Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2026 — Sở GD&ĐT Đồng ThápMã đề 0118

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Cho hàm số f(x)=(sinx2cosx2)2f(x)=\left(\sin \dfrac{x}{2}-\cos \dfrac{x}{2}\right)^2. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    f(x)dx=xcosx+C\displaystyle \int f(x)dx = x-\cos x + C

  2. B

    f(x)dx=xcosx+C\displaystyle \int f(x)dx = -x-\cos x + C

  3. C

    f(x)dx=x+cosx+C\displaystyle \int f(x)dx = x+\cos x + C

  4. D

    f(x)dx=xsinx+C\displaystyle \int f(x)dx = x-\sin x + C

Câu 2

Một người thống kê lại thời gian thực hiện các cuộc gọi điện thoại của người đó trong một tuần ở bảng sau:

Thời gian (đơn vị: giaˆy)[0;60)[60;120)[120;180)[180;240)[240;300)[300;360)Soˆˊ cuộc gọi995721\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (đơn vị: giây)} & [0;60) & [60;120) & [120;180) & [180;240) & [240;300) & [300;360) \\ \hline \text{Số cuộc gọi} & 9 & 9 & 5 & 7 & 2 & 1 \\ \hline \end{array}

Thời gian người đó gọi điện trung bình trong tuần gần nhất với giá trị nào sau đây?

  1. A

    125125 giây

  2. B

    126126 giây

  3. C

    127127 giây

  4. D

    128128 giây

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(3;1;2)A(3;1;-2), B(2;3;5)B(2;-3;5). Điểm MM thuộc đoạn ABAB sao cho MA=2MBMA=2MB, tọa độ điểm MM

  1. A

    (32;5;172)\displaystyle \left(\dfrac{3}{2};-5;\dfrac{17}{2}\right)

  2. B

    (73;53;83)\displaystyle \left(\dfrac{7}{3};-\dfrac{5}{3};\dfrac{8}{3}\right)

  3. C

    (1;7;12)\displaystyle (1;-7;12)

  4. D

    (4;5;9)\displaystyle (4;5;-9)

Câu 4

Đồ thị hàm số y=2x2+7x54x2y=\dfrac{2x^2+7x-5}{4x-2} có đường tiệm cận xiên là

  1. A

    y=x+4\displaystyle y=x+4

  2. B

    y=12x+2\displaystyle y=\dfrac{1}{2}x+2

  3. C

    y=2x+6\displaystyle y=2x+6

  4. D

    y=12x\displaystyle y=\dfrac{1}{2}x

Câu 5

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thoi tâm OO, SA(ABCD)SA \perp (ABCD). Khẳng định nào sau đây là SAI?

  1. A

    [S;AC;B]=900\displaystyle [S;AC;B]=90^0

  2. B

    [S;BD;A]=SOA^\displaystyle [S;BD;A]=\widehat{SOA}

  3. C

    [S;BD;C]=SOA^\displaystyle [S;BD;C]=\widehat{SOA}

  4. D

    (SAC)(SBD)\displaystyle (SAC) \perp (SBD)

Câu 6

Ta có 11ex1dx=ae+be1+c\int_{-1}^{1}|e^x-1|dx = ae+be^{-1}+c với a,b,cZa,b,c \in \mathbb{Z}. Tính giá trị của biểu thức a+b+ca+b+c.

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 7

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, mặt phẳng (P)(P) chứa trục OxOx và vuông góc với mặt phẳng (α):2x3y+4z5=0(\alpha):2x-3y+4z-5=0 có phương trình là

  1. A

    4y+3z=0\displaystyle 4y+3z=0

  2. B

    4y3z=0\displaystyle 4y-3z=0

  3. C

    3x+2y=0\displaystyle 3x+2y=0

  4. D

    3x+4y1=0\displaystyle 3x+4y-1=0

Câu 8

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):2x+yz1=0(P):2x+y-z-1=0. Đường thẳng nào dưới đây song song với mặt phẳng (P)(P)?

  1. A

    x11=y+33=z+11\displaystyle \dfrac{x-1}{-1}=\dfrac{y+3}{-3}=\dfrac{z+1}{1}

  2. B

    x+12=y31=z11\displaystyle \dfrac{x+1}{2}=\dfrac{y-3}{1}=\dfrac{z-1}{-1}

  3. C

    x+11=y23=z1\displaystyle \frac{x+1}{-1}=\frac{y-2}{3}=\frac{z}{1}

  4. D

    x+11=y22=z1\displaystyle \frac{x+1}{-1}=\frac{y-2}{2}=\frac{z}{1}

Câu 9

Cho cấp số cộng (un)(u_n), biết u2=4;u6=8u_2=4; u_6=8. Tìm số hạng thứ 100 của cấp số cộng đó.

  1. A

    106\displaystyle 106

  2. B

    102\displaystyle 102

  3. C

    100\displaystyle 100

  4. D

    104\displaystyle 104

Câu 10

Tập nghiệm của phương trình cosx=1\cos x = -1

  1. A

    S={π3+k2π,kZ}\displaystyle S = \left\{\frac{-\pi}{3}+k2\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}

  2. B

    S={π+k2π,kZ}\displaystyle S = \left\{\pi+k2\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}

  3. C

    S={π2+k2π,kZ}\displaystyle S = \left\{\frac{\pi}{2}+k2\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}

  4. D

    S={π2+k2π,kZ}\displaystyle S = \left\{\frac{-\pi}{2}+k2\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}

Câu 11

Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Đồ thị hàm số bậc ba
  1. A

    y=x3+3x4\displaystyle y=-x^3+3x-4

  2. B

    y=x3+3x2+4\displaystyle y=-x^3+3x^2+4

  3. C

    y=x3+3x24\displaystyle y=-x^3+3x^2-4

  4. D

    y=x3+3x24\displaystyle y=x^3+3x^2-4

Câu 12

Tập nghiệm của bất phương trình log12(x2)>5\log_{\frac{1}{2}}(x-2) > -5

  1. A

    (2;34)\displaystyle (2;34)

  2. B

    (;34)\displaystyle (-\infty;34)

  3. C

    (2;+)\displaystyle (2;+\infty)

  4. D

    (34;+)\displaystyle (34;+\infty)

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai mặt cầu (S1)(S_1)(S2)(S_2) có tâm lần lượt là I(4;5;0)I(-4;-5;0)J(6;8;3)J(6;8;3). Mặt cầu (S2)(S_2) cắt mặt phẳng (Oxy)(Oxy) theo thiết diện là một đường tròn có bán kính r2=4r_2=4. Mặt cầu (S1)(S_1) có bán kính R1=4R_1=4. Một điểm MM có tọa độ cố định M(1;0;10)M(1;0;10). Một điểm CC di chuyển từ MM đến một điểm bất kỳ thuộc mặt cầu (S1)(S_1) hoặc (S2)(S_2). Năng lượng tiêu hao khi di chuyển của điểm CC được xác định bởi hàm số E(s)=112s2E(s)=\frac{1}{12}s^2 (đơn vị năng lượng), trong đó ss là độ dài quãng đường di chuyển. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau.

  1. a)

    Bán kính của mặt cầu (S2)(S_2) bằng 55

  2. b)

    Năng lượng tối thiểu để điểm CC di chuyển từ MM đến bề mặt khối cầu tâm II17550612\frac{175-50\sqrt{6}}{12} (đơn vị năng lượng)

  3. c)

    Gọi AABB lần lượt là hai điểm bất kỳ thuộc mặt cầu (S1)(S_1)(S2)(S_2). Độ dài lớn nhất của đoạn ABAB có giá trị lớn hơn 2525.

  4. d)

    Năng lượng tối thiểu để điểm CC di chuyển vào bên trong khối cầu (S2)(S_2) nhỏ hơn năng lượng tối thiểu để điểm CC di chuyển vào bên trong khối cầu (S1)(S_1)

Câu 2

Trong một nghiên cứu về hai loại thuốc A và B, xác suất thuốc A gây tác dụng phụ là 20%20\%; xác suất thuốc B gây tác dụng phụ là 10%10\%. Một bệnh nhân được chọn ngẫu nhiên để dùng một trong hai loại thuốc (xác suất chọn mỗi loại thuốc là 50%50\%).

  1. a)

    Xác suất để bệnh nhân bị tác dụng phụ khi dùng thuốc A là 20%20\%

  2. b)

    Xác suất để bệnh nhân bị tác dụng phụ khi được chọn ngẫu nhiên dùng một trong hai loại thuốc là 0,150,15

  3. c)

    Nếu biết bệnh nhân không bị tác dụng phụ, xác suất để bệnh nhân đó dùng thuốc B là 717\frac{7}{17}

  4. d)

    Xác suất để bệnh nhân dùng thuốc A và không bị tác dụng phụ là 0,425

Câu 3

Một hạt chuyển động dọc theo trục OxOx. Vị trí của hạt (đơn vị: mét) tại thời điểm tt (giây) được xác định bởi hàm số: x(t)=20t2e0,5tx(t) = 20t^2e^{-0,5t} (m), (với t0t \geq 0). Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

  1. a)

    Vận tốc xuất phát của hạt tại thời điểm t=0t = 020m/s20m/s

  2. b)

    Trong suốt quá trình chuyển động, hạt chỉ đổi chiều chuyển động đúng một lần duy nhất

  3. c)

    Khoảng cách xa nhất mà hạt đạt được so với gốc tọa độ OO320e2320e^{-2} (m)

  4. d)

    Tổng quãng đường hạt đi được không quá 320e2320e^{-2} (m)

Câu 4

Cho hàm số y=x2+x6x+1y = \frac{x^2+x-6}{x+1} có đồ thị là đường cong (C)(C). Giả sử A,BA, B là 2 điểm thuộc 2 nhánh của đồ thị (C)(C) sao cho ABAB song song với trục hoành. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau.

  1. a)

    Đồ thị (C)(C) có tâm đối xứng là điểm I(1;1)I(-1;-1)

  2. b)

    Có 2 tiếp tuyến của đồ thị (C)(C) song song với đường thẳng d:y=7x+18d: y = 7x+18

  3. c)

    Giá trị nhỏ nhất của đoạn thẳng ABAB bằng 252\sqrt{5}

  4. d)

    Gọi (K)(K) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2+x6x+1xy = \frac{x^2+x-6}{x+1} - x, trục hoành, trục tung và đường thẳng x=m,m>0x = m, m > 0. Gọi VV là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay (K)(K) quanh trục hoành. Khi đó limm+V=36π\lim_{m \to +\infty} V = 36\pi.

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Bác Tuấn trang trí bức tường hình vuông ABCDABCDAB=4mAB = 4m như hình vẽ bằng cách sơn màu. Trong đó, bốn đường cong AQB,APD,BEC,CFDAQB, APD, BEC, CFD đều là đường parabol có các đỉnh lần lượt là Q,P,E,FQ, P, E, F. Biết rằng trục đối xứng của mỗi Parabol trùng với một trục đối xứng của hình vuông ABCDABCD. Cho biết OE=OF=OP=OQ=1mOE = OF = OP = OQ = 1\text{m}. Phần diện tích giới hạn bởi bốn đường Parabol nêu trên (phần gạch chéo) được sơn màu đỏ với chi phí 500 nghìn đồng cho mỗi mét vuông. Phần diện tích còn lại của bức tường được sơn màu trắng với chi phí 300 nghìn đồng cho mỗi mét vuông. Tính tổng số tiền (đơn vị: nghìn đồng) bác Tuấn cần để hoàn thành việc sơn bức tường đó. (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Hình vuông ABCD với bốn đường parabol AQB, APD, BEC, CFD và phần gạch chéo
Trả lời:

Câu 2

Bác Huy định tô màu hình vẽ là hình tròn được chia thành 5 phần O,A,B,C,DO, A, B, C, D bằng 6 màu khác nhau (mỗi phần tô một màu) sao cho hai phần hình cạnh nhau thì không được tô cùng màu (2 phần có chung biên được gọi là cạnh nhau: CCDD được gọi là cạnh nhau; CCAA gọi là không cạnh nhau...). Bác Huy có bao nhiêu cách tô màu thỏa mãn yêu cầu trên?

Hình tròn được chia thành 5 phần O, A, B, C, D
Trả lời:

Câu 3

Cho hình lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác cân tại CC. Gọi GG là trọng tâm tam giác ABCABCEE là điểm thuộc tia AGAG sao cho AE=3AGAE = 3AG. Biết AA=AB=15A'A = A'B = 15, AB=18AB = 18AC=310AC = 3\sqrt{10}. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AGA'GBEB'E. (Kết quả làm tròn tới hàng đơn vị)

Trả lời:

Câu 4

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng (d):x11=y2=z+21(d): \frac{x-1}{1} = \frac{y}{2} = \frac{z+2}{1} và mặt phẳng (P):3xy+z25=0(P): 3x - y + z - 25 = 0. Một đường thẳng (d)(d') cắt trục OzOz tại điểm MM, cắt đường thẳng (d)(d) tại điểm NN(d)(d') song song với mặt phẳng (P)(P). Độ dài nhỏ nhất của đoạn thẳng MNMN bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 5

Một doanh nghiệp dự định sản xuất không quá 500500 sản phẩm. Nếu doanh nghiệp sản xuất xx sản phẩm (xZ,1x100)(x \in \mathbb{Z}, 1 \le x \le 100) thì doanh thu nhận được khi bán hết số sản phẩm đó là R(x)=x3396x2+80.000lnx+38.800x+500R(x) = x^{3} - 396x^{2} + 80.000\ln x + 38.800x + 500 (nghìn đồng).

Trong khi chi phí sản xuất bình quân cho một sản phẩm là G(x)=x+400+2.500xG(x) = x + 400 + \frac{2.500}{x} (nghìn đồng). Giả sử sản phẩm làm ra luôn được bán hết, lợi nhuận lớn nhất khi doanh nghiệp sản xuất bao nhiêu sản phẩm?

Trả lời:

Câu 6

Theo dõi thời tiết hai xã kề nhau A và B người ta nhận thấy trong cùng một ngày, nếu xã B không mưa thì khả năng xã A không mưa là 65%65\%, còn nếu xã A không mưa thì khả năng xã B không mưa là 60%60\%. Hơn nữa, xác suất cả hai xã A và B có mưa trong cùng một ngày là 10%10\%. Hãy tính xác suất để ít nhất một trong hai xã có mưa trong một ngày (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài