Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2026 lần 2 — Sở GD&ĐT Bắc NinhMã đề 0101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(1;2;3)M(1;2;3) và mặt phẳng (P):x3y+4z+5=0(P): x - 3y + 4z + 5 = 0. Mặt phẳng (Q)(Q) đi qua MM và song song với (P)(P) có phương trình là

  1. A

    x3y+4z+7=0\displaystyle x - 3y + 4z + 7 = 0

  2. B

    x+3y+4z7=0\displaystyle x + 3y + 4z - 7 = 0

  3. C

    x3y+4z7=0\displaystyle x - 3y + 4z - 7 = 0

  4. D

    x3y+4z8=0\displaystyle x - 3y + 4z - 8 = 0

Câu 2

Xét mẫu số liệu cho bởi bảng ghép nhóm sau đây:

Nhoˊm[2;6)[6;10)[10;14)[14;18)[18;22)Taˆˋn soˆˊ5813126\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhóm} & [2;6) & [6;10) & [10;14) & [14;18) & [18;22) \\ \hline \text{Tần số} & 5 & 8 & 13 & 12 & 6 \\ \hline \end{array}

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là

  1. A

    [10;14)\displaystyle [10;14)

  2. B

    [18;22)\displaystyle [18;22)

  3. C

    [14;18)\displaystyle [14;18)

  4. D

    [6;10)\displaystyle [6;10)

Câu 3

Cho cấp số cộng (un)(u_n)u2=u1+5u_2 = u_1 + 5. Công sai dd của cấp số cộng đã cho là

  1. A

    d=1\displaystyle d = 1

  2. B

    d=5\displaystyle d = -5

  3. C

    d=5\displaystyle d = 5

  4. D

    d=2\displaystyle d = 2

Câu 4

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3sinxf(x) = 3\sin x trên (;+)(-\infty;+\infty)

  1. A

    3sinx+C\displaystyle -3\sin x + C

  2. B

    3cosx+C\displaystyle 3\cos x + C

  3. C

    3sinx+C\displaystyle 3\sin x + C

  4. D

    3cosx+C\displaystyle -3\cos x + C

Câu 5

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng Δ\Delta có phương trình x12=y+21=z43\frac{x - 1}{2} = \frac{y + 2}{-1} = \frac{z - 4}{3}. Một vectơ chỉ phương của Δ\Delta có tọa độ là

  1. A

    (2;1;3)\displaystyle (2;1;3)

  2. B

    (1;2;4)\displaystyle (1;-2;4)

  3. C

    (1;2;4)\displaystyle (1;2;4)

  4. D

    (2;1;3)\displaystyle (2;-1;3)

Câu 6

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x3x+1y = \frac{2x - 3}{x + 1} là đường thẳng có phương trình

  1. A

    x=2\displaystyle x = 2

  2. B

    y=2\displaystyle y = 2

  3. C

    x=1\displaystyle x = -1

  4. D

    y=1\displaystyle y = -1

Câu 7

Cho hàm số y=f(x)=mx2+nx+pqx+ry = f(x) = \frac{mx^2 + nx + p}{qx + r} có bảng biến thiên như hình vẽ.

x113+f(x)+00+4++f(x)4\begin{array}{|c|ccccccccc|} \hline x & -\infty & & -1 & & 1 & & 3 & & +\infty \\ \hline f'(x) & & + & 0 & - & \vert & - & 0 & + & \\ \hline & & & -4 & & +\infty & & & & +\infty \\ f(x) & & \nearrow & & \searrow & \vert & \searrow & & \nearrow & \\ & -\infty & & & & -\infty & & 4 & & \\ \hline \end{array}

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

  1. A

    4\displaystyle -4

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 8

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'.

Hình hộp ABCD.A'B'C'D'

Vectơ AB+AD+AA\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} + \overrightarrow{AA'} bằng vectơ nào dưới đây?

  1. A

    AB\displaystyle \overrightarrow{AB'}

  2. B

    AC\displaystyle \overrightarrow{AC}

  3. C

    AD\displaystyle \overrightarrow{AD'}

  4. D

    AC\displaystyle \overrightarrow{AC'}

Câu 9

Biết F(x)=1xF(x) = \frac{1}{x} là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên (0;+)(0;+\infty). Giá trị của 122[f(x)+x]dx\int_{1}^{2} 2[f(x) + x]\mathrm{d}x bằng

  1. A

    ln2+3\displaystyle \ln 2 + 3

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    2ln2+3\displaystyle 2\ln 2 + 3

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 10

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?

đồ thị hàm số bậc ba $y = f(x)$
  1. A

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

  2. B

    (2;0)\displaystyle (-2;0)

  3. C

    (;0)\displaystyle (-\infty;0)

  4. D

    (2;1)\displaystyle (-2;1)

Câu 11

Tập hợp nghiệm của bất phương trình log0,2x>1\log_{0,2} x > -1

  1. A

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

  2. B

    (5;+)\displaystyle (5;+\infty)

  3. C

    (0;5)\displaystyle (0;5)

  4. D

    (;5)\displaystyle (-\infty;5)

Câu 12

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật, đường thẳng SASA vuông góc với mặt phẳng (ABCD)(ABCD).

hình chóp $S.ABCD$

Đường thẳng BCBC vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây?

  1. A

    (SAC)\displaystyle (SAC)

  2. B

    (SAD)\displaystyle (SAD)

  3. C

    (SCD)\displaystyle (SCD)

  4. D

    (SAB)\displaystyle (SAB)

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)=3x2x+1y = f(x) = \frac{3x-2}{x+1} có đồ thị là (C)(C) và hai điểm A(4;2);B(2;8)A(4;2); B(-2;8).

  1. a)

    Gọi m,Mm, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x)y = f(x) trên [0;2][0;2]. Khi đó m+3M=2m + 3M = 2.

  2. b)

    x1\forall x \neq -1, hàm số đã cho có đạo hàm y=5(x+1)2y' = \frac{5}{(x+1)^2}

  3. c)

    Tâm đối xứng của đồ thị hàm số đã cho là điểm I(3;1)I(3;-1)

  4. d)

    Điểm K(a;b)(C)K(a;b) \in (C) sao cho trực tâm HH của tam giác KABKAB thuộc vào đường thẳng d:5x4y3=0d: 5x - 4y - 3 = 0. Khi đó, giá trị của biểu thức 4a2+3b4a^{2} + 3b bằng 1212.

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(2;4;1)A(2;4;1), B(2;2;3)B(-2;2;-3) và mặt phẳng (P):x+y+z3=0(P): x + y + z - 3 = 0.

  1. a)

    Phương trình mặt cầu đường kính ABABx2+(y3)2+(z+1)2=6x^{2} + (y-3)^{2} + (z+1)^{2} = 6

  2. b)

    Toạ độ trung điểm II của đoạn thẳng ABAB(0;3;1)(0;3;-1)

  3. c)

    Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng ABAB2x+y+2z1=02x + y + 2z - 1 = 0

  4. d)

    Gọi MM là điểm di động trên mặt phẳng (P)(P) sao cho điểm MM luôn cách đều hai điểm AABB. Khoảng cách ngắn nhất từ MM đến gốc toạ độ OO bằng 323\sqrt{2}.

Câu 3

Trong một bể xử lý nước thải, số lượng vi khuẩn gây hại tại thời điểm tt được kí hiệu bằng N(t)N(t) (đơn vị: con). Người ta nhận thấy rằng trong giai đoạn đầu (khi môi trường chưa bị hạn chế), tốc độ biến thiên của số lượng vi khuẩn tuân theo quy luật hàm mũ và được mô hình hóa bởi hàm số N(t)=A.ektN'(t)=A.e^{kt}, trong đó: A,kA,k là các hằng số dương, tt là thời gian (đơn vị: giờ). Từ các nghiên cứu thực nghiệm (sau khi xử lý và làm tròn số liệu), người ta ước lượng được A=1000ln2A=1000\ln 2 và tại thời điểm t=1t=1 giờ có 3.0003.000 vi khuẩn; N(1)=2000ln2N'(1)=2000\ln 2. Biết rằng mức độ an toàn cho phép là không quá 65.00065.000 vi khuẩn.

  1. a)

    k=ln2k=\ln 2

  2. b)

    Số vi khuẩn tại thời điểm t=5t=5 giờ là 34.00034.000 con

  3. c)

    Số lượng vi khuẩn bắt đầu vượt ngưỡng an toàn từ sau thời điểm t=6t=6 giờ

  4. d)

    Tại thời điểm t=6t=6 giờ người ta tiến hành xử lý để giảm số lượng vi khuẩn theo quy luật: M(t)=65.000.e0,25(t6)M(t)=65.000.e^{-0,25(t-6)} với M(t)M(t) là số con vi khuẩn ở thời điểm tt giờ (t6)(t \geq 6). Khi đó, sau 4ln24\ln 2 giờ kể từ khi bắt đầu xử lý, số vi khuẩn còn lại 32.50032.500 con.

Câu 4

Một hộp có chứa 1010 quả bóng màu xanh và 1515 quả bóng màu đỏ (các quả bóng có cùng hình dạng, kích thước và khối lượng). Bạn Bắc lấy ngẫu nhiên một quả bóng từ hộp đó và không trả lại. Nếu bạn Bắc lấy được quả bóng màu xanh thì bạn Ninh lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả bóng từ số bóng còn lại trong hộp. Nếu bạn Bắc lấy được quả bóng màu đỏ thì bạn Ninh lấy ngẫu nhiên đồng thời ba quả bóng từ số bóng còn lại trong hộp.

  1. a)

    Xác suất để bạn Bắc lấy được quả bóng màu xanh là 0,40,4

  2. b)

    Nếu bạn Bắc lấy được quả bóng màu xanh thì xác suất để bạn Ninh lấy được ít nhất một quả bóng màu đỏ là 0,380,38 (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

  3. c)

    Nếu bạn Bắc lấy được quả bóng màu đỏ thì xác suất để bạn Ninh lấy được ít nhất một quả bóng màu xanh là 0,670,67 (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

  4. d)

    Biết rằng trong số các quả bóng hai bạn Bắc và Ninh đã lấy ra có đủ cả bóng màu xanh và bóng màu đỏ, xác suất để bạn Bắc lấy được quả bóng màu xanh là 0,410,41 (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Hai cột điện ACAC, BDBD có cùng chiều cao được dựng vuông góc với mặt đất và cách nhau 100100 mét (AB=CD=100AB=CD=100 mét). Một dây điện được treo từ đầu AA cột này đến đầu BB cột kia (tham khảo hình vẽ) với AC=BDAC=BD. Chọn hệ tọa độ OxyOxy sao cho tia OxOx trùng với tia ODOD (OO là trung điểm CDCD), tia OyOy cùng hướng với tia CACA, mỗi đơn vị trên các trục là 11 mét. Khi đó, người ta thấy rằng dây điện nằm trong mặt phẳng OxyOxy và tạo thành một đường cong catenary có phương trình y=223,5(ex447+ex447)430y=223,5\left(e^{\frac{x}{447}}+e^{-\frac{x}{447}}\right)-430, với 50x50-50 \leq x \leq 50.

Hình vẽ hai cột điện AC, BD và dây điện AB tạo thành đường cong catenary

Gọi khoảng cách từ điểm thấp nhất trên dây điện đến đường thẳng nằm ngang ABAB là độ võng của dây điện. Hỏi độ võng của dây điện bằng bao nhiêu mét (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)?

Trả lời:

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):y2=0(P): y - 2 = 0, đường thẳng d:{x=2y=4tz=2d: \begin{cases} x = 2 \\ y = 4 - t \\ z = 2 \end{cases} và hai điểm A(2;6;22)A(-2; -6; 22), B(1;0;16)B(1; 0; 16). Hai điểm MM, NN thuộc mặt phẳng (P)(P) sao cho MM luôn cách đường thẳng dd một khoảng bằng 22NA=2NBNA = 2NB. Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai điểm MMNN bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 3

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật với AB=1AB = 1, AD=3AD = \sqrt{3}, cạnh SASA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD)(ABCD). Biết khoảng cách từ CC đến mặt phẳng (SBD)(SBD) bằng 155\frac{\sqrt{15}}{5}. Thể tích của khối chóp S.ABCDS.ABCD bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 4

Cho hình vuông ABCDABCD tâm OO. Gọi MM, NN, PP, QQ lần lượt là trung điểm của các đoạn ABAB, BCBC, CDCDDADA. Các cung QM\overparen{QM}, MN\overparen{MN}, NP\overparen{NP}, PQ\overparen{PQ} lần lượt là các cung tròn của các đường tròn tâm AA, BB, CC, DD với bán kính bằng nhau (tham khảo hình vẽ). Biết diện tích “tứ giác cong” MNPQMNPQ (miền bị gạch chéo trong hình vẽ) bằng 16(4π)dm216(4 - \pi) \text{dm}^2. Hỏi khi cho “tứ giác cong” MNPQMNPQ quay quanh trục NQNQ ta thu được vật thể có thể tích bằng bao nhiêu đêximét khối (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)?

Hình vuông ABCD với tứ giác cong MNPQ (miền gạch chéo) tạo bởi các cung tròn tâm A, B, C, D
Trả lời:

Câu 5

Chọn ngẫu nhiên cặp số bất kì (x;y)(x; y) thoả mãn x,yx, y thuộc tập hợp {2026;20262;20263;;202624;202625}\{2026; 2026^2; 2026^3; \ldots; 2026^{24}; 2026^{25}\}. Xét biến cố AA: “logxy\log_{x} y có giá trị là một số nguyên”. Biết rằng xác suất của biến cố AA bằng ab\frac{a}{b} (với a,ba, b là các số nguyên dương, phân số ab\frac{a}{b} tối giản). Hiệu aba - b bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 6

Khi đặt trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy với trục OxOx nằm ngang trên mặt đất, trục OyOy hướng thẳng lên trên (tham khảo hình vẽ), đơn vị trong hệ trục là 11 kilômét thì đường đi của một khinh khí cầu bắt đầu xuất phát từ điểm OO được mô phỏng là một phần đồ thị của hàm số bậc hai trên bậc nhất f(x)=ax2+bx+cx+df(x) = \frac{ax^2 + bx + c}{x + d}. Biết đồ thị hàm số f(x)f(x) cắt trục hoành tại điểm thứ hai có tọa độ (8;0)(8; 0) và đạt cực đại tại điểm có tọa độ (6;4)(6; 4). Sau khi đi qua điểm cực đại và đang trong quá trình hạ cánh, tại thời điểm khinh khí cầu cách mặt đất 3.9003.900 mét thì hình chiếu của nó trên trục OxOx cách gốc tọa độ bao nhiêu kilômét?

Mô phỏng đường đi của khinh khí cầu là một phần đồ thị hàm số trong mặt phẳng tọa độ Oxy
Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài