Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2026 — Trường THPT chuyên Lương Văn Chánh, Đắk LắkMã đề 0101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=cos⁡x+xf(x) = \cos x + x là

  1. A

    −sin⁡x+C\displaystyle -\sin x + C

  2. B

    −sin⁡x−x2+C\displaystyle -\sin x - x^{2} + C

  3. C

    sin⁡x+x22+C\displaystyle \sin x + \dfrac{x^{2}}{2} + C

  4. D

    −sin⁡x+x22+C\displaystyle -\sin x + \dfrac{x^{2}}{2} + C

Câu 2

Nghiệm của phương trình 33x+1=813^{3x+1} = 81 là

  1. A

    x=2\displaystyle x = 2

  2. B

    x=1\displaystyle x = 1

  3. C

    x=32\displaystyle x = \dfrac{3}{2}

  4. D

    x=52\displaystyle x = \dfrac{5}{2}

Câu 3

Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D'. Tính tổng BA→+BC→+B′D′→\overrightarrow{BA} + \overrightarrow{BC} + \overrightarrow{B'D'}.

Hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$
  1. A

    BD′→\displaystyle \overrightarrow{BD'}

  2. B

    0⃗\displaystyle \vec{0}

  3. C

    2B′D′→\displaystyle 2\overrightarrow{B'D'}

  4. D

    2DB→\displaystyle 2\overrightarrow{DB}

Câu 4

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x−3y+z−6=0(P): x - 3y + z - 6 = 0. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)(P)?

  1. A

    n1→=(1;−3;1)\displaystyle \overrightarrow{n_{1}} = (1;-3;1)

  2. B

    n4→=(1;3;1)\displaystyle \overrightarrow{n_{4}} = (1;3;1)

  3. C

    n2→=(1;−3;−6)\displaystyle \overrightarrow{n_{2}} = (1;-3;-6)

  4. D

    n3→=(1;1;−6)\displaystyle \overrightarrow{n_{3}} = (1;1;-6)

Câu 5

Mỗi ngày ông Bình đều đi bộ để rèn luyện sức khỏe. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị là km) của ông Bình trong 39 ngày được thống kê lại ở bảng sau:

Quãng đường (km)[2,5;3,0)[3,0;3,5)[3,5;4,0)[4,0;4,5)[4,5;5,0)Số ngày189543{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Quãng đường (km)} & [2,5; 3,0) & [3,0; 3,5) & [3,5; 4,0) & [4,0; 4,5) & [4,5; 5,0) \\ \hline \text{Số ngày} & 18 & 9 & 5 & 4 & 3 \\ \hline \end{array}}

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1,8\displaystyle 1,8

  3. C

    2,5\displaystyle 2,5

  4. D

    2,1\displaystyle 2,1

Câu 6

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−∞; −1); y′ = 0 tại x = −1; y′ < 0 trên (−1; 0); y′ không xác định tại x = 0; y′ > 0 trên (0; 1); y′ = 0 tại x = 1; y′ < 0 trên (1; +∞). Hàm số y đồng biến trên (−∞; −1) và (0; 1), nghịch biến trên (−1; 0) và (1; +∞), đạt cực đại tại x = −1 với y(−1) = 2, đạt cực đại tại x = 1 với y(1) = 3.

Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 7

Tập nghiệm của phương trình cos⁡x=1\cos x = 1 là

  1. A

    S={kπ∣k∈Z}\displaystyle S = \{k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}

  2. B

    S={k2π∣k∈Z}\displaystyle S = \{k2\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}

  3. C

    S={π2+kπ∣k∈Z}\displaystyle S = \left\{\dfrac{\pi}{2} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}

  4. D

    S={π2+k2π∣k∈Z}\displaystyle S = \left\{\dfrac{\pi}{2} + k2\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}

Câu 8

Cho cấp số nhân (un)(u_n) với u1=2u_1 = 2 và công bội q=3q = 3. Giá trị của u4u_4 bằng

  1. A

    54\displaystyle 54

  2. B

    18\displaystyle 18

  3. C

    108\displaystyle 108

  4. D

    27\displaystyle 27

Câu 9

Cho khối chóp O.ABCO.ABC có OAOA vuông góc với mặt phẳng (ABC)(ABC), tam giác ABCABC đều và OA=2OA = 2, AB=3AB = 3. Thể tích của khối chóp O.ABCO.ABC bằng

  1. A

    33\displaystyle 3\sqrt{3}

  2. B

    32\displaystyle \dfrac{\sqrt{3}}{2}

  3. C

    932\displaystyle \dfrac{9\sqrt{3}}{2}

  4. D

    332\displaystyle \dfrac{3\sqrt{3}}{2}

Câu 10

Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D'. Xét phép chiếu song song theo phương B′BB'B lên mặt phẳng (ABCD)(ABCD). Ảnh của đoạn thẳng A′C′A'C' qua phép chiếu song song đó là

Hình hộp ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    đoạn thẳng A′CA'C

  2. B

    đoạn thẳng ACAC

  3. C

    đoạn thẳng ABAB

  4. D

    đoạn thẳng BDBD

Câu 11

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, mặt phẳng đi qua gốc tọa độ và nhận n⃗=(0;−2;3)\vec{n} = (0; -2; 3) là một vectơ pháp tuyến có phương trình tổng quát là

  1. A

    −2x+3y=0\displaystyle -2x + 3y = 0

  2. B

    −2y+3z=0\displaystyle -2y + 3z = 0

  3. C

    2y+3z=0\displaystyle 2y + 3z = 0

  4. D

    −2x+3z=0\displaystyle -2x + 3z = 0

Câu 12

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, diện tích SS của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=3x−1y = 3x - 1, trục hoành và hai đường thẳng x=2x = 2, x=3x = 3 được xác định bằng công thức

  1. A

    S=∫23(3x−1)dx\displaystyle S = \int_{2}^{3} (3x - 1) \mathrm{d}x

  2. B

    S=∫23(3x−1)2dx\displaystyle S = \int_{2}^{3} (3x - 1)^2 \mathrm{d}x

  3. C

    S=π∫23(3x−1)2dx\displaystyle S = \pi \int_{2}^{3} (3x - 1)^2 \mathrm{d}x

  4. D

    S=π∫23(3x−1)dx\displaystyle S = \pi \int_{2}^{3} (3x - 1) \mathrm{d}x

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số f(x)=x3+ax2+bx+cf(x) = x^3 + ax^2 + bx + c.

  1. a)

    f(1)=a+b+c+1f(1) = a + b + c + 1

  2. b)

    f′(x)=3x2+2ax+bf'(x) = 3x^2 + 2ax + b

  3. c)

    Nếu f(1)+2=f′(1)f(1) + 2 = f'(1) thì a=2ca = 2c

  4. d)

    Nếu f(1)+2=f′(1)f(1) + 2 = f'(1) và f(x)+2≥f′(x),∀x≥0f(x) + 2 \ge f'(x), \forall x \ge 0 thì b=4b = 4 và a≥1a \ge 1

Câu 2

Trong hộp thứ nhất gồm 3 viên bi màu xanh và 4 viên bi màu đỏ, hộp thứ hai gồm 5 viên bi màu xanh và 3 viên bi màu đỏ. Bạn Anna lấy ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp thứ nhất và cho sang hộp thứ hai, sau đó bạn Lisa lấy ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp thứ hai.

  1. a)

    Xác suất bạn Anna lấy được 2 viên bi khác màu là 47\dfrac{4}{7}

  2. b)

    Biết rằng bạn Anna lấy được 2 viên bi khác màu, xác suất bạn Lisa lấy được 2 viên bi cùng màu là 35\dfrac{3}{5}

  3. c)

    Xác suất bạn Lisa lấy được 2 viên bi cùng màu lớn hơn 50%50\%

  4. d)

    Biết rằng bạn Lisa lấy được 2 viên bi cùng màu, xác suất bạn Anna lấy được 2 viên bi khác màu là 1937\dfrac{19}{37}

Câu 3

Một hạt proton chuyển động trong điện trường từ điểm A(2;1;5)A(2;1;5) (đơn vị mm) theo một đường thẳng hướng lên trên. Hướng chuyển động của hạt tạo với mặt phẳng (Oxy)(Oxy) một góc 30∘30^{\circ}. Biết hình chiếu vuông góc của hướng chuyển động lên mặt phẳng (Oxy)(Oxy) hợp với trục OxOx một góc 45∘45^{\circ}. Vận tốc của hạt tại thời điểm tt (giây) là v(t)=ke0,5tv(t)=ke^{0,5t} (mm/s) với kk là hằng số dương. Biết rằng trong 2ln⁡22\ln 2 giây đầu tiên, hạt đi được quãng đường là 2020 mm. Gọi B(xB;yB;zB)B(x_B; y_B; z_B) là vị trí của hạt tại thời điểm t=2t=2 (giây).

  1. a)

    Vectơ đơn vị hướng chuyển động u⃗=(a;b;c)\vec{u}=(a;b;c) có cao độ c=sin⁡30∘=12c=\sin 30^{\circ}=\dfrac{1}{2}

  2. b)

    Vectơ đơn vị hướng chuyển động của hạt là u⃗=(32;32;12)\vec{u}=\left(\dfrac{\sqrt{3}}{2};\dfrac{\sqrt{3}}{2};\dfrac{1}{2}\right)

  3. c)

    Hằng số kk trong công thức vận tốc có giá trị bằng 1010

  4. d)

    Tại vị trí BB, cao độ zBz_B của hạt là 2020 mm (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

Câu 4

Để bảo tồn loài chim Sếu đầu đỏ, các nhà khoa học đã thả một số cá thể vào khu sinh thái và theo dõi sự phát triển của chúng. Gọi y(t)y(t) (đơn vị: trăm cá thể) là số lượng chim tại thời điểm tt năm (t≥0)(t \geq 0). Tốc độ tăng trưởng của quần thể chim tỉ lệ thuận với số lượng cá thể hiện có, thỏa mãn phương trình y′(t)=k.y(t)y'(t)=k.y(t) (t≥0,k(t \geq 0, k là hằng số dương). Qua theo dõi, các nhà khoa học ghi nhận:

Tại thời điểm t=5t=5 (năm), số lượng chim là 400400 cá thể.

Tại thời điểm t=10t=10 (năm), số lượng chim là 800800 cá thể.

Giả sử y(t)=eg(t)y(t)=e^{g(t)} với t≥0t \geq 0.

  1. a)

    g(t)=kt+Cg(t)=kt+C với CC là một hằng số

  2. b)

    k=ln⁡25k=\dfrac{\ln 2}{5}

  3. c)

    C=2ln⁡2C=2\ln 2

  4. d)

    Tại thời điểm t=20t=20 (năm) kể từ khi bắt đầu theo dõi, số lượng chim Sếu đầu đỏ đạt trên 4.0004.000 cá thể

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số y=ax2+bx+cmx+ny=\dfrac{ax^2+bx+c}{mx+n} (với a>0a>0, m≠0m\neq 0) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Hỏi trong các hệ số bb, cc, mm, nn có bao nhiêu hệ số dương?

Đồ thị hàm số $y = \dfrac{ax^2 + bx + c}{mx + n}$
Trả lời:

Câu 2

Vào ngày 10 tháng 1 năm 2025, anh An gửi vào ngân hàng 1 tỷ đồng với lãi suất 0,6%0,6\%/tháng. Kể từ tháng 2 năm 2025, cứ vào ngày 10 mỗi tháng anh An đến ngân hàng rút ra 25 triệu đồng để chi tiêu. Hỏi sau bao nhiêu tháng anh An rút hết tiền trong ngân hàng (ở tháng cuối cùng, số tiền rút ra có thể ít hơn 25 triệu đồng).

Trả lời:

Câu 3

Cho một hình bát giác đều có 8 đỉnh. Người ta gắn ngẫu nhiên vào 8 đỉnh này 8 số tự nhiên 1,4,7,9,11,13,16,191,4,7,9,11,13,16,19 (mỗi số gắn đúng một đỉnh). Chọn ngẫu nhiên một tam giác có 3 đỉnh lấy từ 8 đỉnh của bát giác đã cho. Gọi PP là xác suất để chọn được một tam giác vuông với 3 số gắn trên 3 đỉnh của tam giác đó (theo một thứ tự nào đó) lập thành một cấp số cộng. Biết P=abP=\dfrac{a}{b} (a,b∈Na, b \in \mathbb{N} và ab\dfrac{a}{b} là phân số tối giản). Tính a+ba+b.

Trả lời:

Câu 4

Cho lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có AC=2AC=2, BC=3BC=3, ACB^=120∘\widehat{ACB}=120^{\circ}. Gọi MM là trung điểm của BB′BB'. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AMAM và CC′CC'. (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)

Trả lời:

Câu 5

Cho hình phẳng (H)(H) giới hạn bởi một phần đồ thị Parabol (P)(P) và đoạn thẳng ABAB. Biết AB=8AB=8 và khoảng cách từ đỉnh (P)(P) đến ABAB bằng 22. Lấy hai điểm CC và DD nằm trên (P)(P) sao cho CDCD song song với ABAB. Gọi S1S_1 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (P)(P) và CDCD; S2S_2 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (P)(P), CDCD và ABAB (tham khảo hình vẽ). Biết S1=S2S_1=S_2, tính độ dài đoạn thẳng CDCD (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

Hình vẽ hình phẳng (H) giới hạn bởi parabol (P) và đoạn AB, với CD song song AB, S1 là miền trên CD và S2 là miền tô đậm giữa CD và AB
Trả lời:

Câu 6

Từ tập A={1;2;3;…;49;50}A=\{1;2;3;\ldots;49;50\} gồm 50 số tự nhiên liên tiếp, cần chọn ra 21 số phân biệt để gắn vào 21 ô vuông đơn vị như hình vẽ. Gọi TT là số cách chọn số sao cho mọi số ở hàng trên luôn nhỏ hơn mọi số ở hàng dưới, mọi số bên trái luôn nhỏ hơn mọi số bên phải cùng hàng, đồng thời các số thuộc các ô A,B,C,D,E,FA,B,C,D,E,F theo thứ tự lập thành cấp số cộng. Giá trị log⁡(T)\log(T) bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

Sơ đồ 21 ô vuông đơn vị xếp dạng bậc thang với các ô được đánh dấu A, B, C, D, E, F trên đường chéo
Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài

ToanExam AI