Đề khảo sát chất lượng thi tốt nghiệp THPT Toán 12 lần 1 năm 2025 — Trường THPT Sầm Sơn, Thanh HóaMã đề 201

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Cho hàm số y=x+2x1y = \frac{-x+2}{x-1}, đồ thị của hàm số đã cho là đồ thị nào sau đây

Đồ thị phương án A
Đồ thị phương án B
Đồ thị phương án C
Đồ thị phương án D
  1. A

    A

  2. B

    B

  3. C

    C

  4. D

    D

Câu 2

Tính đạo hàm của hàm số y=2sinx+1y = 2\sin x + 1

  1. A

    y=2cosx+1\displaystyle y' = 2\cos x + 1

  2. B

    y=2cosx\displaystyle y' = -2\cos x

  3. C

    y=2cosx+1\displaystyle y' = -2\cos x + 1

  4. D

    y=2cosx\displaystyle y' = 2\cos x

Câu 3

Nghiệm của phương trình 3x+2=273^{x+2} = 27

  1. A

    x=2\displaystyle x = -2

  2. B

    x=1\displaystyle x = -1

  3. C

    x=1\displaystyle x = 1

  4. D

    x=2\displaystyle x = 2

Câu 4

Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    x5dx=5x4+C\displaystyle \int x^{5}dx = 5x^{4} + C

  2. B

    x5dx=x66+C\displaystyle \int x^{5}dx = \frac{x^{6}}{6} + C

  3. C

    x5dx=x6+C\displaystyle \int x^{5}dx = x^{6} + C

  4. D

    x5dx=x5ln5+C\displaystyle \int x^{5}dx = \frac{x^{5}}{\ln 5} + C

Câu 5

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(1;2;3)A(1; -2; 3). Hình chiếu vuông góc của điểm AA trên mặt phẳng (Oxy)(Oxy) là điểm MM có tọa độ là

  1. A

    M(1;2;0)\displaystyle M(1; -2; 0)

  2. B

    M(0;2;3)\displaystyle M(0; -2; 3)

  3. C

    M(1;0;3)\displaystyle M(1; 0; 3)

  4. D

    M(2;1;0)\displaystyle M(2; -1; 0)

Câu 6

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông và SASA vuông góc đáy. Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    BC(SAB)\displaystyle BC \perp (SAB)

  2. B

    CD(SAD)\displaystyle CD \perp (SAD)

  3. C

    BD(SAC)\displaystyle BD \perp (SAC)

  4. D

    AC(SBD)\displaystyle AC \perp (SBD)

Câu 7

Bảng dưới đây thống kê số giờ tự học ở nhà của 21 học sinh lớp 12 được hỏi ngẫu nhiên tại một trường THPT của Thành phố Sầm Sơn.

Nhoˊm (Soˆˊ giờ tự học)Taˆˋn soˆˊ[0;2)6[2;4)3[4;6)7[6;8)521\begin{array}{|c|c|} \hline \text{Nhóm (Số giờ tự học)} & \text{Tần số} \\ \hline [0;2) & 6 \\ \hline [2;4) & 3 \\ \hline [4;6) & 7 \\ \hline [6;8) & 5 \\ \hline & 21 \\ \hline \end{array}

Khi đó phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

  1. A

    5,19\displaystyle 5,19

  2. B

    2,28\displaystyle 2,28

  3. C

    4,05\displaystyle 4,05

  4. D

    5,29\displaystyle 5,29

Câu 8

Cho cấp số cộng (un)(u_n), biết u2=3u_2 = 3u4=7u_4 = 7. Giá trị của u15u_{15} bằng

  1. A

    27\displaystyle 27

  2. B

    35\displaystyle 35

  3. C

    31\displaystyle 31

  4. D

    29\displaystyle 29

Câu 9

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'.

Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'

Đẳng thức nào sau đây sai?

  1. A

    BA+BC+BB=BD\displaystyle \overrightarrow{BA} + \overrightarrow{BC} + \overrightarrow{BB'} = \overrightarrow{BD'}

  2. B

    AB=BC\displaystyle |\overrightarrow{AB}| = |\overrightarrow{BC}|

  3. C

    AB=AD\displaystyle \overrightarrow{AB} = \overrightarrow{AD}

  4. D

    CB+CD=CA\displaystyle \overrightarrow{CB} + \overrightarrow{CD} = \overrightarrow{CA}

Câu 10

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x34xy = x^3 - 4x, trục hoành và hai đường thẳng x=0x = 0; x=3x = 3 bằng

  1. A

    03x34xdx\displaystyle \int_0^3 |x^3 - 4x| \mathrm{d}x

  2. B

    03(x34x)dx\displaystyle \int_0^3 (x^3 - 4x) \mathrm{d}x

  3. C

    π03x34xdx\displaystyle \pi \int_0^3 |x^3 - 4x| \mathrm{d}x

  4. D

    π03(x34x)2dx\displaystyle \pi \int_0^3 (x^3 - 4x)^2 \mathrm{d}x

Câu 11

Tập nghiệm của bất phương trình log12(x3)1\log_{\frac{1}{2}}(x-3) \leq 1

  1. A

    (;log27)\displaystyle (-\infty; \log_2 7)

  2. B

    (;72)\displaystyle \left(-\infty; \dfrac{7}{2}\right)

  3. C

    [72;+)\displaystyle \left[\dfrac{7}{2}; +\infty\right)

  4. D

    (72;+)\displaystyle \left(\dfrac{7}{2}; +\infty\right)

Câu 12

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ a=(3;1;0)\vec{a} = (-3; 1; 0), b=(0;1;2)\vec{b} = (0; -1; 2). Vectơ a+b\vec{a} + \vec{b} có tọa độ là

  1. A

    (3;0;2)\displaystyle (-3; 0; 2)

  2. B

    (3;2;2)\displaystyle (-3; 2; -2)

  3. C

    (1;0;0)\displaystyle (-1; 0; 0)

  4. D

    (3;2;2)\displaystyle (-3; 2; 2)

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Giả sử chiếc nón rộng vành sau có thể mô hình hóa bằng cách cho hình phẳng (H)(H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)={x3+1khi 0<x11x2khi 1x0y = f(x) = \begin{cases} x^3 + 1 & \text{khi } 0 < x \le 1 \\ \sqrt{1 - x^2} & \text{khi } -1 \le x \le 0 \end{cases}, trục OxOx và các đường thẳng x=1x = -1x=1x = 1 quay quanh trục OxOx (đơn vị trên trục là dm). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

Chiếc mũ và đồ thị hàm số
  1. a)

    Diện tích hình phẳng (H)(H) được tính theo công thức S=111x2+x3+1dxS = \int_{-1}^{1} \left|\sqrt{1 - x^{2}} + x^{3} + 1\right|dx

  2. b)

    Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x) với trục hoành và hai đường thẳng x=0;x=1x = 0; x = 154dm2\frac{5}{4}\text{dm}^{2}

  3. c)

    Công thức tính thể tích khối tròn xoay trên là V=π01(x21)dx+π01(x6+2x3+1)dxV = \pi \int_{0}^{-1} (x^{2} - 1)dx + \pi \int_{0}^{1} (x^{6} + 2x^{3} + 1)dx

  4. d)

    Nếu thể tích của khối tròn xoay có dạng aπb\frac{a\pi}{b} với ab\frac{a}{b} là phân số tối giản thì a+b=139a + b = 139

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz, cho các điểm A(0;1;1)A(0;1;1), B(1;2;1)B(1;2;-1), C(1;2;2)C(-1;2;2), D(3;3;3)D(-3;3;3).

  1. a)

    Nếu vectơ u(a;b;c)\vec{u}(a; b; c) vuông góc với cả hai vectơ AB\overrightarrow{AB}CD\overrightarrow{CD} thì a=b=ca = b = c

  2. b)

    Hình chiếu của AA lên mặt phẳng (Oxy)(Oxy) có tọa độ là (0;1;0)(0; 1; 0)

  3. c)

    A,B,CA, B, C là ba đỉnh của một tam giác cân

  4. d)

    Góc giữa hai đường thẳng ABABCDCD bằng 60060^{0}

Câu 3

Một tổ có 7 nam và 3 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 người. Khi đó:

  1. a)

    Số phần tử của không gian mẫu là 4545

  2. b)

    Xác suất để trong hai người được chọn không có nữ nào cả bằng 1115\frac{11}{15}

  3. c)

    Xác suất cả hai người được chọn đều là nữ bằng 115\frac{1}{15}

  4. d)

    Xác suất để trong hai người được chọn có ít nhất một nữ bằng 1415\frac{14}{15}

Câu 4

Cho hàm số y=f(x)=x2x+2x2y = f(x) = \frac{x^{2} - x + 2}{x - 2} có đồ thị (C)(C).

  1. a)

    Tập xác định của hàm số là D=R{2}D = \mathbb{R} \setminus \{2\}

  2. b)

    Hàm số đồng biến trên (0;2)(0;2)

  3. c)

    Đường thẳng y=x+1y = x + 1 là tiệm cận xiên của đồ thị (C)(C)

  4. d)

    Có 2024 giá trị nguyên của m[0;2025]m \in [0;2025] để đường thẳng y=my = m cắt đồ thị (C)(C) tại hai điểm phân biệt

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Độ cao (tính bằng mét) của tàu lượn siêu tốc so với mặt đất sau tt (giây) (0t20)(0 \le t \le 20) từ lúc bắt đầu được cho bởi công thức h(t)=4255t3+4985t29817t+20h(t) = -\frac{4}{255}t^3 + \frac{49}{85}t^2 - \frac{98}{17}t + 20. Trong khoảng thời gian (a;b)(a; b) (đơn vị tính là giây) tàu lượn đi lên. Tính a+2ba + 2b.

Tàu lượn siêu tốc
Trả lời:

Câu 2

Một tấm bạt hình vuông cạnh 20m20m như hình vẽ dưới đây. Người ta dự tính cắt phần tô đậm của tấm bạt rồi gập và may lại (các đường may không đáng kể), nhằm mục đích phủ lên tháp đèn trang trí (tháp dạng hình chóp tứ giác đều) để tránh hư hại tháp khi trời mưa.

Tấm bạt hình vuông với phần tô đậm
Khối chóp tứ giác đều tạo thành sau khi gập

Biết khối chóp hình thành sau khi gập và may lại cần thể tích lớn nhất thì mới phủ kín tháp đèn. Hỏi phần diện tích tấm bạt bị cắt là bao nhiêu m2m^2 để đảm bảo yêu cầu trên.

Trả lời:

Câu 3

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thoi cạnh a,ABC^=60a, \widehat{ABC} = 60^{\circ}. Gọi OO là giao điểm của ACACBDBD. Biết rằng SO(ABCD),SO=3a4SO \perp (ABCD), SO = \frac{3a}{4}. Khoảng cách từ OO đến mặt phẳng (SCD)(SCD) bằng man\frac{ma}{n} với mn\frac{m}{n} là phân số tối giản, m>0,n>0m > 0, n > 0. Giá trị 2m+n2m + n bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 4

Một tấm kính làm mặt bàn (H1) có hình dáng tam giác đều với 3 đỉnh được làm cong (H2). Biết cạnh tấm kính tam giác ban đầu bằng 1212 (dm). Để cắt góc được đẹp thì người ta dùng đường Parabol (P): y=34x2+53y = -\frac{\sqrt{3}}{4}x^2 + 5\sqrt{3} (H3) có hai nhánh tiếp giáp với hai cạnh của tam giác (H4)

Mặt bàn kính H1
Mô hình tam giác đều với các góc cong H2
Đồ thị Parabol (P) H3
Tam giác đều với Parabol tiếp giáp hai cạnh H4

Diện tích mặt kính là một số có dạng aba\sqrt{b}. Tính tổng a+ba + b.

Trả lời:

Câu 5

Một chiếc xe đang kéo căng sợi dây cáp ABAB trong công trường xây dựng, trên đó đã thiết lập hệ tọa độ OxyzOxyz như hình vẽ với độ dài đơn vị trên mỗi trục tọa độ là 11. Biết AB=(a;b;c)\overrightarrow{AB} = (a; b; c). Tính T=2a+2b3+cT = 2a + 2b\sqrt{3} + c.

Hình vẽ hệ trục tọa độ Oxyz với cần cẩu tại gốc O, điểm A cao 10m trên trục Oz, điểm B cách O 15m với góc 30° so với trục Oy
Trả lời:

Câu 6

An và Bình thi đấu với nhau một trận bóng bàn. Người nào thắng trước 3 séc sẽ giành chiến thắng chung cuộc. Xác suất An thắng mỗi séc là 0,4 (không có hoà). Xác suất để An thắng chung cuộc bằng bao nhiêu (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài