Đề khảo sát chất lượng Toán 12 lần 1 năm 2024 — Trường THPT Triệu Sơn 4, Thanh HóaMã đề 126

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho tập hợp MM3030 phần tử. Số tập con gồm 55 phần tử của MM là:

  1. A

    A304\displaystyle A_{30}^4

  2. B

    A305\displaystyle A_{30}^5

  3. C

    305\displaystyle 30^5

  4. D

    C305\displaystyle C_{30}^5

Câu 2

Cho cấp số cộng (un)(u_n) thỏa mãn u1=4u_1 = 4, u3=10u_3 = 10. Công sai của cấp số cộng bằng:

  1. A

    6\displaystyle -6

  2. B

    3\displaystyle -3

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 3

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) < 0 trên (0; 2); f′(x) = 0 tại x = 2; f′(x) > 0 trên (2; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; 0) và (2; +∞), nghịch biến trên (0; 2), đạt cực đại tại x = 0 với f(0) = 3, đạt cực tiểu tại x = 2 với f(2) = 1.

Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

  1. A

    x=2\displaystyle x = 2

  2. B

    x=1\displaystyle x = 1

  3. C

    x=3\displaystyle x = 3

  4. D

    x=0\displaystyle x = 0

Câu 4

Tính tổng của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2x33x212x+10y = 2x^3 - 3x^2 - 12x + 10 trên đoạn [3;3][-3;3].

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    18\displaystyle 18

  3. C

    18\displaystyle -18

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 5

Đồ thị hàm số y=2x4x+1y = \dfrac{2x-4}{x+1} có tiệm cận đứng của là đường thẳng:

  1. A

    x=2\displaystyle x = -2

  2. B

    x=2\displaystyle x = 2

  3. C

    x=1\displaystyle x = 1

  4. D

    x=1\displaystyle x = -1

Câu 6

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ.

Đồ thị hàm số y = f(x)

Khẳng định nào sau đây đúng ?

  1. A

    Đồng biến trên khoảng (0;+)(0;+\infty)

  2. B

    Đồng biến trên khoảng (0;1)(0;1)

  3. C

    Nghịch biến trên khoảng (;0)(-\infty;0)

  4. D

    Nghịch biến trên khoảng (1;1)(-1;1)

Câu 7

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; −2); f′(x) = 0 tại x = −2; f′(x) < 0 trên (−2; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) > 0 trên (0; 2); f′(x) = 0 tại x = 2; f′(x) < 0 trên (2; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; −2) và (0; 2), nghịch biến trên (−2; 0) và (2; +∞), đạt cực đại tại x = −2 với f(−2) = 2, đạt cực tiểu tại x = 0 với f(0) = −1, đạt cực đại tại x = 2 với f(2) = 2.

Số nghiệm của phương trình 2f(x)+3=02f(x) + 3 = 0 là:

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 8

Đạo hàm của hàm số y=2021xy = 2021^x là:

  1. A

    y=2021xlog2021\displaystyle y' = 2021^x \cdot \log 2021

  2. B

    y=2021xln2021\displaystyle y' = \dfrac{2021^x}{\ln 2021}

  3. C

    y=2021xln2021\displaystyle y' = 2021^x \ln 2021

  4. D

    y=x2021x1\displaystyle y' = x \cdot 2021^{x-1}

Câu 9

Với x>0x>0, biểu thức xx3x\sqrt[3]{x} bằng:

  1. A

    x13\displaystyle x^{\frac{1}{3}}

  2. B

    x43\displaystyle x^{\frac{4}{3}}

  3. C

    x23\displaystyle x^{\frac{2}{3}}

  4. D

    x4\displaystyle x^{4}

Câu 10

Với các số thực dương a,ba,b thỏa mãn logab=2\log_a b = 2, giá trị của loga(ab2)\log_a (ab^2) bằng:

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 11

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=xsin2xf(x) = x - \sin 2x

  1. A

    x22+cos2x+C\displaystyle \frac{x^2}{2} + \cos 2x + C

  2. B

    x22+12cos2x+C\displaystyle \frac{x^2}{2} + \frac{1}{2}\cos 2x + C

  3. C

    x2+12cos2x+C\displaystyle x^2 + \frac{1}{2}\cos 2x + C

  4. D

    x2212cos2x+C\displaystyle \frac{x^2}{2} - \frac{1}{2}\cos 2x + C

Câu 12

Cho hàm số f(x)f(x) thỏa mãn 21f(x)dx=4\int_{-2}^{1} f(x) \, \mathrm{d}x = 401f(x)dx=3\int_{0}^{1} f(x) \, \mathrm{d}x = 3. Giá trị của 20f(x)dx\int_{-2}^{0} f(x) \, \mathrm{d}x bằng:

  1. A

    1\displaystyle -1

  2. B

    7\displaystyle -7

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 13

Thể tích VV của khối lăng trụ có chiều cao h=6h = 6 và diện tích đáy B=15B = 15 là:

  1. A

    V=90\displaystyle V = 90

  2. B

    V=30\displaystyle V = 30

  3. C

    V=45\displaystyle V = 45

  4. D

    V=60\displaystyle V = 60

Câu 14

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng aa, cạnh bên SBSB vuông góc với mặt phẳng (ABC)(ABC), SB=2aSB = 2a. Tính thể tích khối chóp S.ABCS.ABC.

  1. A

    a33\displaystyle \frac{a^3}{3}

  2. B

    a336\displaystyle \frac{a^3\sqrt{3}}{6}

  3. C

    3a34\displaystyle \frac{3a^3}{4}

  4. D

    a332\displaystyle \frac{a^3\sqrt{3}}{2}

Câu 15

Cho hình trụ (T)(T) có chiều cao hh, độ dài đường sinh ll, bán kính đáy rr. Kí hiệu SxqS_{xq} là diện tích xung quanh của hình trụ (T)(T). Công thức nào sau đây là đúng?

  1. A

    Sxq=2πrl\displaystyle S_{xq} = 2\pi r l

  2. B

    Sxq=πrh\displaystyle S_{xq} = \pi r h

  3. C

    Sxq=πrl\displaystyle S_{xq} = \pi r l

  4. D

    Sxq=2πr2h\displaystyle S_{xq} = 2\pi r^2 h

Câu 16

Cho hình nón có đường sinh bằng 4a4a, diện tích xung quanh bằng 8πa28\pi a^2. Tính chiều cao của hình nón đó theo aa.

  1. A

    a3\displaystyle a\sqrt{3}

  2. B

    2a3\displaystyle 2a\sqrt{3}

  3. C

    2a\displaystyle 2a

  4. D

    2a33\displaystyle \frac{2a\sqrt{3}}{3}

Câu 17

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho điểm A(1;2;3)A(1;2;3). Điểm đối xứng với AA qua mặt phẳng (Oxz)(Oxz) có tọa độ là:

  1. A

    (1;2;3)\displaystyle (1;-2;3)

  2. B

    (1;2;3)\displaystyle (1;2;-3)

  3. C

    (1;2;3)\displaystyle (-1;-2;-3)

  4. D

    (1;2;3)\displaystyle (-1;2;3)

Câu 18

Trong không gian OxyzOxyz, góc giữa hai mặt phẳng (Oxy)(Oxy)(Oyz)(Oyz) bằng:

  1. A

    30\displaystyle 30^\circ

  2. B

    45\displaystyle 45^\circ

  3. C

    60\displaystyle 60^\circ

  4. D

    90\displaystyle 90^\circ

Câu 19

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác đều. Mặt bên SBCSBC là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa SASA(ABC)(ABC) bằng:

  1. A

    45\displaystyle 45^\circ

  2. B

    90\displaystyle 90^\circ

  3. C

    60\displaystyle 60^\circ

  4. D

    30\displaystyle 30^\circ

Câu 20

Một hộp đựng 9 thẻ được đánh số từ 1 đến 9. Rút ngẫu nhiên hai thẻ và nhân hai số trên hai thẻ lại với nhau. Tính xác suất để kết quả thu được là một số chẵn.

  1. A

    518\displaystyle \frac{5}{18}

  2. B

    1518\displaystyle \frac{15}{18}

  3. C

    89\displaystyle \frac{8}{9}

  4. D

    1318\displaystyle \frac{13}{18}

Câu 21

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm f(x)=x2(x+1)(x2)(x1)2f'(x) = x^2(x+1)(x-2)(x-1)^2 với mọi xRx \in \mathbb{R}. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 22

Cho hàm số y=ax1bxcy = \frac{ax-1}{bx-c} (a,b,cR)(a,b,c \in \mathbb{R}) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−∞; 3); y′ không xác định tại x = 3; y′ > 0 trên (3; +∞). Hàm số y đồng biến trên (−∞; 3) và (3; +∞).

Trong các số a,b,ca,b,c có bao nhiêu số dương?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 23

Hàm số nào sau đây đồng biến trên R\mathbb{R}?

  1. A

    y=x3x2x+5\displaystyle y = x^3 - x^2 - x + 5

  2. B

    y=x4+4\displaystyle y = x^4 + 4

  3. C

    y=2x1x+1\displaystyle y = \frac{2x-1}{x+1}

  4. D

    y=x3x2+3x+2\displaystyle y = x^3 - x^2 + 3x + 2

Câu 24

Tìm mm để giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x33x2+mf(x) = x^3 - 3x^2 + m trên đoạn [1;2][-1;2] bằng 3-3.

  1. A

    m=3\displaystyle m = -3

  2. B

    m=1\displaystyle m = 1

  3. C

    m=3\displaystyle m = 3

  4. D

    m=1\displaystyle m = -1

Câu 25

Tích tất cả các nghiệm của phương trình ln2x+2lnx3=0\ln^2 x + 2\ln x - 3 = 0 bằng:

  1. A

    1e3\displaystyle \frac{1}{e^3}

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    3\displaystyle -3

  4. D

    1e2\displaystyle \frac{1}{e^2}

Câu 26

Tập nghiệm của bất phương trình log2(3x2)>log2(65x)\log_2(3x-2) > \log_2(6-5x) là:

  1. A

    (12;3)\displaystyle \left(\frac{1}{2};3\right)

  2. B

    (3;1)\displaystyle (-3;1)

  3. C

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

  4. D

    (1;65)\displaystyle \left(1;\frac{6}{5}\right)

Câu 27

Cho 12f(x)dx=2\int_1^2 f(x) dx = 212[2f(x)g(x)]dx=3\int_1^2 [2f(x)-g(x)] dx = 3. Giá trị 12g(x)dx\int_1^2 g(x) dx bằng

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 28

Cho 0m(3x22x+1)dx=6\int_0^m (3x^2 - 2x + 1) dx = 6. Giá trị của tham số mm thuộc khoảng nào sau đây?

  1. A

    (1;2)\displaystyle (-1;2)

  2. B

    (;0)\displaystyle (-\infty;0)

  3. C

    (0;4)\displaystyle (0;4)

  4. D

    (3;1)\displaystyle (-3;1)

Câu 29

Biết (H)(H) là đa diện đều loại {4;3}\{4;3\} với số đỉnh và số cạnh lần lượt là aabb. Tổng a+ba + b là:

  1. A

    a+b=40\displaystyle a + b = 40

  2. B

    a+b=20\displaystyle a + b = 20

  3. C

    a+b=32\displaystyle a + b = 32

  4. D

    a+b=18\displaystyle a + b = 18

Câu 30

Lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác vuông cân tại BB. Biết AC=a2AC = a\sqrt{2}, AA=2aAA' = 2a. Khi đó thể tích của lăng trụ đó bằng:

  1. A

    a3\displaystyle a^3

  2. B

    a33\displaystyle \frac{a^3}{3}

  3. C

    4a3\displaystyle 4a^3

  4. D

    4a33\displaystyle \frac{4a^3}{3}

Câu 31

Trong không gian, cho tam giác vuông ABCABC tại AA, AB=aAB = aAC=a2AC = a\sqrt{2}. Tính độ dài đường sinh ll của hình nón, nhận được khi quay tam giác ABCABC xung quanh trục ABAB.

  1. A

    l=a3\displaystyle l = a\sqrt{3}

  2. B

    l=2a\displaystyle l = 2a

  3. C

    l=a\displaystyle l = a

  4. D

    l=a2\displaystyle l = a\sqrt{2}

Câu 32

Cho hình trụ có thiết diện qua trục là một hình vuông. Gọi S1,S2S_1, S_2 lần lượt là diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình trụ đã cho. Tỉ số S1S2\frac{S_1}{S_2} bằng:

  1. A

    23\displaystyle \frac{2}{3}

  2. B

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  3. C

    45\displaystyle \frac{4}{5}

  4. D

    34\displaystyle \frac{3}{4}

Câu 33

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho điểm M(1;2;3)M(1;-2;3). Gọi II là hình chiếu vuông góc của MM trên trục OxOx. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm II bán kính IMIM?

  1. A

    (x1)2+y2+z2=13\displaystyle (x-1)^2 + y^2 + z^2 = 13

  2. B

    (x+1)2+y2+z2=17\displaystyle (x+1)^2 + y^2 + z^2 = 17

  3. C

    (x+1)2+y2+z2=13\displaystyle (x+1)^2 + y^2 + z^2 = 13

  4. D

    (x1)2+y2+z2=13\displaystyle (x-1)^2 + y^2 + z^2 = \sqrt{13}

Câu 34

Cho P(x)=(1+4x+3x2)10P(x) = (1+4x+3x^2)^{10}. Xác định hệ số của x3x^3 trong khai triển của P(x)P(x) theo lũy thừa của xx.

  1. A

    8.760\displaystyle 8.760

  2. B

    4.648\displaystyle 4.648

  3. C

    7.740\displaystyle 7.740

  4. D

    8.802\displaystyle 8.802

Câu 35

Trong kỳ thi THPT Quốc Gia, mỗi lớp thi gồm 24 thí sinh được sắp xếp vào 24 bàn khác nhau. Bạn Nam là một thí sinh dự thi, bạn đăng ký 4 môn thi và cả 4 lần thi đều thi tại một phòng duy nhất. Giả sử giám thị xếp thí sinh vào vị trí một cách ngẫu nhiên, tính xác xuất để trong 4 lần thi thì bạn Nam có đúng 2 lần ngồi cùng vào một vị trí.

  1. A

    2531152\displaystyle \frac{253}{1152}

  2. B

    8991152\displaystyle \frac{899}{1152}

  3. C

    475\displaystyle \frac{4}{75}

  4. D

    2635\displaystyle \frac{26}{35}

Câu 36

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}f(x)=(x2)(x+5)(x+1)f'(x) = (x-2)(x+5)(x+1)f(2)=1f(2)=1. Hàm số g(x)=[f(x2)]2g(x) = \left[f(x^2)\right]^2 có bao nhiêu điểm cực trị?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 37

Cho hàm số f(x)=ax3+bx2+cx+df(x) = ax^3 + bx^2 + cx + d (a,b,c,dR)(a,b,c,d \in \mathbb{R}) có đồ thị như sau

đồ thị hàm số $f(x)=ax^3+bx^2+cx+d$

Trong các số a,b,c,da,b,c,d có bao nhiêu số dương?

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 38

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đồ thị y=f(x)y=f'(x) như hình vẽ. Xét hàm số g(x)=f(x)13x334x2+32x+2024g(x) = f(x) - \frac{1}{3}x^3 - \frac{3}{4}x^2 + \frac{3}{2}x + 2024. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

đồ thị hàm số $y=f'(x)$
  1. A

    min[3;1]g(x)=g(3)\displaystyle \min_{[-3;1]} g(x) = g(-3)

  2. B

    min[3;1]g(x)=g(3)+g(1)2\displaystyle \min_{[-3;1]} g(x) = \frac{g(-3)+g(1)}{2}

  3. C

    min[3;1]g(x)=g(1)\displaystyle \min_{[-3;1]} g(x) = g(-1)

  4. D

    min[3;1]g(x)=g(1)\displaystyle \min_{[-3;1]} g(x) = g(1)

Câu 39

Cho 9x+9x=149^x + 9^{-x} = 14; 6+3(3x+3x)23x+131x=ab\dfrac{6 + 3(3^x + 3^{-x})}{2 - 3^{x+1} - 3^{1-x}} = \dfrac{a}{b} (ab\dfrac{a}{b} là phân số tối giản). Tính P=a.bP = a.b?

  1. A

    P=10\displaystyle P = 10

  2. B

    P=10\displaystyle P = -10

  3. C

    P=45\displaystyle P = -45

  4. D

    P=45\displaystyle P = 45

Câu 40

Anh An mới đi làm, hưởng lương 8 triệu đồng một tháng và sẽ được nhận lương vào cuối tháng làm việc. An kí hợp đồng với ngân hàng trích tự động 110\dfrac{1}{10} tiền lương của mình mỗi tháng để gửi vào tài khoản tiết kiệm, lãi suất 0,45%0,45\% /tháng theo thể thức lãi kép. Kể từ tháng thứ 7, anh An được tăng lương lên mức 8 triệu 500 nghìn đồng mỗi tháng. Sau một năm đi làm, tài khoản tiết kiệm của anh An có bao nhiêu tiền (Đơn vị: triệu đồng, kết quả lấy đến 3 chữ số sau dấu phẩy)

  1. A

    10,14810,148 triệu đồng

  2. B

    10,14410,144 triệu đồng

  3. C

    10,19010,190 triệu đồng

  4. D

    10,32610,326 triệu đồng

Câu 41

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục, nhận giá trị dương trên khoảng (1;+)(-1; +\infty), có đạo hàm liên tục, dương trên khoảng (1;+)(-1; +\infty), thỏa mãn: f(0)=4f(0) = 4(f(x))2=f(x)4(x+1)2(x2+2x+2)(f'(x))^2 = f(x) \cdot \dfrac{4}{(x+1)^2(x^2 + 2x + 2)}, x(1;+)\forall x \in (-1; +\infty). Khi đó f(31)f(\sqrt{3} - 1) thuộc khoảng nào sau đây?

  1. A

    (0;2)\displaystyle (0; 2)

  2. B

    (2;4)\displaystyle (2; 4)

  3. C

    (4;6)\displaystyle (4; 6)

  4. D

    (6;8)\displaystyle (6; 8)

Câu 42

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm liên tục trên R\mathbb{R} thỏa mãn xf2(x)f(x)=4f3(x)3x2x \cdot f^2(x) \cdot f'(x) = 4f^3(x) - 3x^2, xR\forall x \in \mathbb{R} và có f(2)=1f(2) = 1. Tích phân 02f3(x)dx\int_0^2 f^3(x) dx có giá trị là:

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    32\displaystyle \dfrac{3}{2}

  3. C

    43\displaystyle \dfrac{4}{3}

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 43

Cho hình hộp đứng ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có đáy là hình thoi, góc BAD^=60\widehat{BAD} = 60^\circ đồng thời AA=aAA' = a. Gọi GG là trọng tâm tam giác BCDBCD. Biết rằng khoảng cách từ GG đến mặt phẳng (ABD)(A'BD) bằng a2121\dfrac{a\sqrt{21}}{21}. Tính thể tích khối hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' theo aa.

  1. A

    a326\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{2}}{6}

  2. B

    a336\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{3}}{6}

  3. C

    a322\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{2}}{2}

  4. D

    a332\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{3}}{2}

Câu 44

Trong không gian cho hai đường thẳng chéo nhau ddΔ\Delta vuông góc với nhau và nhận AB=aAB = a làm đoạn vuông góc chung (Ad;BΔ)(A \in d; B \in \Delta). Trên dd lấy điểm MM, trên Δ\Delta lấy điểm NN sao cho AM=2aAM = 2a, BN=4aBN = 4a. Gọi II là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABMNABMN. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AMAMBIBI là:

  1. A

    4a17\displaystyle \dfrac{4a}{\sqrt{17}}

  2. B

    3a15\displaystyle \dfrac{3a}{\sqrt{15}}

  3. C

    4a5\displaystyle \dfrac{4a}{5}

  4. D

    2a23\displaystyle \dfrac{2a\sqrt{2}}{3}

Câu 45

Cho hình nón (N)(N) có góc ở đỉnh bằng 6060^\circ, độ dài đường sinh bằng aa. Dãy hình cầu (S1),(S2),(S3),,(Sn),(S_1), (S_2), (S_3), \dots, (S_n), \dots thỏa mãn: (S1)(S_1) tiếp xúc với mặt đáy và các đường sinh của hình nón (N)(N); (S2)(S_2) tiếp xúc ngoài với (S1)(S_1) và tiếp xúc với các đường sinh của hình nón (N)(N); (S3)(S_3) tiếp xúc ngoài với (S2)(S_2) và tiếp xúc với các đường sinh của hình nón (N)(N). Tính tổng thể tích các khối cầu (S1),(S2),(S3),,(Sn),(S_1), (S_2), (S_3), \dots, (S_n), \dots theo aa.

  1. A

    πa3352\displaystyle \dfrac{\pi a^3\sqrt{3}}{52}

  2. B

    27πa3352\displaystyle \dfrac{27\pi a^3\sqrt{3}}{52}

  3. C

    πa3348\displaystyle \dfrac{\pi a^3\sqrt{3}}{48}

  4. D

    9πa3316\displaystyle \dfrac{9\pi a^3\sqrt{3}}{16}

Câu 46

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) là hàm đa thức với hệ số thực. Hình vẽ bên dưới là đồ thị của hai hàm số y=f(x)y = f(x)y=f(x)y = f'(x).

Đồ thị của hai hàm số $y = f(x)$ và $y = f'(x)$

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để phương trình f2(x)+2exf(x)m2020e2x=0f^2(x) + 2e^x \cdot f(x) - \dfrac{m}{2020}e^{2x} = 0 có 3 nghiệm phân biệt trên đoạn [0;2][0;2]

  1. A

    2019\displaystyle 2019

  2. B

    945\displaystyle 945

  3. C

    946\displaystyle 946

  4. D

    2020\displaystyle 2020

Câu 47

Cho hình lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' có chiều cao bằng 66 và diện tích đáy bằng 88. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,ACAB, ACP,QP, Q lần lượt thuộc các cạnh AC,ABA'C', A'B' sao cho APAC=AQAB=34\dfrac{A'P}{A'C'} = \dfrac{A'Q}{A'B'} = \dfrac{3}{4}. Thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm A,A,M,N,PA, A', M, N, PQQ bằng:

  1. A

    27\displaystyle 27

  2. B

    36\displaystyle 36

  3. C

    18\displaystyle 18

  4. D

    19\displaystyle 19

Câu 48

Biết a,ba, b là các số thực sao cho x3+y3=a103z+b102zx^3 + y^3 = a \cdot 10^{3z} + b \cdot 10^{2z}, đồng thời x,y,zx, y, z là các số thực dương thỏa mãn log(x+y)=z\log(x + y) = zlog(x2+y2)=z+1\log(x^2 + y^2) = z + 1. Giá trị của 1a2+1b2\dfrac{1}{a^2} + \dfrac{1}{b^2} thuộc khoảng nào sau đây?

  1. A

    (1;2)\displaystyle (1;2)

  2. B

    (2;3)\displaystyle (2;3)

  3. C

    (3;4)\displaystyle (3;4)

  4. D

    (4;5)\displaystyle (4;5)

Câu 49

Cho hàm số y=g(x)=x2+(m+1)x+1y = g(x) = x^2 + (m + 1)x + 1 (mm là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để đồ thị (C)(C) của hàm số y=f(x)=x3+(m1)x2+(1m)x1y = f(x) = x^3 + (m - 1)x^2 + (1 - m)x - 1 cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ x1,x2,x3x_1, x_2, x_3 thỏa mãn g2(x1)+g2(x2)+g2(x3)=15g^2(x_1) + g^2(x_2) + g^2(x_3) = 15.

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 50

Số giá trị nguyên của tham số mm thuộc đoạn [21;22][-21;22] để phương trình log2(x2+m+xx2+4)=(2m9)x1+(12m)x2+4\log_2(x^2 + m + x\sqrt{x^2 + 4}) = (2m - 9)x - 1 + (1 - 2m)\sqrt{x^2 + 4} có nghiệm là:

  1. A

    12\displaystyle 12

  2. B

    25\displaystyle 25

  3. C

    24\displaystyle 24

  4. D

    10\displaystyle 10

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài