1)^{3}}}

  2. B

    y=x2(x31)233\displaystyle y'=\dfrac{x^{2}\sqrt[3]{(x^{3}-1)^{2}}}{3}

  3. C

    y=x2(x31)23\displaystyle y'=\dfrac{x^{2}}{\sqrt[3]{(x^{3}-1)^{2}}}

  4. D

    x2(x31)3\displaystyle x^{2}\sqrt{(x^{3}-1)^{3}}

Câu 36

Trong không gian, cho hình vuông ABCDABCD cạnh aa. Gọi IIHH lần lượt là trung điểm của các cạnh ABABCDCD. Khi quay hình vuông đó xung quanh trục IHIH ta được một hình trụ tròn xoay. Diện tích xung quanh của hình trụ đó là

  1. A

    2πa2\displaystyle 2\pi a^{2}

  2. B

    14πa3\displaystyle \dfrac{1}{4}\pi a^{3}

  3. C

    4πa2\displaystyle 4\pi a^{2}

  4. D

    πa2\displaystyle \pi a^{2}

Câu 37

Cho hàm số y=x+bcx+dy=\dfrac{-x+b}{cx+d}, có đồ thị như hình dưới đây. Trong các mệnh đề sau có tất cả bao nhiêu mệnh đề sai?

Đồ thị hàm số $y=\frac{-x+b}{cx+d}$ với tiệm cận đứng $x=-1$ và tiệm cận ngang

Mệnh đề 1: b,cb,c trái dấu.

Mệnh đề 2: c>0;d<0c>0; d<0.

Mệnh đề 3: b+d>0b+d>0.

Mệnh đề 4: b2+c2d2>0b^{2}+c^{2}-d^{2}>0.

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 38

Tìm tập hợp các giá trị thực của tham số mm để phương trình 9x22x(2m1).6x22xm.4x22x=09^{x^2-2x} - (2m-1).6^{x^2-2x} - m.4^{x^2-2x} = 0 có nghiệm thuộc khoảng (0;2)(0;2).

  1. A

    (1021;23)\displaystyle \left(\dfrac{10}{21};\dfrac{2}{3}\right)

  2. B

    (;23]\displaystyle \left(-\infty;\dfrac{2}{3}\right]

  3. C

    [1021;+)\displaystyle \left[\dfrac{10}{21};+\infty\right)

  4. D

    [1021;23)\displaystyle \left[\dfrac{10}{21};\dfrac{2}{3}\right)

Câu 39

Xét các số thực aabb thỏa mãn a>b>1a > b > 1. Tìm giá trị nhỏ nhất PminP_{\min} của biểu thức P=loga2(b2)+logb(a)P = \log_a^2(b^2) + \log_b(a).

  1. A

    Pmin=3\displaystyle P_{\min} = 3

  2. B

    Pmin=2\displaystyle P_{\min} = 2

  3. C

    Pmin=1\displaystyle P_{\min} = 1

  4. D

    Pmin=12\displaystyle P_{\min} = \dfrac{1}{2}

Câu 40

Cho lăng trụ tam giác ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a3a\sqrt{3}, cạnh bên bằng 2a2a. Hình chiếu vuông góc của AA' trên mặt phẳng (ABC)(ABC) trùng với trọng tâm tam giác ABCABC. Khoảng cách giữa AAAA'BCBC

  1. A

    a3\displaystyle a\sqrt{3}

  2. B

    a34\displaystyle \dfrac{a\sqrt{3}}{4}

  3. C

    a32\displaystyle \dfrac{a\sqrt{3}}{2}

  4. D

    3a34\displaystyle \dfrac{3a\sqrt{3}}{4}

Câu 41

Có bao nhiêu giá trị nguyên của mm thuộc đoạn [20;20][-20;20] để hàm số y=x33x2mx1y = x^3 - 3x^2 - mx - 1 nghịch biến trên (0;3)(0;3)?

  1. A

    12\displaystyle 12

  2. B

    11\displaystyle 11

  3. C

    13\displaystyle 13

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 42

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật, tam giác SADSAD vuông tại SS và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Cho biết AB=aAB = a, SA=2SDSA = 2SD, mặt phẳng (SBC)(SBC) tạo với mặt phẳng đáy một góc 6060^{\circ}. Tính thể tích của khối chóp S.ABCDS.ABCD.

  1. A

    5a32\displaystyle \dfrac{5a^3}{2}

  2. B

    5a3\displaystyle 5a^3

  3. C

    15a32\displaystyle \dfrac{15a^3}{2}

  4. D

    a352\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{5}}{2}

Câu 43

Một em nhỏ muốn làm tặng mẹ một chiếc mũ sinh nhật có dạng một hình nón, mũ có chiều cao là 24cm24cm, đường kính đáy bằng 18cm18cm. Mũ được làm từ hình quạt tròn OABOAB như hình vẽ dưới đây. Số đo góc AOBAOB gần với giá trị nào nhất trong các giá trị sau?

Chiếc mũ sinh nhật hình nón
Hình quạt tròn OAB dùng để làm mũ
  1. A

    120\displaystyle 120^{\circ}

  2. B

    127\displaystyle 127^{\circ}

  3. C

    126\displaystyle 126^{\circ}

  4. D

    125\displaystyle 125^{\circ}

Câu 44

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây

Đồ thị hàm số bậc ba $y = f(x)$

Tổng số điểm cực trị của hàm số y=f(f(x))y = f(f(x))

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 45

Tất cả các giá trị thực của tham số mm để bất phương trình log5(2x+1)log5(52x+5)m\log_5(2^x+1) \cdot \log_5(5 \cdot 2^x+5) \ge m nghiệm đúng với mọi x2x \ge 2

  1. A

    m2\displaystyle m \ge 2

  2. B

    m6\displaystyle m \ge 6

  3. C

    m6\displaystyle m \le 6

  4. D

    m2\displaystyle m \le 2

Câu 46

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên đoạn [3;3][-3;3], có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Gọi MM, mm lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(f(x))y = f(f(x)) trên đoạn [1;0][-1;0]. Giá trị của MmM - m bằng

Đồ thị hàm số $y = f(x)$ trên đoạn $[-3;3]$
  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 47

Cho hàm số bậc ba y=f(x)=x33x2+21y = f(x) = x^3 - 3x^2 + 21, Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để ứng với mỗi mm phương trình f(x23x2)=mf(x^2 - 3x - 2) = m có tổng giá trị các nghiệm phân biệt bằng 99.

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 48

Cho hàm y=f(x)=x3+3x21y = f(x) = x^3 + 3x^2 - 1. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để đồ thị hàm số y=eg(x)y = e^{g(x)} có đúng hai đường tiệm cận biết g(x)=(x3+1)(x+m)f2(x)2f(x)3g(x) = \dfrac{(x^3+1)(x+m)}{\sqrt{f^2(x)-2f(x)-3}}.

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 49

Cho lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' có thể tích bằng VV. Gọi MM là trung điểm của ABAB, các điểm N,PN, P thoả mãn 2NB+NB=02\overrightarrow{NB} + \overrightarrow{NB'} = \vec{0}AC=4AP\overrightarrow{A'C'} = 4\overrightarrow{A'P}. Thể tích của khối tứ diện CMNPCMNP bằng.

  1. A

    712V\displaystyle \dfrac{7}{12}V

  2. B

    14V\displaystyle \dfrac{1}{4}V

  3. C

    524V\displaystyle \dfrac{5}{24}V

  4. D

    724V\displaystyle \dfrac{7}{24}V

Câu 50

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có cạnh bên SASA vuông góc với đáy. Đáy là tam giác ABCABCtanA=2\tan A = 2, tanB=3\tan B = 3 và chu vi bằng 44. Gọi H,KH, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của AA trên các cạnh SB,SCSB, SC. Diện tích SS mặt cầu ngoại tiếp hình chóp A.BCKHA.BCKH gần bằng số nào dưới đây?

  1. A

    S8,26\displaystyle S \approx 8,26

  2. B

    S8,62\displaystyle S \approx 8,62

  3. C

    S7,73\displaystyle S \approx 7,73

  4. D

    S6,81\displaystyle S \approx 6,81

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài