Đề khảo sát chất lượng Toán 12 năm 2025–2026 — Trường THPT Lang Chánh, Thanh HóaMã đề 121

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Nguyên hàm của hàm số f(x)=sin⁡2xf(x)=\sin 2x là:

  1. A

    12cos⁡x+C\displaystyle \frac{1}{2}\cos x + C

  2. B

    −12cos⁡x+C\displaystyle -\frac{1}{2}\cos x + C

  3. C

    12cos⁡2x+C\displaystyle \frac{1}{2}\cos 2x + C

  4. D

    −12cos⁡2x+C\displaystyle -\frac{1}{2}\cos 2x + C

Câu 2

Cấp số nhân (un)(u_n) có u1=3u_1=3 và q=2q=2. Số hạng u4u_4 của cấp số nhân là

  1. A

    48\displaystyle 48

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    24\displaystyle 24

  4. D

    9\displaystyle 9

Câu 3

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) < 0 trên (−∞; −2); f′(x) = 0 tại x = −2; f′(x) > 0 trên (−2; −1); f′(x) không xác định tại x = −1; f′(x) > 0 trên (−1; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) < 0 trên (0; +∞). Hàm số f nghịch biến trên (−∞; −2) và (0; +∞), đồng biến trên (−2; −1) và (−1; 0), đạt cực tiểu tại x = −2 với f(−2) = 4, đạt cực đại tại x = 0 với f(0) = 0.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (−2;0)\displaystyle (-2;0)

  2. B

    (−2;−1)\displaystyle (-2;-1)

  3. C

    (−∞;0)\displaystyle (-\infty;0)

  4. D

    (4;+∞)\displaystyle (4;+\infty)

Câu 4

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P)(P) có phương trình x−2y−3z+5=0x-2y-3z+5=0. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)(P)?

  1. A

    n⃗2(1;−2;−3)\displaystyle \vec{n}_2(1;-2;-3)

  2. B

    n⃗1(1;−3;−2)\displaystyle \vec{n}_1(1;-3;-2)

  3. C

    n⃗4(−1;2;−3)\displaystyle \vec{n}_4(-1;2;-3)

  4. D

    n⃗3(1;2;3)\displaystyle \vec{n}_3(1;2;3)

Câu 5

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho ba điểm A(0;−1;3)A(0;-1;3), B(1;3;1)B(1;3;1), C(−1;1;5)C(-1;1;5). Phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua AA và song song với đường thẳng BCBC?

  1. A

    {x=−2ty=−1+tz=3+t\displaystyle \begin{cases} x=-2t \\ y=-1+t \\ z=3+t \end{cases}

  2. B

    x−2y+z=0\displaystyle x-2y+z=0

  3. C

    x1=y+11=z−3−2\displaystyle \frac{x}{1}=\frac{y+1}{1}=\frac{z-3}{-2}

  4. D

    x−1−2=y1=z−11\displaystyle \frac{x-1}{-2}=\frac{y}{1}=\frac{z-1}{1}

Câu 6

Cho hàm số y=ax+bcx+dy=\frac{ax+b}{cx+d} (ad−bc≠0;c≠0ad-bc\neq 0; c\neq 0) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Phương trình đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số lần lượt là:

đồ thị hàm số phân thức với tiệm cận đứng và tiệm cận ngang
  1. A

    x=1,y=1\displaystyle x=1, y=1

  2. B

    x=1,y=2\displaystyle x=1, y=2

  3. C

    x=−1,y=1\displaystyle x=-1, y=1

  4. D

    x=2,y=1\displaystyle x=2, y=1

Câu 7

Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật, AB=a,BC=2aAB=a, BC=2a. Cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA=3aSA=3a. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.S.ABCD.

  1. A

    3a3\displaystyle 3a^3

  2. B

    a3\displaystyle a^3

  3. C

    6a3\displaystyle 6a^3

  4. D

    2a3\displaystyle 2a^3

Câu 8

Cho bảng số liệu ghép nhóm về chiều cao đo được của 30 học sinh nam lớp 12A đầu năm học của một trường THPT như sau:

Chiều cao[150;155)[155;160)[160;165)[165;170)[170;175)Tần số371073{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|l|l|l|l|l|l|} \hline \text{Chiều cao} & [150;155) & [155;160) & [160;165) & [165;170) & [170;175) \\ \hline \text{Tần số} & 3 & 7 & 10 & 7 & 3 \\ \hline \end{array}}

Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên.

  1. A

    71\displaystyle \sqrt{71}

  2. B

    2873\displaystyle \dfrac{\sqrt{287}}{3}

  3. C

    42\displaystyle 4\sqrt{2}

  4. D

    2853\displaystyle \dfrac{\sqrt{285}}{3}

Câu 9

Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1ABCD.A_1B_1C_1D_1 như hình vẽ.

Hình lập phương ABCD.A1B1C1D1

Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    AC1→=AA1→+AD→+AB→\displaystyle \overrightarrow{AC_1} = \overrightarrow{AA_1} + \overrightarrow{AD} + \overrightarrow{AB}

  2. B

    AC1→=AA1→+AB→+AC→\displaystyle \overrightarrow{AC_1} = \overrightarrow{AA_1} + \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC}

  3. C

    AC1→=AB→+AD→+AD1→\displaystyle \overrightarrow{AC_1} = \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} + \overrightarrow{AD_1}

  4. D

    AC1→=AA1→+AD→+AC→\displaystyle \overrightarrow{AC_1} = \overrightarrow{AA_1} + \overrightarrow{AD} + \overrightarrow{AC}

Câu 10

Nghiệm của phương trình log⁡3(x−2)=1\log_3(x-2)=1 là:

  1. A

    x=3\displaystyle x=3

  2. B

    x=log⁡35\displaystyle x=\log_3 5

  3. C

    x=5\displaystyle x=5

  4. D

    x=1\displaystyle x=1

Câu 11

Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x)=xf(x)=\sqrt{x}, trục hoành và hai đường thẳng x=0x=0, x=2x=2 quay quanh trục OxOx là

  1. A

    ∫02x dx\displaystyle \int_0^2 x\,dx

  2. B

    π∫02x dx\displaystyle \pi\int_0^2 x\,dx

  3. C

    ∫02x dx\displaystyle \int_0^2 \sqrt{x}\,dx

  4. D

    π∫02x dx\displaystyle \pi\int_0^2 \sqrt{x}\,dx

Câu 12

Chọn ngẫu nhiên đồng thời hai số từ tập hợp gồm 17 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được hai số chẵn bằng?

  1. A

    917\displaystyle \dfrac{9}{17}

  2. B

    734\displaystyle \dfrac{7}{34}

  3. C

    817\displaystyle \dfrac{8}{17}

  4. D

    934\displaystyle \dfrac{9}{34}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Một người điều khiển ô tô đang ở trên đường cao tốc muốn tách làn ra khỏi đường cao tốc. Khi ô tô cách điểm tách làn 300 m, tốc độ của ô tô là 72 km/h. Năm giây sau đó, ô tô bắt đầu giảm tốc với tốc độ v(t)=at+bv(t)=at+b (m/s) với (a,b∈R,a<0)(a,b \in \mathbb{R}, a<0), trong đó tt là thời gian tính bằng giây kể từ khi bắt đầu giảm tốc. Biết rằng ô tô tách khỏi làn đường cao tốc sau 12 giây và duy trì sự giảm tốc trong 18 giây kể từ khi bắt đầu giảm tốc.

  1. a)

    Sau 18 giây kể từ khi giảm tốc, tốc độ của ô tô không vượt quá 35 km/h

  2. b)

    Quãng đường ô tô đi được từ khi bắt đầu giảm tốc đến khi tách khỏi làn đường cao tốc là 200 m

  3. c)

    Giá trị của bb là 20

  4. d)

    Quãng đường S(t)S(t) (đơn vị: mét) mà ô tô đi được trong khoảng thời gian 16 giây kể từ khi giảm tốc nằm trong khoảng từ 250m đến 252m

Câu 2

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, một cabin cáp treo xuất phát từ điểm A(10;3;0)A(10;3;0) và chuyển động đều theo đường cáp có véc tơ chỉ phương u⃗=(2;−2;1)\vec{u}=(2;-2;1) (hướng chuyển động cùng chiều với hướng véc tơ u⃗\vec{u} với tốc độ là 4,5 (m/s); (đơn vị trên mỗi trục là mét).

  1. a)

    Phương trình tham số của đường cáp là: {x=10+2ty=3−2tz=t,(t∈R)\left\{ \begin{array}{l} x = 10 + 2t \\ y = 3 - 2t \\ z = t \end{array} \right., \quad (t \in \mathbb{R})

  2. b)

    Đường cáp AB tạo với mặt phẳng (Oxy)(Oxy) một góc 30030^0

  3. c)

    Cabin dừng ở điểm B có hoành độ xB=550x_B = 550, khi đó quãng đường AB dài 800m

  4. d)

    Giả sử sau thời gian tt (s) kể từ khi xuất phát (t≥0t \ge 0), cabin đến điểm M. Khi đó tọa độ điểm M là M(3t+10;−3t+3;3t2)M(3t + 10; -3t + 3; \frac{3t}{2}).

Câu 3

Nghiên cứu số bệnh nhân bị bệnh X trong một bệnh viện, người ta thấy rằng có 2 nguyên nhân gây ra bệnh X là do nhiễm một trong hai chủng virus V19 và virus V20. Bệnh nhân nhiễm bệnh X do chủng virus V19 chiếm 70%70\% số bệnh nhân và nhiễm bệnh X do chủng virus V20 là 30%30\%. Trong những bệnh nhân nhiễm bệnh X do chủng virus V19 thì có 30%30\% bị biến chứng, trong những bệnh nhân bị nhiễm bệnh X do chủng virus V20 thì có 50%50\% bị biến chứng. Rút ngẫu nhiên một bệnh án của bệnh nhân nhiễm bệnh X, các phát biểu sau đúng hay sai?

  1. a)

    Xác suất của nhiễm bệnh X do chủng virus V19 bị biến chứng là 0,3

  2. b)

    Biết rằng bệnh án rút ra bị biến chứng, xác suất bệnh án đó của bệnh nhân nhiễm bệnh X do chủng virus V19 là 712\frac{7}{12}

  3. c)

    Xác suất của nhiễm bệnh X do chủng virus V20 bị biến chứng là 0,5

  4. d)

    Xác suất của bệnh án bị biến chứng là 32%32\%

Câu 4

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm liên tục trên R\mathbb{R}. Hàm số y=f′(x)y = f'(x) có đồ thị như sau:

đồ thị hàm số y = f'(x)
  1. a)

    Trên đoạn [−1;4][-1; 4], giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x)y = f(x) là f(1)f(1)

  2. b)

    Hàm số y=f(x)y = f(x) có hai điểm cực trị

  3. c)

    f(1)>f(2)>f(4)f(1) > f(2) > f(4)

  4. d)

    Hàm số y=f(x)y = f(x) đồng biến trên khoảng (1;+∞)(1; +\infty)

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Một khu vườn hình elip (E)(E), có độ dài trục lớn bằng 10m và trục nhỏ bằng 8m (như hình vẽ). Khu vực AA để trồng hoa; khu vực BB để trồng cỏ, là nửa hình tròn có tâm là một tiêu điểm của elip (E)(E), bán kính bằng 1m; còn lại là khu vực CC (phần tô đậm) người ta lát gạch.

khu vườn hình elip (E) với các khu vực A, B, C

Diện tích phần lát gạch bằng bao nhiêu m2^2? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

Trả lời:

Câu 2

Một công ty có ý định thiết kế một logo hình vuông có độ dài nửa đường chéo bằng 4. Biểu tượng 4 chiếc lá (được tô màu) được tạo thành bởi các đường cong đối xứng với nhau qua tâm của hình vuông và qua các đường chéo.

logo hình thoi với họa tiết bốn cánh màu xanh được tô màu ở giữa

Một trong số các đường cong ở nửa bên phải của logo là một phần của đồ thị hàm số bậc ba dạng y=ax3+bx2−xy=ax^3+bx^2-x với hệ số a<0a<0. Để kỷ niệm ngày thành lập 2/32/3, công ty thiết kế để tỉ số diện tích được tô màu so với phần không được tô màu bằng 23\frac{2}{3}. Tính a+ba+b.

Trả lời:

Câu 3

Tại một xí nghiệp chuyên sản xuất vật liệu xây dựng, nếu trong một ngày xí nghiệp sản xuất x(m3)x(m^3) sản phẩm thì phải bỏ ra các khoản chi phí bao gồm: 2 triệu đồng chi phí cố định; 0,5 triệu đồng chi phí cho mỗi mét khối sản phẩm và 0.005x20.005x^2 triệu đồng chi phí bảo dưỡng máy móc. Biết rằng, mỗi ngày xí nghiệp sản xuất được tối đa 36(m3)36(m^3) sản phẩm. Tìm chi phí trung bình (triệu đồng) trên mỗi mét khối sản phẩm thấp nhất mà xí nghiệp cần bỏ ra (làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 4

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, đài kiểm soát không lưu sân bay có tọa độ O(0;0;0)O(0;0;0), mỗi đơn vị trên trục ứng với 1 km1\,km. Máy bay bay trong phạm vi cách đài kiểm soát 317 km317\,km sẽ hiển thị trên màn hình rađa. Một máy bay X đang bay ở vị trí A(−688;−185;11)A(-688;-185;11), chuyển động theo đường thẳng hướng đến điểm E(677;940;11)E(677;940;11) (xem hình vẽ minh họa).

hình vẽ minh họa đường bay của máy bay trong không gian Oxyz với vùng radar hình bán cầu

Biết rằng vận tốc máy bay là 900 km/h900\,km/h, hãy tính số phút máy bay xuất hiện trên màn hình rađa của đài kiểm soát không lưu (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).

Trả lời:

Câu 5

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có SA⊥(ABC)SA \perp (ABC) và AB=3AB=3, BC=7BC=7, CA=8CA=8. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SASA và BCBC bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 6

Một bộ lọc được sử dụng để chặn thư rác trong các tài khoản thư điện tử. Tuy nhiên, vì bộ lọc không tuyệt đối hoàn hảo nên một thư rác bị chặn với xác suất 0,95 và một thư đúng (không phải là thư rác) bị chặn với xác suất 0,01. Thống kê cho thấy tỉ lệ thư rác là 3%3\%. Chọn ngẫu nhiên một thư bị chặn, xác suất để đó là thư rác bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài

ToanExam AI