Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2025 — Trường THPT Yên Định 1, Thanh Hóa

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    dxx=lnx+C\displaystyle \int \frac{dx}{x} = \ln|x| + C

  2. B

    dxx=lnx+C\displaystyle \int \frac{dx}{x} = \ln x + C

  3. C

    dxx=1x2+C\displaystyle \int \frac{dx}{x} = \frac{1}{x^{2}} + C

  4. D

    dxx=1x2+C\displaystyle \int \frac{dx}{x} = -\frac{1}{x^{2}} + C

Câu 2

Cho 01f(x)dx=2\int_{0}^{1} f(x)dx = 201g(x)dx=5\int_{0}^{1} g(x)dx = 5, khi đó 01[f(x)2g(x)]dx\int_{0}^{1} [f(x) - 2g(x)]dx bằng

  1. A

    8\displaystyle -8

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    3\displaystyle -3

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 3

Một siêu thị thống kê số tiền (đơn vị: chục nghìn đồng) mà 44 khách hàng mua hàng ở siêu thị đó trong một ngày. Số liệu được ghi lại trong bảng dưới đây.

NhoˊmGiaˊ trị đại diệnTaˆˋn soˆˊ[40;45)42,54[45;50)47,514[50;55)52,58[55;60)57,510[60;65)62,56[65;70)67,52n=44\begin{array}{|c|c|c|} \hline \text{Nhóm} & \text{Giá trị đại diện} & \text{Tần số} \\ \hline [40;45) & 42,5 & 4 \\ {[45;50)} & 47,5 & 14 \\ {[50;55)} & 52,5 & 8 \\ {[55;60)} & 57,5 & 10 \\ {[60;65)} & 62,5 & 6 \\ {[65;70)} & 67,5 & 2 \\ \hline & & n=44 \\ \hline \end{array}

Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

  1. A

    53,2\displaystyle 53,2

  2. B

    46,1\displaystyle 46,1

  3. C

    30\displaystyle 30

  4. D

    11\displaystyle 11

Câu 4

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho vectơ u=(3;0;1)\vec{u} = (3;0;1)v=(2;1;0)\vec{v} = (2;1;0). Tính tích vô hướng u.v\vec{u}.\vec{v}.

  1. A

    u.v=8\displaystyle \vec{u}.\vec{v} = 8

  2. B

    u.v=6\displaystyle \vec{u}.\vec{v} = 6

  3. C

    u.v=0\displaystyle \vec{u}.\vec{v} = 0

  4. D

    u.v=6\displaystyle \vec{u}.\vec{v} = -6

Câu 5

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x2x+1y = \frac{x-2}{x+1}

  1. A

    y=2\displaystyle y = -2

  2. B

    y=1\displaystyle y = 1

  3. C

    x=1\displaystyle x = -1

  4. D

    x=2\displaystyle x = 2

Câu 6

Tập nghiệm của bất phương trình log0,5(x1)>1\log_{0,5}(x-1) > 1

  1. A

    (;32)\displaystyle \left(-\infty; -\frac{3}{2}\right)

  2. B

    (1;32)\displaystyle \left(1; \frac{3}{2}\right)

  3. C

    (32;+)\displaystyle \left(\frac{3}{2}; +\infty\right)

  4. D

    [1;32)\displaystyle \left[1; \frac{3}{2}\right)

Câu 7

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):3xz+2=0(P): 3x - z + 2 = 0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)(P)?

  1. A

    n4=(1;0;1)\displaystyle \vec{n_{4}} = (-1;0;-1)

  2. B

    n1=(3;1;2)\displaystyle \vec{n_{1}} = (3;-1;2)

  3. C

    n3=(3;1;0)\displaystyle \vec{n_{3}} = (3;-1;0)

  4. D

    n2=(3;0;1)\displaystyle \vec{n_{2}} = (3;0;-1)

Câu 8

Cho hình chóp S.ABCS.ABCSA(ABC)SA \perp (ABC), tam giác ABCABC vuông tại BB, kết luận nào sau đây sai?

  1. A

    (SAC)(SBC)\displaystyle (SAC) \perp (SBC)

  2. B

    (SAB)(ABC)\displaystyle (SAB) \perp (ABC)

  3. C

    (SAC)(ABC)\displaystyle (SAC) \perp (ABC)

  4. D

    (SAB)(SBC)\displaystyle (SAB) \perp (SBC)

Câu 9

Nghiệm của phương trình 22x1=322^{2x-1} = 32

  1. A

    x=2\displaystyle x = 2

  2. B

    x=172\displaystyle x = \frac{17}{2}

  3. C

    x=52\displaystyle x = \frac{5}{2}

  4. D

    x=3\displaystyle x = 3

Câu 10

Cho cấp số cộng (un)(u_n) với u1=3;u2=9u_1 = 3; u_2 = 9. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

  1. A

    6

  2. B

    3

  3. C

    12

  4. D

    -6

Câu 11

Cho hình lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C'. Đặt a=AA,b=AB,c=AC\vec{a} = \overrightarrow{AA'}, \vec{b} = \overrightarrow{AB}, \vec{c} = \overrightarrow{AC}. Gọi GG' là trọng tâm của tam giác ABCA'B'C'. Véc tơ AG\overrightarrow{AG'} bằng

  1. A

    13(a+3b+c)\displaystyle \frac{1}{3}(\vec{a} + 3\vec{b} + \vec{c})

  2. B

    13(3a+b+c)\displaystyle \frac{1}{3}(3\vec{a} + \vec{b} + \vec{c})

  3. C

    13(a+b+3c)\displaystyle \frac{1}{3}(\vec{a} + \vec{b} + 3\vec{c})

  4. D

    13(a+b+c)\displaystyle \frac{1}{3}(\vec{a} + \vec{b} + \vec{c})

Câu 12

Cho hàm y=x26x+5y = \sqrt{x^2 - 6x + 5}. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

  1. A

    Hàm số đồng biến trên khoảng (5;+)(5; +\infty)

  2. B

    Hàm số đồng biến trên khoảng (3;+)(3; +\infty)

  3. C

    Hàm số đồng biến trên khoảng (;1)(-\infty; 1)

  4. D

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (;3)(-\infty; 3)

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho hàm số f(x)=2sinxxf(x) = 2\sin x - x

  1. a)

    f(x)=2cosx1f'(x) = 2\cos x - 1

  2. b)

    f(x)=0x=±π3+k2π(kZ)f'(x) = 0 \Leftrightarrow x = \pm \frac{\pi}{3} + k2\pi (k \in \mathbb{Z})

  3. c)

    Tập nghiệm của phương trình f(x)=0f'(x) = 0 trên đoạn [0;π][0; \pi]{π3}\left\{\frac{\pi}{3}\right\}

  4. d)

    Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=2sinxxf(x) = 2\sin x - x trên đoạn [0;π][0; \pi]3π3\sqrt{3} - \frac{\pi}{3}

Câu 2

Một người lái xe ô tô đang chạy với vận tốc 2020 m/s thì người lái xe nhìn thấy một chướng ngại vật nên đạp phanh. Từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t)=2t+20v(t) = -2t + 20, trong đó tt là thời gian (tính bằng giây) kể từ lúc đạp phanh.

  1. a)

    Ô tô dừng lại sau 1010 giây

  2. b)

    Quãng đường s(t)s(t) mà xe ô tô đi được trong thời gian tt (giây) là một nguyên hàm của hàm số v(t)v(t)

  3. c)

    Từ thời điểm đạp phanh đến khi dừng lại, ô tô đi được quãng đường là 9090m

  4. d)

    Quãng đường mà ô tô đi được trong 1515 giây cuối bằng 125125 m

Câu 3

Ở cửa ra vào của một cửa hàng tạp hóa có một thiết bị cảnh báo hàng hóa chưa được thanh toán khi qua cửa. Thiết bị phát chuông cảnh báo với 99%99\% các hàng hóa ra cửa mà chưa thanh toán và 0,1%0,1\% các hàng hóa đã thanh toán. Tỷ lệ hàng hóa qua cửa chưa được thanh toán là 0,1%0,1\%. Chọn ngẫu nhiên một hàng hóa khi đi qua cửa.

  1. a)

    Xác suất để hàng qua cửa đã thanh toán là 99,9%99,9\%

  2. b)

    Xác suất để hàng qua cửa chưa thanh toán và thiết bị phát chuông cảnh báo là 1%1\%

  3. c)

    Xác suất để hàng qua cửa đã thanh toán và thiết bị phát chuông cảnh báo là 0,1%0,1\%

  4. d)

    Xác suất để hàng qua cửa chưa thanh toán và thiết bị không phát chuông cảnh báo là 0,001%0,001\%

Câu 4

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz (đơn vị đo lấy theo đơn vị của lực), cho một chiếc máy quay được đặt trên một giá đỡ ba chân với điểm đặt E(0;0;6)E(0; 0; 6), các điểm tiếp xúc với mặt đất của ba chân lần lượt là A1,A2,A3A_1, A_2, A_3 thuộc đường tròn tâm OO bán kính bằng 11 và nằm trên mặt phẳng (Oxy)(Oxy) sao cho A1A_1 thuộc tia OyOy, OA2=32i12j\overrightarrow{OA_2} = \frac{\sqrt{3}}{2}\vec{i} - \frac{1}{2}\vec{j}, A2A_2A3A_3 đối xứng nhau qua trục tung (xem hình vẽ bên dưới).

Mô hình máy quay tại điểm E(0;0;6) với các lực $\vec{F_1}, \vec{F_2}, \vec{F_3}$ tác dụng lên mặt phẳng Oxy
  1. a)

    Toạ độ trọng tâm của tam giác A1A2A3A_1A_2A_3O(0;0;0)O(0;0;0)

  2. b)

    Biết I(x;y;z)I(x; y; z) thỏa mãn IE+IA1+IA2+IA3=0\overrightarrow{IE} + \overrightarrow{IA_1} + \overrightarrow{IA_2} + \overrightarrow{IA_3} = \vec{0}. Khi đó x+y+2z=3x + y + 2z = 3.

  3. c)

    Biết MM trên cạnh EA1EA_1 sao cho MA1A2M+MEA2O=MA1A2O+MEA2M\overrightarrow{MA_1} \cdot \overrightarrow{A_2M} + \overrightarrow{ME} \cdot \overrightarrow{A_2O} = \overrightarrow{MA_1} \cdot \overrightarrow{A_2O} + \overrightarrow{ME} \cdot \overrightarrow{A_2M}. Khi đó tổng tất cả các thành phần tọa độ của điểm MM bằng 4137\frac{41}{37}.

  4. d)

    Biết rằng trọng lượng của chiếc máy quay là 300N300\,\text{N}F1=(x0;y0;z0)\overrightarrow{F_1} = (x_0; y_0; z_0). Khi đó x0+3y0+z0=50x_0 + 3y_0 + z_0 = -50.

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác vuông tại AA, AB=20cmAB = 20\,cm, AC=40cmAC = 40\,cm, SASA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=10cmSA = 10\,cm (hình minh họa). Gọi MM là trung điểm của ACAC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SMSMBCBC bằng bao nhiêu cmcm. (Kết quả lấy gần đúng, chính xác đến hàng phần trăm).

Hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A, M là trung điểm của AC
Trả lời:

Câu 2

Có bao nhiêu cách điền các số 1,2,3,4,5,61, 2, 3, 4, 5, 6 (mỗi số một lần) vào các ô tròn ở trên Hình 1 sao cho tổng các số ở mỗi cạnh của tam giác là bằng nhau? (ví dụ ở hình 2, tổng các số ở mỗi cạnh đều bằng 1010).

Hình 1: Sơ đồ tam giác với 6 ô tròn trên các cạnh và đỉnh

Hình 1

Hình 2: Ví dụ điền số với tổng mỗi cạnh đều bằng 10

Hình 2

Trả lời:

Câu 3

Một mô hình trang trí có dạng là hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D', cạnh bằng 10dm10\,dm (như hình vẽ). Người ta cần nối một đường dây điện đi từ điểm EE (là trung điểm của CDCD) đi qua điểm MM thuộc cạnh ADAD, điểm NN thuộc cạnh AAAA' tới BB'. Độ dài đoạn dây điện ngắn nhất bằng bao nhiêu dmdm?

Hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ với các điểm $M, N, E$ và đường gấp khúc $B'-N-M-E$
Trả lời:

Câu 4

Vòm cửa lớn của một trung tâm văn hóa có dạng hình parabol. Người ta dự định lắp cửa kính cường lực cho vòm cửa này. Hãy tính diện tích mặt kính cần lắp vào biết rằng vòm cửa cao 8(m)8(m) và rộng 8(m)8(m) (như hình vẽ) (Đơn vị diện tích là m2m^2, làm tròn kết quả đến phần chục)

Vòm cửa hình parabol cao $8m$ và rộng $8m$
Trả lời:

Câu 5

Bác Bình có một khu vui chơi hình vuông ABCDABCD có cạnh 20m20m; để tạo điểm nhấn cho khu vui chơi, bác Bình thuê người lát gạch theo thiết kế như sau: phần màu sẫm gồm chính giữa có một hình vuông đồng tâm với ABCDABCD, bốn tam giác là bốn tam giác cân (hình vẽ). Biết phần màu sẫm bác Bình lát gạch có hoa văn đẹp và có giá 250.000/1m2250.000/1m^2 (gồm chi phí vật liệu và nhân công); phần còn lại bác Bình lát gạch trơn không hoa văn và có giá 175.000/1m2175.000/1m^2 (gồm chi phí vật liệu và nhân công). Chi phí bác Bình bỏ ra ít nhất là mm (triệu đồng). Tính mm (làm tròn đến hàng đơn vị).

Hình vuông $ABCD$ với thiết kế lát gạch gồm phần màu sẫm là hình vuông ở giữa và bốn tam giác cân
Trả lời:

Câu 6

Bạn Minh làm hai bài tập liên tiếp. Xác suất Minh làm đúng bài thứ nhất là 0,70,7. Nếu Minh làm đúng bài thứ nhất thì khả năng làm đúng bài thứ hai là 0,80,8 nhưng nếu Minh làm sai bài thứ nhất thì khả năng làm đúng bài thứ hai là 0,20,2. Xác suất để Minh làm đúng bài thứ nhất biết rằng Minh làm đúng bài thứ hai là ab,(a,bN)\frac{a}{b}, (a,b \in \mathbb{N}^*). Biết ab\frac{a}{b} là phân số tối giản, tính T=2a+bT = 2a + b.

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài