Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán lần 2 năm 2026 — Sở GD&ĐT Hưng YênMã đề 0101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    (x3)dx=12x23x+C\displaystyle \int (x-3)dx = \frac{1}{2}x^2 - 3x + C

  2. B

    (x3)dx=12x2+3x+C\displaystyle \int (x-3)dx = \frac{1}{2}x^2 + 3x + C

  3. C

    (x3)dx=x23x+C\displaystyle \int (x-3)dx = x^2 - 3x + C

  4. D

    (x3)dx=2x23x+C\displaystyle \int (x-3)dx = 2x^2 - 3x + C

Câu 2

Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=2x3+3x2+1f(x) = -2x^3 + 3x^2 + 1 trên đoạn [1;1][-1;1] bằng:

  1. A

    1

  2. B

    2

  3. C

    0

  4. D

    1\displaystyle -1

Câu 3

Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2+2xy = -x^2 + 2x và trục OxOx có diện tích bằng:

  1. A

    23\displaystyle \frac{2}{3}

  2. B

    203\displaystyle \frac{20}{3}

  3. C

    43\displaystyle \frac{4}{3}

  4. D

    83\displaystyle \frac{8}{3}

Câu 4

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;2;3)A(1;2;3)B(2;1;5)B(-2;1;5). Phương trình mặt cầu tâm AA bán kính ABAB là:

  1. A

    (x1)2+(y2)2+(z3)2=28\displaystyle (x-1)^2 + (y-2)^2 + (z-3)^2 = 28

  2. B

    (x+1)2+(y+2)2+(z+3)2=14\displaystyle (x+1)^2 + (y+2)^2 + (z+3)^2 = 14

  3. C

    (x+1)2+(y+2)2+(z+3)2=28\displaystyle (x+1)^2 + (y+2)^2 + (z+3)^2 = 28

  4. D

    (x1)2+(y2)2+(z3)2=14\displaystyle (x-1)^2 + (y-2)^2 + (z-3)^2 = 14

Câu 5

Cho hai biến cố A,BA, B thoả mãn P(A)=0,6;P(B)=0,3;P(BA)=0,2P(A) = 0,6; P(B) = 0,3; P(B|A) = 0,2. Khi đó, P(AB)P(A|B) bằng:

  1. A

    0,4

  2. B

    0,25

  3. C

    0,5

  4. D

    0,45

Câu 6

Cho cấp số cộng (un)(u_n)u2=2u_2 = 2, u3=6u_3 = 6. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

  1. A

    3

  2. B

    4

  3. C

    3\displaystyle -3

  4. D

    4\displaystyle -4

Câu 7

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x+12=y21=z+32d: \frac{x+1}{-2} = \frac{y-2}{1} = \frac{z+3}{-2}. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của dd?

  1. A

    u3=(2;1;2)\displaystyle \overrightarrow{u_3} = (2;-1;2)

  2. B

    u2=(2;1;2)\displaystyle \overrightarrow{u_2} = (-2;-1;2)

  3. C

    u4=(1;2;3)\displaystyle \overrightarrow{u_4} = (-1;2;-3)

  4. D

    u1=(1;2;3)\displaystyle \overrightarrow{u_1} = (1;-2;3)

Câu 8

Cho hình lăng trụ đều ABC.ABCABC.A'B'C' có tất cả các cạnh bằng 4 cm (xem hình dưới). Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng:

Hình lăng trụ đều ABC.A'B'C'
  1. A

    323 cm3\displaystyle 32\sqrt{3} \text{ cm}^3

  2. B

    163 cm3\displaystyle 16\sqrt{3} \text{ cm}^3

  3. C

    243 cm3\displaystyle 24\sqrt{3} \text{ cm}^3

  4. D

    83 cm3\displaystyle 8\sqrt{3} \text{ cm}^3

Câu 9

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông và SA(ABCD)SA \perp (ABCD) (xem hình dưới). Đường thẳng nào sau đây là hình chiếu của SCSC trên mặt phẳng (SAB)(SAB)?

Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA vuông góc với (ABCD)
  1. A

    AB\displaystyle AB

  2. B

    SA\displaystyle SA

  3. C

    SB\displaystyle SB

  4. D

    BC\displaystyle BC

Câu 10

Bảng sau đây biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm về cân nặng của một loại cá trước khi thả xuống hồ (đơn vị: kg)

Nhoˊm[1,2;1,3)[1,3;1,4)[1,4;1,5)[1,5;1,6)[1,6;1,7)Taˆˋn soˆˊ144013103\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhóm} & [1,2; 1,3) & [1,3; 1,4) & [1,4; 1,5) & [1,5; 1,6) & [1,6; 1,7) \\ \hline \text{Tần số} & 14 & 40 & 13 & 10 & 3 \\ \hline \end{array}

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần trăm) là:

  1. A

    0,12\displaystyle 0,12

  2. B

    0,13\displaystyle 0,13

  3. C

    0,14\displaystyle 0,14

  4. D

    0,11\displaystyle 0,11

Câu 11

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số y = f(x)
x02+f(x)+00+4+f(x)0\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & 0 & & 2 & & +\infty \\ \hline f'(x) & & + & 0 & - & 0 & + & \\ \hline & & & 4 & & & & +\infty \\ f(x) & & \nearrow & & \searrow & & \nearrow & \\ & -\infty & & & & 0 & & \\ \hline \end{array}

Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là:

  1. A

    x=4\displaystyle x = 4

  2. B

    x=1\displaystyle x = 1

  3. C

    x=0\displaystyle x = 0

  4. D

    x=2\displaystyle x = 2

Câu 12

Tập nghiệm của bất phương trình log2(3x)3\log_{2}(3x) \geq 3 là:

  1. A

    [2;+)\displaystyle [2; +\infty)

  2. B

    (0;83]\displaystyle \left(0; \dfrac{8}{3}\right]

  3. C

    (;83]\displaystyle \left(-\infty; \dfrac{8}{3}\right]

  4. D

    [83;+)\displaystyle \left[\dfrac{8}{3}; +\infty\right)

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho hàm số y=x2+3x+3x+2y = \dfrac{x^{2} + 3x + 3}{x + 2} có đồ thị là (C)(C).

  1. a)

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (3;1)(-3; -1)

  2. b)

    Gọi II là giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị (C)(C). Điểm MM thay đổi trên (C)(C), giá trị nhỏ nhất của khoảng cách IMIM bằng 2222\sqrt{2} - 2.

  3. c)

    Khoảng cách hai điểm cực trị của đồ thị (C)(C) bằng 525\sqrt{2}

  4. d)

    Tiệm cận xiên của đồ thị (C)(C) là đường thẳng có phương trình y=x+1y = x + 1

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(2;1;1)A(2;1;-1), B(3;0;1)B(3;0;1), C(2;1;3)C(2;-1;3) và mặt cầu (S):x2+y2+z24x+2y4z+5=0(S): x^{2} + y^{2} + z^{2} - 4x + 2y - 4z + 5 = 0.

  1. a)

    Điểm M(x;y;z)M(x;y;z) di động trên mặt cầu (S)(S). Giá trị lớn nhất của biểu thức P=MA2+2MB2MC2P = MA^{2} + 2MB^{2} - MC^{2} bằng 26+81426 + 8\sqrt{14}.

  2. b)

    Phương trình mặt phẳng (ABC)(ABC)x+y+z2=0x + y + z - 2 = 0

  3. c)

    Mặt phẳng (ABC)(ABC) tiếp xúc với mặt cầu (S)(S)

  4. d)

    Độ dài đoạn thẳng ABAB bằng 6\sqrt{6}

Câu 3

Một người điều khiển ô tô đang ở đường dẫn muốn nhập làn vào đường cao tốc. Khi ô tô cách điểm nhập làn 210210 m, tốc độ của ô tô là 3636 km/h. Ba giây sau đó, ô tô bắt đầu tăng tốc với tốc độ v(t)=at+bv(t) = at + b (a,bR,a>0)(a, b \in \mathbb{R}, a > 0), trong đó tt là thời gian tính bằng giây kể từ khi bắt đầu tăng tốc. Biết rằng ô tô nhập làn cao tốc sau 1212 giây và duy trì sự tăng tốc trong 2424 giây kể từ khi bắt đầu tăng tốc.

Hình minh họa ô tô chuẩn bị nhập làn vào đường cao tốc với đồng hồ đo tốc độ
  1. a)

    Giá trị của bb1010

  2. b)

    Quãng đường S(t)S(t) (đơn vị: mét) mà ô tô đi được trong thời gian tt giây (0t24)(0 \leq t \leq 24) kể từ khi tăng tốc được tính theo công thức: S(t)=024v(t)dtS(t) = \int_{0}^{24} v(t) dt

  3. c)

    Quãng đường ô tô đi được từ khi bắt đầu tăng tốc đến khi nhập làn là 180180 m

  4. d)

    Sau 2424 giây kể từ khi tăng tốc, tốc độ của ô tô không vượt quá tốc độ tối đa cho phép là 100100 km/h

Câu 4

Có hai phác đồ điều trị A và B cho một loại bệnh. Phác đồ A có xác suất chữa khỏi bệnh là 55%55\% và xác suất gây tác dụng phụ nghiêm trọng là 8%8\%. Phác đồ B có xác suất chữa khỏi bệnh là 75%75\% và xác suất gây tác dụng phụ nghiêm trọng là 12%12\%. Một bệnh nhân được điều trị ngẫu nhiên bằng một trong hai phác đồ (xác suất chọn mỗi phác đồ là 50%50\%).

  1. a)

    Biết rằng bệnh nhân này gặp tác dụng phụ nghiêm trọng, xác suất bệnh nhân đã được điều trị bằng phác đồ B lớn hơn 0,600,60

  2. b)

    Xác suất để bệnh nhân bị tác dụng phụ nghiêm trọng là 0,100,10

  3. c)

    Xác suất bệnh nhân điều trị bằng phác đồ A và được chữa khỏi bệnh là 0,550,55

  4. d)

    Biết rằng trong mỗi phác đồ điều trị thì biến cố “bệnh nhân được chữa khỏi bệnh” và biến cố “bệnh nhân không bị tác dụng phụ nghiêm trọng” là độc lập với nhau. Xác suất bệnh nhân khỏi bệnh và không bị tác dụng phụ nghiêm trọng là 0,6150,615.

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm C(0;6;1)C(0;6;1) và đường thẳng Δ\Delta song song với trục OzOz. Một điểm MM di động trên Δ\Delta sao cho 0zM100 \leq z_{M} \leq 10. Biết rằng tổng khoảng cách từ hai điểm A(3;0;0)A(3;0;0)B(3;0;0)B(-3;0;0) đến Δ\Delta bằng 2342\sqrt{34}. Khi khoảng cách MCMC ngắn nhất, điểm MM trùng với M0(x0;y0;z0)M_{0}(x_{0}; y_{0}; z_{0}). Tính S=x0+20y0+11z0S = x_{0} + 20y_{0} + 11z_{0}.

Trả lời:

Câu 2

Một xưởng sản xuất robot hút bụi thông minh đang trong giai đoạn tăng tốc. Số lượng robot sản xuất mỗi tháng là xx (chiếc), với xNx \in \mathbb{N}^{*}10x50010 \leq x \leq 500. Mỗi robot được bán với giá cố định là 1212 triệu đồng, tổng chi phí sản xuất mỗi tháng là C(x)=150e0,005x+450C(x) = 150 \cdot e^{0,005x} + 450 (triệu đồng). Để xưởng đạt lợi nhuận tối thiểu là 1,51,5 tỷ đồng mỗi tháng, xưởng cần sản xuất và tiêu thụ ít nhất bao nhiêu robot một tháng?

Trả lời:

Câu 3

Gọi AABB là hai điểm phân biệt trên đồ thị của hàm số y=log3(5x3)y = \log_{3}(5x - 3) sao cho AA là trung điểm của đoạn OBOB.

Đồ thị hàm số $y = \log_3(5x - 3)$ và đường thẳng $OB$ cắt nhau tại hai điểm $A$ và $B$

Độ dài đoạn thẳng ABAB có dạng ab\frac{\sqrt{a}}{b}. Tính giá trị abab.

Trả lời:

Câu 4

Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.ABCABC.A'B'C'. Biết số đo góc nhị diện [A,BC,A][A', BC, A] bằng 3030^{\circ} và tam giác ABCA'BC có diện tích bằng 3232. Khoảng cách giữa hai đường thẳng ABABACA'C' bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 5

Một trường học có tỉ lệ học sinh nam và học sinh nữ là 5:35:3. Trong đó, tỉ lệ số học sinh nam thuận tay trái là 11%11\%, tỉ lệ số học sinh nữ thuận tay trái là 9%9\%. Xác suất để chọn ngẫu nhiên 55 học sinh ở trường trong đó có đúng 11 học sinh nam và 11 học sinh nữ thuận tay trái là bao nhiêu %\% (làm tròn đến hàng phần trăm)?

Trả lời:

Câu 6

Một quỹ đầu tư có nguồn vốn tối đa 3030 tỷ đồng, dự kiến phân bổ vào hai danh mục: Cổ phiếu niêm yết (Kênh A) và Trái phiếu doanh nghiệp (Kênh B). Các điều kiện đầu tư được quy định như sau: Lợi nhuận kỳ vọng của Kênh A là 15%15\% một năm, Kênh B là 10%10\% một năm. Lợi nhuận từ cả hai kênh đều chịu mức thuế thu nhập là 10%10\%. Để giảm thiểu rủi ro, số tiền đầu tư vào Kênh A không được vượt quá 22 lần số tiền đầu tư vào Kênh B. Số tiền đầu tư vào Kênh B không được ít hơn 55 tỷ đồng. Mỗi tỷ đồng đầu tư vào Kênh A chi phí quản lý là 4545 triệu đồng; mỗi tỷ đồng đầu tư vào Kênh B chi phí quản lý là 2020 triệu đồng. Tổng chi phí quản lý không được vượt quá 1,051,05 tỷ đồng. Giả sử lợi nhuận thực tế thu về là lợi nhuận kỳ vọng sau khi đã trừ thuế và trừ chi phí quản lý. Để lợi nhuận thu về đạt giá trị lớn nhất thì quỹ đầu tư nên phân bổ bao nhiêu vốn vào Kênh A (đơn vị: tỷ đồng)?

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài