Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán lần 1 năm 2025 — Trường THPT Đô Lương 1, Nghệ AnMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(2;1;4)M(2;-1;4) và mặt phẳng (P):3x2y+z+1=0(P): 3x-2y+z+1=0. Phương trình của mặt phẳng đi qua MM và song song với mặt phẳng (P)(P)

  1. A

    2x2y+4z21=0\displaystyle 2x-2y+4z-21=0

  2. B

    3x2y+z+12=0\displaystyle 3x-2y+z+12=0

  3. C

    3x2y+z12=0\displaystyle 3x-2y+z-12=0

  4. D

    2x2y+4z+21=0\displaystyle 2x-2y+4z+21=0

Câu 2

Thống kê chiều cao (đơn vị: cm) của các học sinh trong một lớp học ta có bảng số liệu sau:

Chieˆˋu cao[150;155)[155;160)[160;165)[165;170)[170;175)[175;180)Soˆˊ học sinh1410942\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Chiều cao} & [150;155) & [155;160) & [160;165) & [165;170) & [170;175) & [175;180) \\ \hline \text{Số học sinh} & 1 & 4 & 10 & 9 & 4 & 2 \\ \hline \end{array}

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu? (làm tròn đến hàng phần trăm)

  1. A

    5,97\displaystyle 5,97

  2. B

    5,87\displaystyle 5,87

  3. C

    34,47\displaystyle 34,47

  4. D

    35,66\displaystyle 35,66

Câu 3

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=sinx+4x3f(x)=\sin x+4x^3

  1. A

    cosx+4x4+C\displaystyle -\cos x+4x^4+C

  2. B

    cosx+x4+C\displaystyle \cos x+x^4+C

  3. C

    cosx+x4+C\displaystyle -\cos x+x^4+C

  4. D

    cosx+4x4+C\displaystyle \cos x+4x^4+C

Câu 4

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Mệnh đề nào dưới đây là sai?

Hình hộp ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    AC=AB+AD+AA\displaystyle \overrightarrow{AC'} = \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} + \overrightarrow{AA'}

  2. B

    BD=BA+BD+BB\displaystyle \overrightarrow{BD'} = \overrightarrow{BA} + \overrightarrow{BD} + \overrightarrow{BB'}

  3. C

    CA=CB+CD+CC\displaystyle \overrightarrow{CA'} = \overrightarrow{CB} + \overrightarrow{CD} + \overrightarrow{CC'}

  4. D

    DB=DA+DC+DD\displaystyle \overrightarrow{DB'} = \overrightarrow{DA} + \overrightarrow{DC} + \overrightarrow{DD'}

Câu 5

Đồ thị hàm số nào sau đây có dạng như hình vẽ

Đồ thị hàm số
  1. A

    y=x33x2\displaystyle y=x^3-3x^2

  2. B

    y=x3+3x\displaystyle y=x^3+3x

  3. C

    y=x3+3x2\displaystyle y=-x^3+3x^2

  4. D

    y=x3+3x\displaystyle y=-x^3+3x

Câu 6

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):3xz+2=0(P): 3x-z+2=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)(P)

  1. A

    n(3;0;2)\displaystyle \vec{n}(3;0;2)

  2. B

    n(3;1;0)\displaystyle \vec{n}(3;-1;0)

  3. C

    n(3;1;2)\displaystyle \vec{n}(3;-1;2)

  4. D

    n(3;0;1)\displaystyle \vec{n}(3;0;-1)

Câu 7

Nếu 02f(x)dx=4\int_{0}^{2} f(x) \mathrm{d}x = 4 thì 02[12f(x)2]dx\int_{0}^{2} \left[\dfrac{1}{2}f(x)-2\right] \mathrm{d}x bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 8

Tập nghiệm của bất phương trình (12)x18\left(\frac{1}{2}\right)^x \le \frac{1}{8}

  1. A

    S=[3;+)\displaystyle S = [3;+\infty)

  2. B

    S=(;3)\displaystyle S = (-\infty;3)

  3. C

    S=(3;+)\displaystyle S = (3;+\infty)

  4. D

    S=(;3]\displaystyle S = (-\infty;3]

Câu 9

Cho hàm số y=f(x)=2x2+1y = f(x) = 2x^2 + 1. Gọi (H)(H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=a,x=bx = a, x = b (a<b)(a < b). Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng (H)(H) quanh trục OxOx được tính theo công thức:

  1. A

    πab(2x2+1)dx\displaystyle \pi \int_{a}^{b} (2x^2+1)dx

  2. B

    πab(2x2+1)2dx\displaystyle \pi \int_{a}^{b} (2x^2+1)^2dx

  3. C

    ab(2x2+1)2dx\displaystyle \int_{a}^{b} (2x^2+1)^2dx

  4. D

    ab(2x2+1)dx\displaystyle \int_{a}^{b} (2x^2+1)dx

Câu 10

Cho cấp số nhân (un)(u_n)u1=2u_1 = 2 và công bội q=5q = 5. Số hạng u3u_3 của cấp số nhân đã cho là

  1. A

    u3=50\displaystyle u_3 = 50

  2. B

    u3=12\displaystyle u_3 = 12

  3. C

    u3=10\displaystyle u_3 = 10

  4. D

    u3=7\displaystyle u_3 = 7

Câu 11

Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa, cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a2SA = a\sqrt{2}. Tính thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD

  1. A

    V=23a3\displaystyle V = \dfrac{\sqrt{2}}{3}a^3

  2. B

    V=2a3\displaystyle V = 2a^3

  3. C

    V=23a3\displaystyle V = \dfrac{2}{3}a^3

  4. D

    V=2a3\displaystyle V = \sqrt{2}a^3

Câu 12

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ

đồ thị hàm số y = f(x)

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    2\displaystyle 2

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, cho hình lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' có điểm AA trùng với gốc tọa độ OO, các điểm B(2;0;0)B(2;0;0), C(0;3;0)C(0;3;0)B(0;0;4)B'(0;0;4). (Tham khảo hình vẽ)

hình lăng trụ ABC.A'B'C'
  1. a)

    Thể tích của khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C'V=24V = 24

  2. b)

    Nếu u=AB+AC\vec{u} = \overrightarrow{A'B} + \overrightarrow{A'C} thì u(6;3;8)\vec{u}(6;3;-8)

  3. c)

    Tọa độ của điểm CC'C(2;3;4)C'(-2;3;4)

  4. d)

    Chiếu hình lăng trụ đã cho lên mặt phẳng OyzOyz, ta được một đa giác có diện tích bằng 8

Câu 2

Cho hàm số f(x)=x2+2x1x1f(x) = \dfrac{x^2 + 2x - 1}{x - 1}

  1. a)

    Hàm số đồng biến trên khoảng (;0)(-\infty;0)

  2. b)

    Đường thẳng y=x+3y = x + 3 là tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đã cho

  3. c)

    Tâm đối xứng của đồ thị hàm số đã cho là I(1;3)I(1;3)

  4. d)

    Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [3;1][-3;-1] là 1

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;0;1)A(1;0;1), B(5;2;3)B(5;2;3) và mặt phẳng (P):2xy+z4=0(P): 2x - y + z - 4 = 0.

  1. a)

    d(A,(P))>d(B,(P))d(A,(P)) > d(B,(P))

  2. b)

    Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng ABAB có phương trình là: 2x+y+z9=02x + y + z - 9 = 0

  3. c)

    Mặt phẳng (P)(P) cắt trục OxOx tại điểm có hoành độ bằng 3

  4. d)

    Mặt phẳng (Q)(Q) đi qua hai điểm A,BA, B và vuông góc với mặt phẳng (P)(P) có phương trình là (Q):x2z+1=0(Q): x - 2z + 1 = 0

Câu 4

Một em học sinh đang điều khiển xe máy chạy trên đường thẳng với vận tốc 1010 m/s thì phát hiện chướng ngại vật lớn trên đường cách đó 5050 mét. Học sinh phản ứng hai giây sau đó bằng cách đạp phanh cho xe dừng lại. Kể từ thời điểm này, xe máy chuyển động chậm dần đều với gia tốc a=2a = -2 m/s2^2.

  1. a)

    Sau khi đạp phanh 55 giây thì xe dừng lại

  2. b)

    Sau khi đạp phanh, phương trình vận tốc chuyển động của xe là v(t)=2t+12v(t) = -2t + 12 (m/s), với tt là thời gian tính bằng giây, kể từ lúc đạp phanh

  3. c)

    Quãng đường xe đi được từ khi phát hiện chướng ngại vật đến khi đạp phanh là 2020 mét

  4. d)

    Khi xe dừng, khoảng cách giữa xe và chướng ngại vật không quá 33 mét

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Bạn Tiến làm một bài kiểm tra gồm 20 câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Mỗi câu hỏi có 4 phương án trả lời và chỉ có một phương án đúng, trả lời đúng mỗi câu được 0,50,5 điểm. Bạn ấy đã làm đúng 12 câu, trong những câu còn lại có 2 câu bạn ấy đã loại được một phương án sai. Do quá sát giờ nộp bài nên bạn ấy đã trả lời bằng cách chọn ngẫu nhiên. Gọi P là xác suất để bạn Tiến được 9 điểm. Tính 1000P1000P? (làm tròn đến hàng phần trăm)

Trả lời:

Câu 2

Bác Hưng có một mảnh đất hình chữ nhật ABCDABCD được quy hoạch như hình bên. Biết đường cong là đường hình sin của hàm số dạng y=asin(bx)y = a\sin(bx). Biết AB=2πAB = 2\pi (m), và AD=4AD = 4 (m). Phần tô đậm (giới hạn bởi đường cong và đoạn MNMN) được sử dụng để trồng hoa. Tính diện tích phần còn lại của mảnh vườn. (Đơn vị m2m^2, làm tròn đến hàng phần chục)

Mảnh đất hình chữ nhật ABCD với đường cong hình sin và phần tô đậm giới hạn bởi đường cong và đoạn MN
Trả lời:

Câu 3

Một hộ làm nghề dệt vải tơ tằm sản xuất mỗi ngày được xx mét vải lụa (1x18)(1 \le x \le 18). Tổng chi phí để sản xuất xx mét vải lụa (tính bằng ngàn đồng) cho bởi hàm chi phí C(x)=x33x220x+500C(x) = x^3 - 3x^2 - 20x + 500. Giả sử hộ gia đình này bán hết sản phẩm ở mỗi ngày với giá 220220 ngàn đồng/mét. Tính số tiền (đơn vị ngàn đồng) lợi nhuận tối đa mà hộ gia đình này có thể nhận được.

Trả lời:

Câu 4

Hai học sinh đang chuyền bóng, bạn nữ ném bóng cho bạn nam, quả bóng bay lên không lệch sang phải và rơi xuống mặt đất cách bạn nam 3m3m và cách bạn nữ 5m5m (hình bên). Cho biết quỹ đạo của quả bóng nằm trong mặt phẳng (P)(P) vuông góc với mặt đất. Ta chọn hệ trục tọa độ OxyzOxyz được mô tả trong hình. Khi đó phương trình của mặt phẳng (P)(P) có dạng ax+y+cz+d=0ax + y + cz + d = 0. Tính 3a+4c3a + 4c

quỹ đạo quả bóng trong hệ trục tọa độ Oxyz
Trả lời:

Câu 5

Trong không gian OxyzOxyz, mắt một người quan sát đặt tại điểm M(1;2;3)M(1;2;3) và vật cần quan sát đặt tại điểm N(2;3;12)N(2;3;-12). Một tấm bìa cứng có dạng hình tròn thuộc mặt phẳng OxyOxy tâm đặt tại gốc tọa độ, bán kính RR che khuất tầm nhìn của người quan sát. Khi đó bán kính của tấm bìa nhỏ nhất là bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)

hình minh họa người quan sát tại M, vật tại N và tấm bìa tròn trên mặt phẳng Oxy
Trả lời:

Câu 6

Một chiếc thang có dạng hình thang cân có chiều dài thanh bên 6m6m. Khoảng cách hai chân thang là 80cm80cm và hai ngọn thang là 60cm60cm. Thang được dựa vào bờ tường như hình bên. Tính góc giữa đường thẳng chân tường và thanh bên của hình thang (Đơn vị độ, làm tròn đến hàng đơn vị).

hình minh họa chiếc thang hình thang cân dựa vào bờ tường
Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài