Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2026 — Sở GD&ĐT Lâm ĐồngMã đề 0101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Nghiệm của phương trình 2x+4=42^{x+4}=4

  1. A

    x=2\displaystyle x=2

  2. B

    x=2\displaystyle x=-2

  3. C

    x=1\displaystyle x=-1

  4. D

    x=1\displaystyle x=1

Câu 2

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên R\mathbb{R}. Gọi SS là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x),y=0,x=1y=f(x), y=0, x=-1x=5x=5 (hình minh họa). Mệnh đề nào sau đây đúng?

Đồ thị hàm số y = f(x) với hình phẳng giới hạn bởi y = f(x), y = 0, x = -1 và x = 5
  1. A

    S=11f(x)dx15f(x)dx\displaystyle S=-\int_{-1}^{1} f(x)dx - \int_{1}^{5} f(x)dx

  2. B

    S=11f(x)dx+15f(x)dx\displaystyle S=-\int_{-1}^{1} f(x)dx + \int_{1}^{5} f(x)dx

  3. C

    S=11f(x)dx15f(x)dx\displaystyle S=\int_{-1}^{1} f(x)dx - \int_{1}^{5} f(x)dx

  4. D

    S=11f(x)dx+15f(x)dx\displaystyle S=\int_{-1}^{1} f(x)dx + \int_{1}^{5} f(x)dx

Câu 3

Cho cấp số nhân (un)(u_n)u1=2u_1=2u2=6u_2=6. Công bội qq của cấp số nhân là

  1. A

    q=2\displaystyle q=2

  2. B

    q=3\displaystyle q=3

  3. C

    q=4\displaystyle q=4

  4. D

    q=12\displaystyle q=12

Câu 4

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):(x1)2+(y+2)2+(z+1)2=9(S): (x-1)^2+(y+2)^2+(z+1)^2=9. Tâm II của mặt cầu (S)(S) có tọa độ là

  1. A

    I(1;2;1)\displaystyle I(1;-2;1)

  2. B

    I(1;2;1)\displaystyle I(-1;2;1)

  3. C

    I(1;2;1)\displaystyle I(1;-2;-1)

  4. D

    I(1;2;1)\displaystyle I(1;2;-1)

Câu 5

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Bảng biến thiên của hàm số y = f(x)
x01+y0+0+5y4\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & 0 & & 1 & & +\infty \\ \hline y' & & - & 0 & + & 0 & - & \\ \hline & +\infty & & & & 5 & & \\ y & & \searrow & & \nearrow & & \searrow & \\ & & & 4 & & & & -\infty \\ \hline \end{array}
  1. A

    (;0)\displaystyle (-\infty;0)

  2. B

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

  3. C

    (0;1)\displaystyle (0;1)

  4. D

    (;1)\displaystyle (-\infty;1)

Câu 6

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác đều cạnh aa. Biết SA(ABC)SA \perp (ABC)SA=a3SA=a\sqrt{3}. Thể tích khối chóp S.ABCS.ABC bằng

  1. A

    a34\displaystyle \dfrac{a^3}{4}

  2. B

    a4\displaystyle \dfrac{a}{4}

  3. C

    3a34\displaystyle \dfrac{3a^3}{4}

  4. D

    a32\displaystyle \dfrac{a^3}{2}

Câu 7

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):4xy2z+5=0(P): 4x-y-2z+5=0. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)(P)?

  1. A

    n4=(4;1;2)\displaystyle \overrightarrow{n_4}=(-4;-1;2)

  2. B

    n3=(4;1;2)\displaystyle \overrightarrow{n_3}=(4;1;-2)

  3. C

    n1=(4;2;1)\displaystyle \overrightarrow{n_1}=(4;-2;-1)

  4. D

    n2=(4;1;2)\displaystyle \overrightarrow{n_2}=(4;-1;-2)

Câu 8

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=exf(x) = e^{x}

  1. A

    ex+1x+1+C\displaystyle \dfrac{e^{x+1}}{x+1} + C

  2. B

    ex+C\displaystyle e^{x} + C

  3. C

    1ex+C\displaystyle \dfrac{1}{e^{x}} + C

  4. D

    1x+C\displaystyle \dfrac{1}{x} + C

Câu 9

Thống kê thời gian hoàn thành một bài tập (đơn vị: phút) của một số học sinh thu được kết quả sau:

Thời gian (phuˊt)[0;4)[4;8)[8;12)[12;16)[16;20)Soˆˊ học sinh24743\begin{array}{|l|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & [0;4) & [4;8) & [8;12) & [12;16) & [16;20) \\ \hline \text{Số học sinh} & 2 & 4 & 7 & 4 & 3 \\ \hline \end{array}

Thời gian trung bình (phút) để hoàn thành bài tập của các em học sinh là

  1. A

    12,5\displaystyle 12,5

  2. B

    10,4\displaystyle 10,4

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    11,3\displaystyle 11,3

Câu 10

Số cách chọn 55 học sinh từ 3535 học sinh của lớp 11A11A để tham gia hoạt động tiếp sức mùa thi là

  1. A

    C355\displaystyle C_{35}^{5}

  2. B

    55\displaystyle 5^{5}

  3. C

    A355\displaystyle A_{35}^{5}

  4. D

    5!\displaystyle 5!

Câu 11

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai vectơ u\vec{u}v\vec{v} thỏa mãn u=5|\vec{u}| = 5, v=8|\vec{v}| = 8(u,v)=120(\vec{u}, \vec{v}) = 120^{\circ}. Phát biểu nào sau đây là đúng?

  1. A

    u.v=203\displaystyle \vec{u}.\vec{v} = -20\sqrt{3}

  2. B

    u.v=20\displaystyle \vec{u}.\vec{v} = 20

  3. C

    u.v=40\displaystyle \vec{u}.\vec{v} = 40

  4. D

    u.v=20\displaystyle \vec{u}.\vec{v} = -20

Câu 12

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông tại BB, cạnh bên SASA vuông góc với mặt đáy. Biết SA=ABSA = AB. Góc giữa đường thẳng SBSB và mặt phẳng đáy bằng

Hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B
  1. A

    450\displaystyle 45^{0}

  2. B

    900\displaystyle 90^{0}

  3. C

    300\displaystyle 30^{0}

  4. D

    600\displaystyle 60^{0}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Hình vẽ bên mô tả hiệu suất làm việc của hai công nhân tại một nhà máy trong thời gian 66 giờ. Công nhân AA đang sản xuất với hiệu suất Q1(t)=2t2+4t+58Q'_{1}(t) = -2t^{2} + 4t + 58 sản phẩm mỗi giờ, trong khi công nhân BB đang sản xuất với hiệu suất Q2(t)=53+atQ'_{2}(t) = 53 + at sản phẩm mỗi giờ (aR)(a \in \mathbb{R}). Biết rằng hàm Q1(t)Q_{1}(t)Q2(t)Q_{2}(t) mô phỏng số lượng sản phẩm làm được của công nhân AA và công nhân BB sau tt giờ.

Đồ thị hiệu suất làm việc Q'_1(t) và Q'_2(t) của hai công nhân theo thời gian t (giờ)
  1. a)

    Hiệu suất làm việc cực đại của công nhân AA6060 sản phẩm mỗi giờ

  2. b)

    Giá trị a=3a = -3

  3. c)

    Sau 66 giờ làm việc, công nhân BB hoàn thành được 228228 sản phẩm

  4. d)

    Sau 6 giờ làm việc, số sản phẩm hoàn thành của công nhân AA nhiều hơn số sản phẩm hoàn thành của công nhân BB

Câu 2

Cho hàm số y=f(x)=x22x4x+1y = f(x) = \dfrac{x^2 - 2x - 4}{x + 1}.

  1. a)

    Hàm số đã cho có đạo hàm trên tập xác định là f(x)=x2+2x+2(x+1)2f'(x) = \dfrac{x^2 + 2x + 2}{(x + 1)^2}

  2. b)

    Hàm số đã cho đồng biến trên R{1}\mathbb{R} \setminus \{-1\}

  3. c)

    Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số có phương trình là y=x3y = x - 3

  4. d)

    Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là I(1;2)I(1; -2)

Câu 3

Hệ thống kiểm soát nội dung của một trang mạng xã hội tự động đánh dấu các bài đăng vi phạm Luật an ninh mạng. Thống kê cho thấy có 25%25\% số bài đăng bị hệ thống đánh dấu. Trong số các bài đăng bị đánh dấu, có 12%12\% bài đăng đánh dấu nhầm (bài đăng không vi phạm Luật an ninh mạng nhưng bị đánh dấu). Trong số các bài đăng không bị đánh dấu, vẫn có 6%6\% bài đăng vi phạm Luật an ninh mạng. Chọn ngẫu nhiên một bài đăng trên trang mạng xã hội này.

  1. a)

    Xác suất chọn được bài đăng không bị hệ thống đánh dấu bằng 0,750,75

  2. b)

    Xác suất chọn được bài đăng vi phạm, biết rằng nó không bị đánh dấu bằng 0,120,12

  3. c)

    Xác suất chọn được bài đăng vi phạm bằng 0,2650,265

  4. d)

    Xác suất chọn được bài đăng bị đánh dấu, biết rằng nó là bài đăng vi phạm xấp xỉ bằng 0,830,83

Câu 4

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, một trạm thu phát sóng điện thoại di động được đặt ở vị trí I(3;5;2)I(-3; 5; 2) được thiết kế với bán kính phủ sóng là 4km4km, mỗi đơn vị trên trục ứng với 1km1km.

  1. a)

    Phương trình mặt cầu (S)(S) mô tả ranh giới bên ngoài của vùng phủ sóng trong không gian là (x+3)2+(y5)2+(z2)2=16(x + 3)^2 + (y - 5)^2 + (z - 2)^2 = 16

  2. b)

    Khoảng cách xa nhất giữa hai điểm thuộc vùng phủ sóng là 8km8 km

  3. c)

    Người dùng điện thoại ở vị trí AA có tọa độ là (3;4;1)(-3; 4; 1) không thể sử dụng dịch vụ của trạm thu phát sóng đó

  4. d)

    Trong điều kiện giao thông thuận lợi, khoảng cách ngắn nhất để một người ở vị trí BB có tọa độ là (2;6;2)(2; 6; 2) di chuyển tới vùng phủ sóng là 5,1km5,1 km. (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, xét đường thẳng (Δ)(\Delta) đi qua điểm M(3;1;1)M(3; 1; 1), nằm trong mặt phẳng (α):x+yz3=0(\alpha): x + y - z - 3 = 0. Khi (Δ)(\Delta) tạo với đường thẳng (d):{x=1y=4+3tz=32t(d): \begin{cases} x = 1 \\ y = 4 + 3t \\ z = -3 - 2t \end{cases} một góc nhỏ nhất thì đường thẳng (Δ)(\Delta) có một vectơ chỉ phương là uΔ=(5;b;c)\vec{u}_{\Delta} = (5; b; c). Giá trị của b+cb + c bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 2

Một xưởng gia công đồ mỹ nghệ dự định sản xuất không quá 150 sản phẩm trong mỗi tháng. Chi phí sản xuất xx sản phẩm (xN;1x150)(x \in \mathbb{N}; 1 \le x \le 150) được cho bởi hàm số C(x)=5.000+800x3,6x2+0,004x3C(x) = 5.000 + 800x - 3,6x^{2} + 0,004x^{3} (nghìn đồng). Giá bán của mỗi sản phẩm là một hàm số phụ thuộc vào số lượng xx sản phẩm và được cho bởi công thức p(x)=20009xp(x) = 2000 - 9x (nghìn đồng). Biết rằng sản phẩm sản xuất ra được tiêu thụ hết. Lợi nhuận lớn nhất mỗi tháng mà xưởng thu được là bao nhiêu triệu đồng?

Trả lời:

Câu 3

Một bãi đậu xe ô tô kinh doanh dịch vụ giữ xe ô tô qua đêm có diện tích là 200m2200\text{m}^{2} (không tính phần diện tích lối đi cho xe ra vào). Biết rằng mỗi chiếc xe ô tô loại 7 chỗ ngồi cần diện tích 10m210\text{m}^{2} và mỗi chiếc xe ô tô loại 16 chỗ ngồi cần diện tích 20m220\text{m}^{2}. Chi phí gửi xe mỗi đêm đối với xe ô tô loại 7 chỗ ngồi là 150 nghìn đồng và loại xe 16 chỗ ngồi là 200 nghìn đồng. Bãi đậu xe không thể chứa quá 20 xe một đêm. Sau mỗi đêm, doanh thu lớn nhất từ việc kinh doanh dịch vụ trên là bao nhiêu nghìn đồng?

Trả lời:

Câu 4

Gọi XX là tập hợp gồm các số tự nhiên có 7 chữ số đôi một khác nhau. Lấy ngẫu nhiên một số từ tập XX. Xác suất để lấy được một số chẵn chứa các chữ số 2,3,42, 3, 4 sao cho chữ số 22 đứng trước chữ số 33 và chữ số 33 đứng trước chữ số 44ab\frac{a}{b} (trong đó a,ba, b là hai số nguyên dương, ab\frac{a}{b} là phân số tối giản). Giá trị a+ba + b bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 5

Một công ty thiết kế một bảng quảng cáo có dạng hình chữ nhật ABCDABCD có kích thước AB=10mAB = 10m, AD=6mAD = 6m. Nội dung quảng cáo được mô tả trong phần tô đậm với hai đường cong trong hình là một phần của đồ thị hàm số (C)(C) có dạng y=ax+bcx+dy = \frac{ax + b}{cx + d} (hình minh họa). Khoảng cách từ điểm AA đến đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số (C)(C) bằng 3m3m. Đồ thị hàm số (C)(C) cắt cạnh ABAB tại điểm EE thỏa mãn AEAB=25\frac{AE}{AB} = \frac{2}{5}. Diện tích phần nội dung quảng cáo là bao nhiêu mét vuông? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười)

Hình minh họa bảng quảng cáo hình chữ nhật ABCD với phần tô đậm và đồ thị hàm số (C)
Trả lời:

Câu 6

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông tâm OO. Biết SO(ABCD)SO \perp (ABCD), SO=3SO = \sqrt{3} và đường tròn ngoại tiếp ABCDABCD có bán kính bằng 11. Gọi MM là trung điểm của cạnh SBSB. Khoảng cách từ MM đến mặt phẳng (SCD)(SCD)mn\sqrt{\frac{m}{n}} (trong đó m,nm, n là hai số nguyên dương và mn\frac{m}{n} là phân số tối giản). Giá trị mnm - n bằng bao nhiêu?

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài