Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2026 — Sở GD&ĐT An GiangMã đề 0102

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Nghiệm của phương trình log2(3x1)=3\log_2(3x-1)=3

  1. A

    x=103\displaystyle x=\dfrac{10}{3}

  2. B

    x=3\displaystyle x=3

  3. C

    x=2\displaystyle x=2

  4. D

    x=4\displaystyle x=4

Câu 2

Một người thống kê thời lượng (đơn vị: giây) thực hiện các cuộc gọi điện thoại của mình trong một tuần và lập bảng tần số ghép nhóm như sau:

Nhoˊm[0;40)[40;80)[80;120)[120;160)[160;200)[200;240)Taˆˋn soˆˊ81012631\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhóm} & [0;40) & [40;80) & [80;120) & [120;160) & [160;200) & [200;240) \\ \hline \text{Tần số} & 8 & 10 & 12 & 6 & 3 & 1 \\ \hline \end{array}

Trung vị MeM_e (đơn vị: giây) của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng

  1. A

    80\displaystyle 80

  2. B

    2603\displaystyle \dfrac{260}{3}

  3. C

    86,5\displaystyle 86,5

  4. D

    84\displaystyle 84

Câu 3

Cho cấp số cộng (un)(u_n)u1=3u_1=3 và công sai d=2.d=-2. Giá trị của u7u_7 bằng

  1. A

    15\displaystyle 15

  2. B

    14\displaystyle -14

  3. C

    11\displaystyle -11

  4. D

    9\displaystyle -9

Câu 4

Tập nghiệm của phương trình cosx=0\cos x = 0

  1. A

    S={π2+k2πkZ}\displaystyle S = \left\{\dfrac{\pi}{2}+k2\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}

  2. B

    S={π2+kπkZ}\displaystyle S = \left\{\dfrac{\pi}{2}+k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}

  3. C

    S={k2πkZ}\displaystyle S = \{k2\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}

  4. D

    S={kπkZ}\displaystyle S = \{k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}

Câu 5

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz,Oxyz, cho vectơ u=3i+5j+2k.\vec{u} = -3\vec{i}+5\vec{j}+2\vec{k}. Tọa độ của vectơ u\vec{u}

  1. A

    (3;5;2)\displaystyle (-3;5;2)

  2. B

    (3;5;2)\displaystyle (3;5;2)

  3. C

    (5;3;2)\displaystyle (5;-3;2)

  4. D

    (3;5;2)\displaystyle (-3;5;-2)

Câu 6

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm f(x)f'(x) liên tục trên R.\mathbb{R}. Biết rằng f(x)=(x2+1)(x2)f'(x)=(x^2+1)(x-2) với mọi xR.x \in \mathbb{R}. Hàm số y=f(x)y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (2;+)\displaystyle (2;+\infty)

  2. B

    (0;2)\displaystyle (0;2)

  3. C

    (;1)\displaystyle (-\infty;-1)

  4. D

    (1;2)\displaystyle (-1;2)

Câu 7

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho hai điểm M(2;1;1)M(2;1;-1)N(4;1;0).N(4;-1;0). Một vectơ chỉ phương của đường thẳng MNMN

  1. A

    u=(2;2;1)\displaystyle \vec{u}=(-2;2;1)

  2. B

    u=(6;0;1)\displaystyle \vec{u}=(6;0;-1)

  3. C

    u=(2;2;1)\displaystyle \vec{u}=(2;-2;1)

  4. D

    u=(2;2;1)\displaystyle \vec{u}=(2;2;1)

Câu 8

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=52xf(x)=5\cdot 2^x

  1. A

    52xln2+C\displaystyle \dfrac{5\cdot 2^x}{\ln 2}+C

  2. B

    52xln2+C\displaystyle 5\cdot 2^x \ln 2 + C

  3. C

    52x+1x+1+C\displaystyle \dfrac{5\cdot 2^{x+1}}{x+1}+C

  4. D

    2xln2+C\displaystyle \dfrac{2^x}{\ln 2}+C

Câu 9

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành (xem hình dưới). Gọi OO là giao điểm của hai đường chéo. Khẳng định nào sau đây là đúng?

hình chóp S.ABCD
  1. A

    SA+SB=SC+SD\displaystyle \overrightarrow{SA} + \overrightarrow{SB} = \overrightarrow{SC} + \overrightarrow{SD}

  2. B

    SA+SC=SB+SD\displaystyle \overrightarrow{SA} + \overrightarrow{SC} = \overrightarrow{SB} + \overrightarrow{SD}

  3. C

    AB+BC=DB\displaystyle \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC} = \overrightarrow{DB}

  4. D

    SA+SB+SC+SD=0\displaystyle \overrightarrow{SA} + \overrightarrow{SB} + \overrightarrow{SC} + \overrightarrow{SD} = \vec{0}

Câu 10

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho đường thẳng (d):x12=y+34=z53(d): \frac{x - 1}{2} = \frac{y + 3}{-4} = \frac{z - 5}{3}. Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng (d)(d)?

  1. A

    u3=(2;4;3)\displaystyle \vec{u}_3 = (2; -4; 3)

  2. B

    u4=(2;4;3)\displaystyle \vec{u}_4 = (-2; -4; -3)

  3. C

    u2=(2;4;3)\displaystyle \vec{u}_2 = (2; 4; 3)

  4. D

    u1=(1;3;5)\displaystyle \vec{u}_1 = (1; -3; 5)

Câu 11

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng aa. Khoảng cách từ điểm AA đến mặt phẳng (BDDB)(BDD'B') bằng

hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    a2\displaystyle a\sqrt{2}

  2. B

    a32\displaystyle \frac{a\sqrt{3}}{2}

  3. C

    a\displaystyle a

  4. D

    a22\displaystyle \frac{a\sqrt{2}}{2}

Câu 12

Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y=x2y = x^2, trục hoành và hai đường thẳng x=0,x=2x = 0, x = 2 quanh trục hoành là

  1. A

    325\displaystyle \frac{32}{5}

  2. B

    32π5\displaystyle \frac{32\pi}{5}

  3. C

    8π3\displaystyle \frac{8\pi}{3}

  4. D

    16π5\displaystyle \frac{16\pi}{5}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Một quần thể vi khuẩn ban đầu có 1000 con. Sau 2 giờ, số lượng vi khuẩn tăng lên thành 4.000 con. Gọi P(t)P(t) là số lượng vi khuẩn tại thời điểm tt (giờ). Biết rằng tốc độ tăng trưởng của quần thể tỉ lệ thuận với số lượng vi khuẩn hiện có, tức là P(t)=kP(t)P'(t) = k \cdot P(t), với kk là hằng số khác 0 và P(t)>0P(t) > 0 với t0t \geq 0.

  1. a)

    Công thức tính số lượng vi khuẩn tại thời điểm ttP(t)=4.000ektP(t) = 4.000e^{kt} với t0t \geq 0

  2. b)

    Hằng số tốc độ tăng trưởng của quần thể vi khuẩn là k=ln2k = \ln 2

  3. c)

    Sau 5 giờ kể từ thời điểm ban đầu, số lượng vi khuẩn là 32.000 con

  4. d)

    Để số lượng vi khuẩn đạt 64.000 con, cần đúng 8 giờ kể từ thời điểm ban đầu

Câu 2

Một công ty điện tử có hai phân xưởng IIIIII cùng sản xuất một loại linh kiện. Biết rằng phân xưởng II sản xuất 75% tổng số lượng linh kiện của công ty, phân xưởng IIII sản xuất 25% còn lại. Tỉ lệ linh kiện bị lỗi của phân xưởng II và phân xưởng IIII lần lượt là 4% và 2%. Chọn ngẫu nhiên một linh kiện trong kho của công ty để kiểm tra.

  1. a)

    Xác suất để linh kiện được chọn bị lỗi và do phân xưởng II sản xuất là 0.03

  2. b)

    Nếu linh kiện được chọn do phân xưởng II sản xuất thì xác suất để linh kiện đó không bị lỗi là 0.940.94

  3. c)

    Xác suất để linh kiện được chọn bị lỗi là 0,0350,035

  4. d)

    Nếu linh kiện được chọn bị lỗi thì xác suất để linh kiện đó do phân xưởng II sản xuất là 47\frac{4}{7}

Câu 3

Cho hàm số f(x)=x312x+5f(x) = x^3 - 12x + 5.

  1. a)

    Phương trình f(x)=0f'(x) = 0 có tập nghiệm là S={2}S = \{2\}

  2. b)

    Hàm số đã cho có đạo hàm là f(x)=3x212f'(x) = 3x^2 - 12

  3. c)

    f(2)=11f(2) = 11

  4. d)

    Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)f(x) trên đoạn [3;3][-3; 3] bằng 1414

Câu 4

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S)(S) có phương trình (x1)2+(y2)2+(z5)2=25(x - 1)^2 + (y - 2)^2 + (z - 5)^2 = 25 và đường thẳng dd đi qua hai điểm A(7;8;5)A(7; 8; 5), B(8;7;5)B(8; 7; 5). Giả sử mặt cầu (S)(S) được tịnh tiến đi lên (theo hướng dương của trục OzOz) với phương vuông góc với mặt phẳng (Oxy)(Oxy).

  1. a)

    Bán kính của mặt cầu (S)(S) bằng 2525

  2. b)

    Khoảng cách từ tâm mặt cầu (S)(S) ở vị trí ban đầu đến đường thẳng dd bằng 626\sqrt{2}

  3. c)

    Vectơ u=(1;1;0)\vec{u} = (1; -1; 0) là một vectơ chỉ phương của đường thẳng dd

  4. d)

    Có một thời điểm trong quá trình tịnh tiến, mặt cầu (S)(S) tiếp xúc với đường thẳng dd

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Đầu năm 2025, ông A thành lập một doanh nghiệp. Tổng số tiền ông A dùng để trả chi phí vận hành trong năm 2025 là 22 tỷ đồng. Biết rằng cứ sau mỗi năm thì tổng số tiền dùng để trả chi phí vận hành trong năm đó tăng thêm 10%10\% so với năm trước. Hỏi năm nào là năm đầu tiên mà tổng số tiền ông A dùng để trả chi phí vận hành trong cả năm lớn hơn 44 tỷ đồng?

Trả lời:

Câu 2

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét, một thiết bị phát tia laser được đặt tại điểm A(53;8;15)A(5\sqrt{3}; 8; 15). Thiết bị này chiếu một tia sáng về phía bức tường phẳng trùng với mặt phẳng tọa độ (Oyz)(Oyz). Biết rằng tia sáng phát ra luôn thay đổi nhưng luôn tạo với trục OxOx một góc 6060^\circ. Gọi MM là vị trí vệt sáng laser chiếu lên bức tường. Khoảng cách lớn nhất từ vệt sáng MM đến gốc tọa độ OO bằng bao nhiêu mét?

Trả lời:

Câu 3

Một nhóm phát triển phần mềm độc lập cung cấp một ứng dụng Trí tuệ nhân tạo hỗ trợ quản lý công việc và học tập cá nhân. Mỗi người dùng đăng ký bản quyền sử dụng sẽ phải trả mức phí cố định là 22 triệu đồng/năm. Tổng chi phí duy trì hệ thống lưu trữ đám mây và cập nhật phần mềm trong một năm phụ thuộc vào số lượng người dùng xx (xNx \in \mathbb{N}^*) đang sử dụng và được mô hình hóa bởi hàm số C(x)=10ln(x)+50C(x) = 10\ln(x) + 50 (triệu đồng). Để nhóm phát triển đạt mức lợi nhuận tối thiểu là 200200 triệu đồng trong một năm, họ cần thu hút được ít nhất bao nhiêu người dùng đăng ký phần mềm đó?

Trả lời:

Câu 4

Cho khối chóp cụt tứ giác đều ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' như hình vẽ. Biết tổng diện tích của hai mặt đáy bằng 5454 và độ dài đường chéo AC=9AC' = 9. Tìm thể tích lớn nhất của khối chóp cụt đã cho.

Khối chóp cụt tứ giác đều ABCD.A'B'C'D'
Trả lời:

Câu 5

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, xét tập hợp SS gồm các điểm có tọa độ (x;y)(x; y) với x,yx, y là các số nguyên dương không vượt quá 1515. Chọn ngẫu nhiên 22 điểm phân biệt A,BA, B từ tập SS. Gọi CC là trung điểm của đoạn thẳng ABAB. Gọi pp là xác suất để điểm CC có tọa độ đều là các số nguyên. Tính giá trị của 225p225p.

Trả lời:

Câu 6

Cho hàm số f(x)=14x3+xf(x) = \dfrac{1}{4}x^3 + x. Đường thẳng dd đi qua gốc tọa độ OO và điểm P(2;f(2))P(2; f(2)) cắt đường thẳng Δ:y=x+3\Delta: y = -x + 3 tại điểm QQ. Gọi RR là giao điểm của đường thẳng Δ\Delta với trục hoành. Gọi AA là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y=f(x)y = f(x), đường thẳng Δ\Delta và đoạn thẳng PQPQ; BB là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y=f(x)y = f(x), đường thẳng Δ\Delta và đoạn thẳng OROR. Giá trị của BAB - A

Đồ thị đường cong $y = f(x)$, đường thẳng $d$, đường thẳng $\Delta$ và hai miền diện tích $A$, $B$ với các điểm $O, P, Q, R$
Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài