Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2024 — Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Điện BiênMã đề 451

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Hàm số y=log5(4xx2)y = \log_5(4x - x^2) có tập xác định là

  1. A

    D=R\displaystyle D = \mathbb{R}

  2. B

    D=(0;4)\displaystyle D = (0;4)

  3. C

    D=(0;+)\displaystyle D = (0;+\infty)

  4. D

    D=(;0)(4;+)\displaystyle D = (-\infty;0) \cup (4;+\infty)

Câu 2

Cho lăng trụ tam giác đều ABC.ABCABC.A'B'C' có độ dài cạnh đáy bằng 2a2a, diện tích một mặt bên bằng 6a26a^2. Tính thể tích VV của khối A.ABCA'.ABC.

Hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C'
  1. A

    V=12a3\displaystyle V = 12a^3

  2. B

    V=4a3\displaystyle V = 4a^3

  3. C

    V=a33\displaystyle V = a^3\sqrt{3}

  4. D

    V=3a33\displaystyle V = 3a^3\sqrt{3}

Câu 3

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho OM=2i+3k\overrightarrow{OM} = 2\vec{i} + 3\vec{k}. Tọa độ điểm MM

  1. A

    (2;3;0)\displaystyle (2;3;0)

  2. B

    (0;2;3)\displaystyle (0;2;3)

  3. C

    (2;0;3)\displaystyle (2;0;3)

  4. D

    (2;3)\displaystyle (2;3)

Câu 4

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật, cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết AB=aAB = a, AD=2aAD = 2aSA=3aSA = 3a. Hãy tính theo aa thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD.

  1. A

    6a3\displaystyle 6a^3

  2. B

    a3\displaystyle a^3

  3. C

    2a3\displaystyle 2a^3

  4. D

    a33\displaystyle \dfrac{a^3}{3}

Câu 5

Cho hai số thực a;b>0a; b > 0. Giá trị biểu thức P=loga3+3logbalog10b3P = \log a^3 + 3\log \dfrac{b}{a} - \log 10b^3 bằng

  1. A

    P=0\displaystyle P = 0

  2. B

    P=1\displaystyle P = -1

  3. C

    P=logab\displaystyle P = \log ab

  4. D

    P=1\displaystyle P = 1

Câu 6

Tập xác định của hàm số y=(x1)15y = (x - 1)^{\frac{1}{5}}

  1. A

    [1;+)\displaystyle [1;+\infty)

  2. B

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

  3. C

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

  4. D

    R\displaystyle \mathbb{R}

Câu 7

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho hai vectơ a=(2;1;3),b=(4;2;6)\vec{a} = (2;1;-3), \vec{b} = (-4;-2;6). Phát biểu nào sau đây là sai?

  1. A

    a\vec{a} ngược hướng với b\vec{b}

  2. B

    b=2a\displaystyle |\vec{b}| = 2|\vec{a}|

  3. C

    b=2a\displaystyle \vec{b} = -2\vec{a}

  4. D

    a.b=0\displaystyle \vec{a}.\vec{b} = 0

Câu 8

Cho 01f(x)dx=2\int_{0}^{1} f(x)dx = 221f(x)dx=3\int_{2}^{1} f(x)dx = 3. Tính 02f(x)dx\int_{0}^{2} f(x)dx.

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 9

Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Đồ thị hàm số bậc ba
  1. A

    y=x33x22\displaystyle y = -x^3 - 3x^2 - 2

  2. B

    y=x33x22\displaystyle y = x^3 - 3x^2 - 2

  3. C

    y=2x3+6x22\displaystyle y = 2x^3 + 6x^2 - 2

  4. D

    y=x3+3x22\displaystyle y = x^3 + 3x^2 - 2

Câu 10

Trên đoạn [1;5][1;5], hàm số y=x+9xy = x + \frac{9}{x} đạt giá trị lớn nhất tại điểm

  1. A

    x=5\displaystyle x = 5

  2. B

    x=1\displaystyle x = 1

  3. C

    x=3\displaystyle x = 3

  4. D

    x=2\displaystyle x = 2

Câu 11

Tính tổng các nghiệm của phương trình log22(2x)+log2x5=0.\log_2^2(2x) + \log_2 x - 5 = 0.

  1. A

    T=258\displaystyle T = \frac{25}{8}

  2. B

    T=227\displaystyle T = \frac{22}{7}

  3. C

    T=3316\displaystyle T = \frac{33}{16}

  4. D

    T=113\displaystyle T = \frac{11}{3}

Câu 12

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=sinx+4xf(x) = \sin x + 4x

  1. A

    cosx+4x2+C\displaystyle -\cos x + 4x^2 + C

  2. B

    cosx+2x2+C\displaystyle -\cos x + 2x^2 + C

  3. C

    cosx+2x2+C\displaystyle \cos x + 2x^2 + C

  4. D

    cosx+4x2+C\displaystyle \cos x + 4x^2 + C

Câu 13

Biết rằng 031e3xe2x+ex+1dx=aeb\int_0^3 \frac{1 - e^{3x}}{e^{2x} + e^x + 1}dx = a - e^b với a,bZa, b \in \mathbb{Z}, hãy tính ba.b - a.

  1. A

    ba=1\displaystyle b - a = 1

  2. B

    ba=7\displaystyle b - a = -7

  3. C

    ba=7\displaystyle b - a = 7

  4. D

    ba=1\displaystyle b - a = -1

Câu 14

Một tổ có 5 học sinh nữ và 6 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật.

  1. A

    30\displaystyle 30

  2. B

    11\displaystyle 11

  3. C

    20\displaystyle 20

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 15

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R\mathbb{R}?

  1. A

    y=1x3\displaystyle y = 1 - x^3

  2. B

    y=y=x42x39x\displaystyle y = y = -x^4 - 2x^3 - 9x

  3. C

    y=1x\displaystyle y = \sqrt{1 - x}

  4. D

    y=1x\displaystyle y = \frac{1}{x}

Câu 16

Cho hình chóp đều S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh aa, cạnh bên SA=2aSA = 2a. Thể tích của khối chóp S.ABCDS.ABCD bằng:

Hình chóp đều S.ABCD
  1. A

    72a3\displaystyle \frac{\sqrt{7}}{2}a^3

  2. B

    142a3\displaystyle \frac{\sqrt{14}}{2}a^3

  3. C

    2a3\displaystyle 2a^3

  4. D

    146a3\displaystyle \frac{\sqrt{14}}{6}a^3

Câu 17

Có 30 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 30. Bạn An chọn ngẫu nhiên 10 tấm thẻ. Tính xác suất để trong 10 tấm thẻ lấy ra có 5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm mang số chẵn trong đó chỉ có một tấm thẻ mang số chia hết cho 10.

  1. A

    811\displaystyle \frac{8}{11}

  2. B

    311\displaystyle \frac{3}{11}

  3. C

    99667\displaystyle \frac{99}{667}

  4. D

    99167\displaystyle \frac{99}{167}

Câu 18

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=xx21y=\dfrac{x}{x^2-1} là:

  1. A

    y=1\displaystyle y=1

  2. B

    y=0\displaystyle y=0

  3. C

    x=1\displaystyle x=1

  4. D

    x=1\displaystyle x=-1

Câu 19

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm f(x)=x(x1)(x+4)2023,xRf'(x)=x(x-1)(x+4)^{2023}, \forall x \in \mathbb{R}. Số điểm cực đại của hàm số đã cho là

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 20

Cho lăng trụ đều ABC.ABCABC.A'B'C' có cạnh đáy bằng 2a2a, độ dài cạnh bên bằng a3a\sqrt{3}. Thể tích VV của khối lăng trụ bằng:

  1. A

    V=a3\displaystyle V=a^3

  2. B

    V=14a3\displaystyle V=\dfrac{1}{4}a^3

  3. C

    V=34a3\displaystyle V=\dfrac{3}{4}a^3

  4. D

    V=3a3\displaystyle V=3a^3

Câu 21

Tìm nguyên hàm F(x)F(x) của hàm số f(x)=xexf(x)=xe^x biết F(1)=0.F(1)=0.

  1. A

    xexex\displaystyle xe^x-e^x

  2. B

    xexe\displaystyle xe^x-e

  3. C

    xexx+1e\displaystyle xe^x-x+1-e

  4. D

    xex+ex1\displaystyle xe^x+e^x-1

Câu 22

Hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) < 0 trên (−∞; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) > 0 trên (0; 2); f′(x) = 0 tại x = 2; f′(x) < 0 trên (2; +∞). Hàm số f nghịch biến trên (−∞; 0) và (2; +∞), đồng biến trên (0; 2), đạt cực tiểu tại x = 0 với f(0) = −1, đạt cực đại tại x = 2 với f(2) = 3.

Hàm số y=f(x)y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (0;2)\displaystyle (0;2)

  2. B

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

  3. C

    (0;3)\displaystyle (0;3)

  4. D

    (1;3)\displaystyle (-1;3)

Câu 23

Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà cả hai chữ số đều lẻ?

  1. A

    50\displaystyle 50

  2. B

    10\displaystyle 10

  3. C

    20\displaystyle 20

  4. D

    25\displaystyle 25

Câu 24

Cho hình trụ có bán kính đáy bằng RR và chiều cao bằng 3R2\dfrac{3R}{2}. Mặt phẳng (α)(\alpha) song song với trục của hình trụ và cách trục một khoảng bằng R2\dfrac{R}{2}. Diện tích thiết diện của hình trụ cắt bởi mặt phẳng (α)(\alpha) là:

  1. A

    23R23\displaystyle \dfrac{2\sqrt{3}R^2}{3}

  2. B

    32R22\displaystyle \dfrac{3\sqrt{2}R^2}{2}

  3. C

    22R23\displaystyle \dfrac{2\sqrt{2}R^2}{3}

  4. D

    33R22\displaystyle \dfrac{3\sqrt{3}R^2}{2}

Câu 25

Cho hình nón có bán kính đáy bằng aa và độ dài đường sinh bằng 2a2a. Diện tích xung quanh của hình nón đó bằng

  1. A

    2a2\displaystyle 2a^2

  2. B

    4πa2\displaystyle 4\pi a^2

  3. C

    3πa2\displaystyle 3\pi a^2

  4. D

    2πa2\displaystyle 2\pi a^2

Câu 26

Cho khối chóp S.ABCS.ABC có diện tích đáy bằng 2a22a^2, đường cao SH=3aSH=3a. Thể tích khối chóp bằng:

  1. A

    2a3\displaystyle 2a^3

  2. B

    3a3\displaystyle 3a^3

  3. C

    a3\displaystyle a^3

  4. D

    3a32\displaystyle \dfrac{3a^3}{2}

Câu 27

Cho 12f(x)dx=2\int_{1}^{2} f(x) \mathrm{d}x =2. Hãy tính 14f(x)xdx\int_{1}^{4} \dfrac{f(\sqrt{x})}{\sqrt{x}} \mathrm{d}x.

  1. A

    I=12\displaystyle I=\dfrac{1}{2}

  2. B

    I=2\displaystyle I=2

  3. C

    I=1\displaystyle I=1

  4. D

    I=4\displaystyle I=4

Câu 28

Trong không gian OxyzOxyz, cho A(1;1;3)A(1;1;-3), B(3;1;1)B(3;-1;1). Gọi MM là trung điểm của ABAB, đoạn OMOM có độ dài bằng

  1. A

    5\displaystyle \sqrt{5}

  2. B

    26\displaystyle 2\sqrt{6}

  3. C

    6\displaystyle \sqrt{6}

  4. D

    25\displaystyle 2\sqrt{5}

Câu 29

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) xác định và liên tục trên đoạn [3;3][-3;3] có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Bảng xét dấu: f′(x) > 0 trên (−3; −2); f′(x) không xác định tại x = −2; f′(x) < 0 trên (−2; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) > 0 trên (1; 3).

Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    Hàm số đạt cực đại tại x=2x=-2

  2. B

    Hàm số đạt cực tiểu tại x=3x=3

  3. C

    Hàm số đạt cực đại tại x=1x=1

  4. D

    Hàm số đạt cực tiểu tại x=3x=-3

Câu 30

Quả bóng rổ size 7 có đường kính 24.5 cm24.5 \text{ cm}. Tính diện tích bề mặt quả bóng rổ đó (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)

  1. A

    1886 cm2\displaystyle 1886 \text{ cm}^2

  2. B

    8.171 cm2\displaystyle 8.171 \text{ cm}^2

  3. C

    7.700 cm2\displaystyle 7.700 \text{ cm}^2

  4. D

    629 cm2\displaystyle 629 \text{ cm}^2

Câu 31

Cho các số thực dương aa, bb, cc khác 11. Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây.

  1. A

    logabc=logablogac\displaystyle \log_a \dfrac{b}{c} = \log_a b - \log_a c

  2. B

    logab=logcalogcb\displaystyle \log_a b = \dfrac{\log_c a}{\log_c b}

  3. C

    logablogbc=logac\displaystyle \log_a b \cdot \log_b c = \log_a c

  4. D

    loga(bc)=logab+logac\displaystyle \log_a (bc) = \log_a b + \log_a c

Câu 32

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z24x+2y+6z2=0(S): x^2 + y^2 + z^2 - 4x + 2y + 6z - 2 = 0. Tọa độ tâm II và bán kính RR của (S)(S)

  1. A

    I(2;1;3)I(-2;1;3), R=23R=2\sqrt{3}

  2. B

    I(2;1;3)I(-2;1;3), R=4R=4

  3. C

    I(2;1;3)I(2;-1;-3), R=12R=\sqrt{12}

  4. D

    I(2;1;3)I(2;-1;-3), R=4R=4

Câu 33

Tập nghiệm của bất phương trình (13)3x2<32x+1\left(\dfrac{1}{3}\right)^{-3x^2} < 3^{2x+1}

  1. A

    S=(1;+)\displaystyle S=(1;+\infty)

  2. B

    S=(13;1)\displaystyle S=\left(-\dfrac{1}{3};1\right)

  3. C

    S=(;13)\displaystyle S=\left(-\infty;-\dfrac{1}{3}\right)

  4. D

    S=(;13)(1;+)\displaystyle S=\left(-\infty;-\dfrac{1}{3}\right) \cup (1;+\infty)

Câu 34

Tính đạo hàm của hàm số f(x)=e2x3f(x)=e^{2x-3}.

  1. A

    f(x)=2e2x3\displaystyle f'(x)=-2e^{2x-3}

  2. B

    f(x)=e2x3\displaystyle f'(x)=e^{2x-3}

  3. C

    f(x)=2e2x3\displaystyle f'(x)=2e^{2x-3}

  4. D

    f(x)=2ex3\displaystyle f'(x)=2e^{x-3}

Câu 35

Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=14x2x1y=\dfrac{1-4x}{2x-1}.

  1. A

    y=12\displaystyle y=\dfrac{1}{2}

  2. B

    y=2\displaystyle y=2

  3. C

    y=4\displaystyle y=4

  4. D

    y=2\displaystyle y=-2

Câu 36

Cho hàm số y=(x2+x+m)2y=(x^2+x+m)^2. Tổng tất cả các giá trị thực tham số mm sao cho min[2;2]y=4\min_{[-2;2]} y =4 bằng

  1. A

    234\displaystyle -\dfrac{23}{4}

  2. B

    314\displaystyle -\dfrac{31}{4}

  3. C

    8\displaystyle -8

  4. D

    94\displaystyle \dfrac{9}{4}

Câu 37

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hình chóp M.ABCDM.ABCD có đỉnh MM thay đổi luôn nằm trên mặt cầu (S):(x2)2+(y1)2+(z6)2=1(S): (x-2)^2 + (y-1)^2 + (z-6)^2 = 1, đáy ABCDABCD là hình vuông có tâm H(1;2;3),A(3;2;1)H(1;2;3), A(3;2;1). Thể tích lớn nhất của khối chóp bằng

  1. A

    64\displaystyle 64

  2. B

    323\displaystyle \frac{32}{3}

  3. C

    1283\displaystyle \frac{128}{3}

  4. D

    643\displaystyle \frac{64}{3}

Câu 38

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AC=2a,BC=a,SA=SB=SCAC = 2a, BC = a, SA = SB = SC. Gọi MM là trung điểm của SCSC. Khoảng cách từ MM đến mặt phẳng (SBD)(SBD) bằng:

  1. A

    a52\displaystyle \frac{a\sqrt{5}}{2}

  2. B

    a34\displaystyle \frac{a\sqrt{3}}{4}

  3. C

    a5\displaystyle a\sqrt{5}

  4. D

    a\displaystyle a

Câu 39

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho vectơ a=(1;2;4)\vec{a} = (1;-2;4), b=(x0;y0;z0)\vec{b} = (x_0; y_0; z_0) cùng phương với vectơ a\vec{a}. Biết vectơ b\vec{b} tạo với tia OyOy một góc nhọn và b=21|\vec{b}| = \sqrt{21}. Giá trị của tổng x0+y0+z0x_0 + y_0 + z_0 bằng

  1. A

    3\displaystyle -3

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    6\displaystyle -6

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 40

Cho khối lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác vuông cân tại A,AB=aA, AB = a. Biết khoảng cách từ AA đến mặt phẳng (ABC)(A'BC) bằng 33a\frac{\sqrt{3}}{3}a. Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C'.

  1. A

    a322\displaystyle \frac{a^3\sqrt{2}}{2}

  2. B

    a36\displaystyle \frac{a^3}{6}

  3. C

    a326\displaystyle \frac{a^3\sqrt{2}}{6}

  4. D

    a32\displaystyle \frac{a^3}{2}

Câu 41

Cho lục giác đều ABCDEFABCDEF có cạnh bằng 22. Quay lục giác xung quanh đường chéo ADAD ta được một khối tròn xoay. Tính thể tích khối tròn xoay đó.

  1. A

    V=8π33\displaystyle V = \frac{8\pi\sqrt{3}}{3}

  2. B

    V=8π\displaystyle V = 8\pi

  3. C

    V=7π33\displaystyle V = \frac{7\pi\sqrt{3}}{3}

  4. D

    V=7π\displaystyle V = 7\pi

Câu 42

Cho hàm số f(x)=x5+2x33mf(x) = x^5 + 2x^3 - 3m. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để phương trình f(f(x)+m3)=x3mf\left(\sqrt[3]{f(x)+m}\right) = x^3 - m có nghiệm thuộc đoạn [1;1][-1;1]?

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 43

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có tất cả các mặt là hình vuông cạnh aa. Các điểm M,NM, N lần lượt trên AD,BDAD', BD sao cho AM=DN=x(0<x<a2)AM = DN = x (0 < x < a\sqrt{2}).

Hình hộp ABCD.A'B'C'D' với các điểm M trên AD' và N trên BD

Khi xx thay đổi, đường thẳng MNMN song song với mặt phẳng cố định nào sau đây?

  1. A

    (ABC)\displaystyle (A'BC)

  2. B

    (ADC)\displaystyle (AD'C)

  3. C

    (BAC)\displaystyle (BA'C')

  4. D

    (CBD)\displaystyle (CB'D')

Câu 44

Cho 23ln(x1)dx=alnb+c\int_{2}^{3} \ln(x-1) dx = a \ln b + c (a;b;cZ)(a; b; c \in \mathbb{Z})a,ba, b là hai số dương nguyên tố cùng nhau. Tính T=3a2bcT = 3a^{2} - bc.

  1. A

    12

  2. B

    14

  3. C

    7

  4. D

    11

Câu 45

Phương trình 2log3(cotx)=log2(cosx)2\log_{3}(\cot x) = \log_{2}(\cos x) có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng (0;π2)\left(0; \dfrac{\pi}{2}\right).

  1. A

    0

  2. B

    3

  3. C

    2

  4. D

    1

Câu 46

Xét tập hợp AA gồm tất cả các số tự nhiên có 55 chữ số khác nhau. Chọn ngẫu nhiên một số từ AA. Tính xác suất để số được chọn có chữ số đứng sau lớn hơn chữ số đứng trước (tính từ trái sang phải)?

  1. A

    3350\displaystyle \dfrac{3}{350}

  2. B

    62431\displaystyle \dfrac{62}{431}

  3. C

    74411\displaystyle \dfrac{74}{411}

  4. D

    1216\displaystyle \dfrac{1}{216}

Câu 47

Tập hợp các giá trị của tham số mm để phương trình 4(5+2)x+(52)xm+3=04\cdot\left(\sqrt{5}+2\right)^{x} + \left(\sqrt{5}-2\right)^{x} - m + 3 = 0 có đúng hai nghiệm âm phân biệt là

  1. A

    (;8)\displaystyle (-\infty; 8)

  2. B

    (7;+)\displaystyle (7; +\infty)

  3. C

    (7;8)\displaystyle (7; 8)

  4. D

    (7;9)\displaystyle (7; 9)

Câu 48

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và thỏa mãn f(x)+2018f(x)=2xsinxf(-x) + 2018f(x) = 2x \sin x. Tính

I=π2π2f(x)dx?I = \int_{-\frac{\pi}{2}}^{\frac{\pi}{2}} f(x) dx ?
  1. A

    42019\displaystyle \dfrac{4}{2019}

  2. B

    22019\displaystyle \dfrac{2}{2019}

  3. C

    22018\displaystyle \dfrac{2}{2018}

  4. D

    21009\displaystyle \dfrac{2}{1009}

Câu 49

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của mm để khoảng cách từ gốc tọa độ OO đến đường thẳng đi qua 22 điểm cực trị của đồ thị hàm số y=x33x+my = x^{3} - 3x + m nhỏ hơn hoặc bằng 5\sqrt{5}.

  1. A

    2

  2. B

    5

  3. C

    4

  4. D

    11

Câu 50

Cho hàm số f(x)f(x) xác định trên R{13}\mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{1}{3}\right\} thỏa mãn f(x)=33x1f'(x) = \dfrac{3}{3x-1}, f(0)=1f(0) = 1f(23)=2f\left(\dfrac{2}{3}\right) = 2. Giá trị của biểu thức f(1)+f(3)f(-1) + f(3) bằng

  1. A

    5ln2+2\displaystyle 5\ln 2 + 2

  2. B

    5ln2+3\displaystyle 5\ln 2 + 3

  3. C

    5ln2+4\displaystyle 5\ln 2 + 4

  4. D

    5ln22\displaystyle 5\ln 2 - 2

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài