Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2026 — Sở GD&ĐT Quảng TrịMã đề 0101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):3xy+2z5=0(P): 3x - y + 2z - 5 = 0. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của (P)(P)?

  1. A

    n=(3;1;2)\displaystyle \vec{n} = (3;1;2)

  2. B

    n=(3;1;5)\displaystyle \vec{n} = (3;-1;5)

  3. C

    n=(3;1;2)\displaystyle \vec{n} = (3;-1;2)

  4. D

    n=(3;1;2)\displaystyle \vec{n} = (3;1;-2)

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz, phương trình mặt cầu tâm I(1;2;3)I(1;-2;3) và bán kính R=2R = 2

  1. A

    (x1)2+(y+2)2+(z3)2=4\displaystyle (x-1)^2 + (y+2)^2 + (z-3)^2 = 4

  2. B

    (x+1)2+(y2)2+(z+3)2=4\displaystyle (x+1)^2 + (y-2)^2 + (z+3)^2 = 4

  3. C

    (x1)2+(y+2)2+(z3)2=2\displaystyle (x-1)^2 + (y+2)^2 + (z-3)^2 = 2

  4. D

    (x1)2+(y2)2+(z3)2=4\displaystyle (x-1)^2 + (y-2)^2 + (z-3)^2 = 4

Câu 3

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm f(x)=x(x2)2f'(x) = x(x-2)^2. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 4

Nếu 12f(x)dx=3\int_{1}^{2} f(x)dx = 325f(x)dx=1\int_{2}^{5} f(x)dx = -1 thì 15f(x)dx\int_{1}^{5} f(x)dx bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    3\displaystyle -3

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 5

Tập xác định của hàm số y=log5(x3)y = \log_{5}(x-3)

  1. A

    D=(3;+)\displaystyle D = (3; +\infty)

  2. B

    D=[3;+)\displaystyle D = [3; +\infty)

  3. C

    D=R{3}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{3\}

  4. D

    D=(;3)\displaystyle D = (-\infty; 3)

Câu 6

Cho hai đường thẳng chéo nhau aabb. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa aa và song song với bb?

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    Vô số

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 7

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông, SASA vuông góc với mặt phẳng đáy. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    AB(SAC)\displaystyle AB \perp (SAC)

  2. B

    AB(SBC)\displaystyle AB \perp (SBC)

  3. C

    AB(SCD)\displaystyle AB \perp (SCD)

  4. D

    AB(SAD)\displaystyle AB \perp (SAD)

Câu 8

Tổng nghiệm dương nhỏ nhất và nghiệm âm lớn nhất của phương trình sinx=32\sin x = -\frac{\sqrt{3}}{2} bằng

  1. A

    2π\displaystyle 2\pi

  2. B

    π3\displaystyle \frac{\pi}{3}

  3. C

    4π3\displaystyle \frac{4\pi}{3}

  4. D

    π\displaystyle \pi

Câu 9

Cho (un)(u_n) là cấp số cộng có số hạng đầu bằng -1 và công sai bằng 3. Tổng 20 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó bằng

  1. A

    550

  2. B

    1100

  3. C

    550\displaystyle -550

  4. D

    55

Câu 10

Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi GG là trọng tâm tam giác ABCABC. Tìm số thực kk biết DA+DB+DC=kDG\overrightarrow{DA} + \overrightarrow{DB} + \overrightarrow{DC} = k\overrightarrow{DG}.

  1. A

    k=13\displaystyle k = \dfrac{1}{3}

  2. B

    k=2\displaystyle k = 2

  3. C

    k=3\displaystyle k = 3

  4. D

    k=12\displaystyle k = \dfrac{1}{2}

Câu 11

Biết 13x+2xdx=a+blnc\int_{1}^{3}\frac{x+2}{x}dx = a + b\ln c, với a,b,cZ,c<9a,b,c \in \mathbb{Z}, c < 9. Tính tổng S=a+b+cS = a + b + c.

  1. A

    S=7\displaystyle S = 7

  2. B

    S=5\displaystyle S = 5

  3. C

    S=8\displaystyle S = 8

  4. D

    S=6\displaystyle S = 6

Câu 12

Khi thống kê điểm môn toán của 30 học sinh lớp 11, ta thu được mẫu số liệu ghép nhóm được trình bày ở bảng sau:

Điểm[0;2)[2;4)[4;6)[6;8)[8;10]Soˆˊ học sinh244146\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Điểm} & [0; 2) & [2; 4) & [4; 6) & [6; 8) & [8;10] \\ \hline \text{Số học sinh} & 2 & 4 & 4 & 14 & 6 \\ \hline \end{array}

Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là

  1. A

    [2;4)\displaystyle [2;4)

  2. B

    [4;6)\displaystyle [4;6)

  3. C

    [6;8)\displaystyle [6;8)

  4. D

    [8;10]\displaystyle [8;10]

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)=x2+x+2x+1y = f(x) = \dfrac{x^2 + x + 2}{x+1}.

  1. a)

    Tập xác định của hàm số là D=R{1}D = \mathbb{R} \setminus \{-1\}

  2. b)

    Đạo hàm của hàm số là f(x)=x2+2x1(x+1)2,x1f'(x) = \dfrac{x^2 + 2x - 1}{(x+1)^2}, \forall x \neq -1

  3. c)

    Hàm số đạt cực đại tại x=1+2x = -1 + \sqrt{2}

  4. d)

    Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đi qua điểm M(0;0)M(0;0)

Câu 2

Dung lượng pin lithium-ion của một chiếc xe máy điện do hãng X sản xuất sau tt năm sử dụng được ước tính theo công thức S(t)=S0(0,95)tS(t) = S_0 \cdot (0,95)^t, trong đó S0S_0 là dung lượng pin khi mới mua. Nhà sản xuất khuyến cáo nên thay pin khi dung lượng còn dưới 70%70\%.

  1. a)

    Sau 2 năm, dung lượng pin còn lại khoảng 90,25%90,25\%

  2. b)

    Tốc độ giảm dung lượng pin là một hàm số tăng theo thời gian

  3. c)

    Sau 5 năm, chiếc xe vẫn đảm bảo dung lượng trên 70%70\%

  4. d)

    Chiếc xe cần thay pin sau ít nhất 8 năm sử dụng

Câu 3

Một vật chuyển động thẳng với vận tốc tại thời điểm tt (giây) là v(t)v(t) (m/s). Hình bên là đồ thị của v(t)v(t), biết rằng trên [0;2],[5;7][0;2],[5;7] nó có dạng đường thẳng và trên [2;5][2;5] nó có dạng đường parabol.

Đồ thị vận tốc v(t) theo thời gian t với trục v(m/s) và t(s), đoạn thẳng nằm ngang y=5 trên [0;2], parabol có đỉnh (3;4) đi qua (2;5) và (5;8), đoạn thẳng nối (5;8) với (7;0)
  1. a)

    Vận tốc của vật tại thời điểm t=1t=1v(1)=5v(1)=5 (m/s)

  2. b)

    Vận tốc của vật tại thời điểm t=4t=4v(4)=4,5v(4)=4,5 (m/s)

  3. c)

    Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian từ t=3t=3 đến t=7t=7 bằng 1818 m (làm tròn đến hàng đơn vị)

  4. d)

    Vận tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian từ t=2t=2 đến t=7t=74,64,6 (m/s)

Câu 4

Một kho chứa hàng có dạng hình lăng trụ đứng OADMG.CBENFOADMG.CBENFOADGOADG là hình chữ nhật, PP là điểm nằm trên đoạn thẳng OGOG sao cho OP=15OGOP=\dfrac{1}{5}OGQQ là trung điểm của NENE. Người ta mô hình hoá bằng cách chọn hệ trục toạ độ có gốc toạ độ là điểm OO và các trục toạ độ tương ứng như hình vẽ dưới đây (đơn vị dài trên mỗi trục là 11 m). Biết A(6;0;0)A(6;0;0); C(0;10;0)C(0;10;0); G(0;0;5)G(0;0;5); M(4;0;6)M(4;0;6) (tham khảo hình vẽ).

Hình lăng trụ đứng OADMG.CBENF trong hệ trục tọa độ Oxyz với các điểm O là gốc tọa độ, A(6;0;0), C(0;10;0), G(0;0;5), M(4;0;6), P trên OG, Q là trung điểm NE, K trên FC
  1. a)

    Toạ độ của NN(4;10;6)(4;10;6)

  2. b)

    Khoảng cách từ điểm MM đến mặt phẳng (AGC)(AGC) lớn hơn 33 m

  3. c)

    Số đo góc nhị diện [M,DE,F][M,DE,F] lớn 3030^{\circ}

  4. d)

    Để lắp đặt camera quan sát trong nhà kho tại vị trí QQ, đầu thu dữ liệu đặt tại vị trí PP, người ta thiết kế đường dây cáp nối từ PP đến một điểm KK trên cạnh FCFC, sau đó nối thẳng đến camera. Cần đoạn dây cáp dài ít nhất 1515 m (làm tròn đến hàng đơn vị) để nối được từ PP đến QQ.

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Tín chỉ carbon là một đơn vị thương mại đại diện cho quyền phát thải khí nhà kính, trong đó mỗi tín chỉ được tính toán định lượng tương đương với một tấn CO2CO_2 (hoặc khí nhà kính khác quy đổi tương đương) đã được cắt giảm hoặc loại bỏ khỏi khí quyển. Về bản chất toán học, đây là một hệ thống kế toán sinh thái dựa trên nguyên tắc cân bằng: các tổ chức phát thải vượt hạn ngạch phải mua lại tín chỉ từ những dự án có chỉ số phát thải âm để triệt tiêu phần chênh lệch. Việc định giá và giao dịch các tín chỉ này tạo ra một cơ chế tài chính minh bạch, biến các nỗ lực bảo vệ môi trường thành tài sản số có giá trị kinh tế bền vững. Một doanh nghiệp cần đầu tư mua tín chỉ carbon từ hai dự án: Dự án A (trồng rừng) và Dự án B (năng lượng sạch). Mỗi tín chỉ dự án A giá 2020 USD, dự án B giá 3030 USD. Dự án A giúp giảm 1,51,5 tấn CO2CO_2/tín chỉ, dự án B giảm 22 tấn CO2CO_2/tín chỉ. Tổng số tín chỉ của hai dự án không quá 25. Doanh nghiệp cần mua xx tín chỉ từ dự án A và yy tín chỉ từ dự án B để lượng CO2CO_2 giảm được là tối đa, biết rằng tổng ngân sách của doanh nghiệp không quá 600 USD. Giá trị của yy là bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 2

Một mật mã gồm 6 chữ số được lập từ tập hợp {0,1,2,3,4,5,6,7,8,9}\{0,1,2,3,4,5,6,7,8,9\}. Có nn mật mã chứa ít nhất một chữ số lẻ, tổng tất cả các chữ số của nn bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 3

Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.ABCABC.A'B'C' có cạnh đáy bằng 2, cạnh bên bằng 3. Thể tích khối chóp A.BCCBA.BCC'B bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?

Trả lời:

Câu 4

Tốc độ thay đổi của số lượng vi khuẩn trong 1 ml nước ở hồ bơi X tại thời điểm tt (ngày) kể từ lúc hồ nước được xử lý được mô hình bởi hàm số f(t)=1000(1+0,2t)2f(t) = \frac{1000}{(1+0,2t)^2} (con/ngày), t0t \ge 0. Biết rằng số lượng vi khuẩn ban đầu là 500 con trên mỗi ml nước và mức độ an toàn cho người sử dụng hồ bơi là số vi khuẩn phải dưới 3.000 con trên mỗi ml nước. Hỏi sau bao nhiêu ngày thì người ta phải xử lí và thay nước mới cho hồ bơi.

Trả lời:

Câu 5

Cho tập S={1;2;...;20}S = \{1;2;...;20\} gồm 20 số tự nhiên từ 1 đến 20. Lấy ngẫu nhiên 3 số khác nhau thuộc SS. Xác suất để 3 số lấy ra lập thành cấp số cộng hoặc cấp số nhân là ab\frac{a}{b} (với ab\frac{a}{b} là phân số tối giản, a,bNa, b \in \mathbb{N}^*). Tính bab-a.

Trả lời:

Câu 6

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 30 cm. Giả sử hai chú kiến vàng và đen xuất phát cùng một lúc tại các vị trí AADD, kiến vàng đi thẳng từ AA đến DD' với vận tốc 1 cm/s và kiến đen đi thẳng từ DD đến BB với vận tốc 2 cm/s. Hỏi sau bao nhiêu giây kể từ khi bắt đầu xuất phát, khoảng cách giữa hai con kiến là bé nhất? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Hình lập phương ABCD.A'B'C'D' với kiến vàng di chuyển từ A đến D' và kiến đen di chuyển từ D đến B
Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài