Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2026 — Cụm trường THPT số 1, Hà NộiMã đề 1101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Cho một cấp số cộng có số hạng đầu là u1=3u_1 = 3, công sai d=2d = 2. Tổng SnS_n của nn (n1n \geq 1) số hạng đầu tiên của cấp số cộng là :

  1. A

    Sn=n2+2n\displaystyle S_n = n^2 + 2n

  2. B

    Sn=n2+n\displaystyle S_n = n^2 + n

  3. C

    Sn=2n2+n2\displaystyle S_n = \frac{2n^2+n}{2}

  4. D

    Sn=3n2+n2\displaystyle S_n = \frac{3n^2+n}{2}

Câu 2

Khẳng định nào sau đây đúng ?

  1. A

    edx=e22+C\displaystyle \int e \, dx = \frac{e^2}{2} + C

  2. B

    edx=ex+C\displaystyle \int e \, dx = e^x + C

  3. C

    edx=e+C\displaystyle \int e \, dx = e + C

  4. D

    edx=ex+C\displaystyle \int e \, dx = ex + C

Câu 3

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x1x+3y = \frac{2x-1}{x+3} là:

  1. A

    x=3\displaystyle x = -3

  2. B

    y=2\displaystyle y = 2

  3. C

    y=2\displaystyle y = -2

  4. D

    x=3\displaystyle x = 3

Câu 4

Bạn Anh thống kê lại chiều cao (đơn vị: cm) của các bạn học sinh nữ lớp 12C12C ở bảng sau

Chieˆˋu cao (cm)[155;160)[160;165)[165;170)[170;175)[175;180)[180;185)Lớp 12C2712321\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Chiều cao (cm)} & [155; 160) & [160; 165) & [165; 170) & [170; 175) & [175; 180) & [180; 185) \\ \hline \text{Lớp 12C} & 2 & 7 & 12 & 3 & 2 & 1 \\ \hline \end{array}

Độ lệch chuẩn về chiều cao của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm) là:

  1. A

    5,96\displaystyle 5,96

  2. B

    6,95\displaystyle 6,95

  3. C

    5,69\displaystyle 5,69

  4. D

    6,59\displaystyle 6,59

Câu 5

Gọi DD là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x4y = x^4, trục hoành và hai đường thẳng x=0,x=1x = 0, x = 1. Quay DD quanh trục OxOx ta được khối tròn xoay có thể tích bằng:

  1. A

    π9\displaystyle \frac{\pi}{9}

  2. B

    π5\displaystyle \frac{\pi}{5}

  3. C

    19\displaystyle \frac{1}{9}

  4. D

    15\displaystyle \frac{1}{5}

Câu 6

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng (d):x13=2y+32=z12(d): \frac{x-1}{3} = \frac{2y+3}{2} = \frac{z-1}{2}. Vecto nào trong các vectơ có tọa độ sau đây là vecto chỉ phương của đường thẳng (d)(d) ?

  1. A

    (3;2;2)\displaystyle (3; 2; -2)

  2. B

    (3;1;2)\displaystyle (3; 1; 2)

  3. C

    (3;2;2)\displaystyle (-3; -2; 2)

  4. D

    (3;2;2)\displaystyle (3; 2; 2)

Câu 7

Trong không gian OxyzOxyz, phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A(1;0;0),B(0;2;0),C(0;0;1)A(1; 0; 0), B(0; 2; 0), C(0; 0; -1) là :

  1. A

    2x+y+z2=0\displaystyle 2x + y + z - 2 = 0

  2. B

    xyz+1=0\displaystyle x - y - z + 1 = 0

  3. C

    2x+y2z2=0\displaystyle 2x + y - 2z - 2 = 0

  4. D

    x+y+z1=0\displaystyle x + y + z - 1 = 0

Câu 8

Số nghiệm nguyên của bất phương trình log12(2x1)log12(x+5)\log_{\frac{1}{2}}(2x - 1) \leq \log_{\frac{1}{2}}(-x + 5)

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 9

Cho hình lăng trụ tam giác ABC.ABCABC.A'B'C'. Vecto AAAB+AC\overrightarrow{AA'} - \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC} bằng vecto nào sau đây ?

  1. A

    BC\displaystyle \overrightarrow{B'C}

  2. B

    CB\displaystyle \overrightarrow{C'B}

  3. C

    BC\displaystyle \overrightarrow{BC'}

  4. D

    BC\displaystyle \overrightarrow{B'C'}

Câu 10

Trong không gian OxyzOxyz cho mặt cầu (C):x2+y2+z2+2y3=0(C): x^2 + y^2 + z^2 + 2y - 3 = 0. Tọa độ tâm II và bán kính RR của mặt cầu là :

  1. A

    I(0;1;0),R=2\displaystyle I(0; -1; 0), R = 2

  2. B

    I(0;1;0),R=4\displaystyle I(0; -1; 0), R = 4

  3. C

    I(0;1;0),R=2\displaystyle I(0; 1; 0), R = 2

  4. D

    I(0;1;0),R=4\displaystyle I(0; 1; 0), R = 4

Câu 11

Cho hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên như sau

x12+f(x)0+0+3f(x)2\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & -1 & & 2 & & +\infty \\ \hline f'(x) & & - & 0 & + & 0 & - & \\ \hline & +\infty & & & & 3 & & \\ f(x) & & \searrow & & \nearrow & & \searrow & \\ & & & -2 & & & & -\infty \\ \hline \end{array}

Giá trị cực tiểu của hàm số là:

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    1\displaystyle -1

Câu 12

Cho một khối lăng trụ có diện tích đáy bằng a23a^2\sqrt{3} và có thể tích bằng 3a33a^3. Chiều cao của khối lăng trụ là :

  1. A

    a\displaystyle a

  2. B

    a3\displaystyle \frac{a}{\sqrt{3}}

  3. C

    3a3\displaystyle 3a\sqrt{3}

  4. D

    a3\displaystyle a\sqrt{3}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Một bể cá cảnh có mô hình bên trong là hình hộp chữ nhật ABCDABCDABCD \cdot A'B'C'D' với AD=4dmAD = 4\text{dm}, AB=8dmAB = 8\text{dm}, AA=4dmAA' = 4\text{dm}. Trong quá trình thay nước cho bể cá người ta rút bớt nước trong bể, phần nước còn lại khi nghiêng bể thì người ta thấy bề mặt thoáng của nước trong bể là tứ giác CBHKCBHK, trong đó H,KH, K lần lượt là trung điểm của AA,DDAA', DD', (tham khảo hình vẽ 1). Sau khi bể nước được đặt trở lại vị trí thăng bằng thì mặt thoáng của nước trong bể là tứ giác MNPQMNPQ, toàn bộ khối được đặt trong hệ trục tọa độ OxyzOxyz như hình vẽ 2; gốc OO trùng với AA, tia OxOx trùng với tia ADAD, tia OyOy trùng với tia ABAB, tia OzOz trùng với tia AAAA'.

Hình vẽ 1
Hình vẽ 2
  1. a)

    Bể cá cảnh có thể chứa được tối đa 128 lít nước

  2. b)

    Thể tích nước còn lại trong bể không vượt quá 30 lít

  3. c)

    Người ta muốn đặt một bóng đèn trang trí tại trọng tâm GG của tam giác APQAPQ. Tọa độ G(163;43;43)G\left(\frac{16}{3}; \frac{4}{3}; \frac{4}{3}\right).

  4. d)

    Người ta làm một dây sục khí cho bể cá là một cung tròn có điểm bắt đầu là AA' đi qua điểm E(2;1;1)E(2; 1; 1) và kết thúc tại điểm F(4;2;0)F(4; 2; 0). Độ dài của dây sục khí theo đơn vị decimét thuộc khoảng (6,2;6,3)(6,2; 6,3).

Câu 2

Cho hàm số f(x)=ax+bcx+df(x) = \frac{ax + b}{cx + d} với a,b,c,dRa, b, c, d \in \mathbb{R} có đồ thị hàm số f(x)f(x) nhận đường thẳng x=1x = 1 làm tiệm cận đứng như hình vẽ bên. Biết rằng giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)f(x) trên [2;4][2; 4] bằng 66.

Đồ thị hàm số $y = f(x)$
  1. a)

    Hàm số f(x)f(x) đồng biến trên khoảng (1;+)(1; +\infty)

  2. b)

    Giá trị của f(2)f(2) bằng 66

  3. c)

    Giá trị a+b2cd\frac{a + b}{2c - d} bằng 11

  4. d)

    Có 4 điểm trên đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x) có tọa độ nguyên

Câu 3

Một hạt chuyển động thẳng trên trục OxOx và xuất phát tại OO. Phương trình chuyển động của hạt là x(t)=t2ln(t+1)x(t) = t - 2\ln(t + 1) (đơn vị: mét), trong đó tt là thời gian tính bằng giây. Hàm số v(t)=x(t)v(t) = x'(t) (đơn vị: mét/giây) biểu thị vận tốc chuyển động của hạt.

  1. a)

    v(t)=23t+1v(t) = 2 - \frac{3}{t+1}

  2. b)

    Vận tốc ban đầu của hạt là 22 m/s

  3. c)

    Vận tốc tức thời tại thời điểm t=1t = 1 s là 00 m/s

  4. d)

    Quãng đường hạt đi được trong 4 giây đầu tiên (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) là 1,551,55 m

Câu 4

Một sản phẩm do hai nhà máy A và B sản xuất. Tỉ lệ phế phẩm của nhà máy A là 4%4\%, của nhà máy B là 1%1\%. Trong một lô hàng có: 120 sản phẩm của nhà máy A; 80 sản phẩm của nhà máy B. Lấy ngẫu nhiên một sản phẩm từ lô hàng. Xét các mệnh đề sau:

  1. a)

    Xác suất lấy được sản phẩm do nhà máy A sản xuất là 0,60,6

  2. b)

    Xác suất lấy được sản phẩm tốt biết rằng sản phẩm đó thuộc nhà máy A bằng 0,960,96

  3. c)

    Xác suất lấy được sản phẩm tốt là 0,9640,964

  4. d)

    Biết sản phẩm lấy ra là sản phẩm tốt. Xác suất sản phẩm đó do nhà máy B sản xuất lớn hơn xác suất do nhà máy A sản xuất.

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Cho hình chữ nhật ABCDABCD tâm OO, với AB=6,BC=4AB = 6, BC = 4. Gọi E,F,G,HE, F, G, H lần lượt là trung điểm của CD,AB,BC,ADCD, AB, BC, AD. Biết hai cung GEH,GFHGEH, GFH lần lượt là cung tròn đi qua G,H,EG, H, EG,F,HG, F, H. Tính diện tích phần hình được gạch sọc (làm tròn đến hàng phần chục).

Hình chữ nhật ABCD tâm O với E, F, G, H là trung điểm các cạnh CD, AB, BC, AD và hai cung tròn GEH, GFH, phần gạch sọc là phần tô đậm
Trả lời:

Câu 2

Giả sử cường độ ánh sáng II dưới mặt nước biển giảm dần theo độ sâu theo công thức I=I0adI = I_0 \cdot a^d, trong đó I0I_0 là cường độ ánh sáng tại mặt nước biển, aa là một hằng số dương, dd là độ sâu tính từ mặt nước biển (đơn vị mét). Ở một vùng biển, cường độ ánh sáng tại độ sâu 11 m bằng 95%95\% cường độ ánh sáng tại mặt nước biển. Tính tỷ lệ giữa cường độ ánh sáng tại độ sâu 2020 m so với cường độ ánh sáng tại độ sâu 1010 m ở vùng biển đó (làm tròn đến hàng phần chục).

Trả lời:

Câu 3

Gia đình anh Tuấn có mảnh đất, một phía giáp với đường (là một phần của đường thẳng), phần còn lại giáp với hồ nước là đường cong được mô hình hóa bởi một phần của đồ thị hàm số f(x)=x2+5x4xf(x) = \frac{-x^2+5x-4}{x} như hình vẽ bên dưới, đơn vị trên mỗi trục tọa độ là 1010 mét. Trong mảnh đất anh Tuấn muốn rào một khu vực hình chữ nhật ABCDABCD với hai đỉnh A,BA, B nằm trên đồ thị hàm số f(x)f(x) (phần giáp hồ) và cạnh CDCD nằm trên trục hoành (phần giáp đường). Diện tích hình chữ nhật ABCDABCD đạt giá trị lớn nhất là bao nhiêu m2m^2 (làm tròn đến hàng đơn vị).

Đồ thị hàm số $f(x) = \frac{-x^2+5x-4}{x}$ mô hình hóa bờ hồ nước, trục hoành là đường, hình chữ nhật ABCD với hai đỉnh A, B trên đồ thị và cạnh CD trên trục hoành
Trả lời:

Câu 4

Một nhà kho có dạng hình lăng trụ ngũ giác đứng với các kích thước bên trong như hình vẽ. Thể tích phần không gian bên trong nhà kho là bao nhiêu mét khối?

Mô hình nhà kho dạng lăng trụ ngũ giác đứng và mặt đáy ngũ giác với các kích thước 5m, 8m, 14m
Trả lời:

Câu 5

Vào một hội thi thiết kế đèn lồng Trung thu, ban tổ chức nhận được một chiếc đèn lồng đặc biệt có mô hình là một tứ diện đều. Trên mỗi cạnh của tứ diện thí sinh thiết kế ba bóng đèn nằm ở ba vị trí chia cạnh của tứ diện thành bốn đoạn bằng nhau. Cứ mỗi phút trôi qua sẽ có ngẫu nhiên ba bóng đèn phát sáng, các bóng đèn còn lại thì tắt. Tính xác suất để ngay phút đầu tiên ban giám khảo chấm điểm, có ba bóng đèn phát sáng ứng với ba điểm tạo nên một mặt phẳng song song với đúng một cạnh của tứ diện, biết rằng ba bóng đèn không thuộc cùng một cạnh của tứ diện (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 6

Trong không gian OxyzOxyz, đài kiểm soát không lưu sân bay đặt ở gốc tọa độ O(0;0;0)O(0; 0; 0), mỗi đơn vị trên trục là 100100 ki-lô-mét (km). Một máy bay chuyển động theo đường thẳng, bay qua hai vị trí A(2;2;1)A(2; -2; 1)B(8;5;7)B(8; 5; 7). Khi máy bay ở gần đài kiểm soát không lưu nhất thì khoảng cách giữa vị trí của máy bay và đài kiểm soát không lưu là bao nhiêu km (làm tròn đến hàng đơn vị)?

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài