Đề khảo sát chất lượng Toán 12 thi tốt nghiệp THPT năm 2025 — Trường THPT Hàm Rồng, Thanh HóaMã đề 121

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Mỗi ngày bác Sơn đều đi bộ để rèn luyện sức khoẻ. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị: kmkm) của bác Sơn trong 20 ngày được thống kê lại ở bảng sau:

Qua˜ng đường (km)[2,7;3,0)[3,0;3,3)[3,3;3,6)[3,6;3,9)[3,9;4,2)Taˆˋn soˆˊ36542\begin{array}{|l|c|c|c|c|c|} \hline \text{Quãng đường (km)} & [2,7;3,0) & [3,0;3,3) & [3,3;3,6) & [3,6;3,9) & [3,9;4,2) \\ \hline \text{Tần số} & 3 & 6 & 5 & 4 & 2 \\ \hline \end{array}

Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là

  1. A

    0,36\displaystyle 0,36

  2. B

    3,39\displaystyle 3,39

  3. C

    11,62\displaystyle 11,62

  4. D

    0,1314\displaystyle 0,1314

Câu 2

Cho cấp số nhân (un)(u_n)u1=3u_1 = 3, công bội q=2q = 2. Ta có u5u_5 bằng

  1. A

    48\displaystyle 48

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    24\displaystyle 24

  4. D

    11\displaystyle 11

Câu 3

Tập nghiệm của bất phương trình 32x<273^{2x} < 27 là:

  1. A

    (;2)\displaystyle (-\infty;2)

  2. B

    (0;32)\displaystyle \left(0;\dfrac{3}{2}\right)

  3. C

    (;32)\displaystyle \left(-\infty;\dfrac{3}{2}\right)

  4. D

    (32;+)\displaystyle \left(\dfrac{3}{2};+\infty\right)

Câu 4

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, mặt phẳng (P):3x+2y3z6=0(P): 3x+2y-3z-6=0 có một vectơ pháp tuyến là:

  1. A

    n=(3;2;3)\displaystyle \vec{n}=(3;2;-3)

  2. B

    n=(2;3;2)\displaystyle \vec{n}=(2;3;-2)

  3. C

    n=(3;2;3)\displaystyle \vec{n}=(3;2;3)

  4. D

    n=(2;3;2)\displaystyle \vec{n}=(2;3;2)

Câu 5

Nghiệm của phương trình log3(x1)=2\log_3(x-1)=2

  1. A

    x=8\displaystyle x=8

  2. B

    x=7\displaystyle x=7

  3. C

    x=10\displaystyle x=10

  4. D

    x=9\displaystyle x=9

Câu 6

Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh bằng aa, SA(ABC)SA \perp (ABC), SA=3aSA=3a. Thể tích của khối chóp S.ABCDS.ABCD

  1. A

    V=6a3\displaystyle V=6a^3

  2. B

    V=a3\displaystyle V=a^3

  3. C

    V=2a3\displaystyle V=2a^3

  4. D

    V=3a3\displaystyle V=3a^3

Câu 7

Nguyên hàm của hàm số f(x)=x4+xf(x)=x^4+x

  1. A

    4x3+1+C\displaystyle 4x^3+1+C

  2. B

    15x5+12x2+C\displaystyle \dfrac{1}{5}x^5+\dfrac{1}{2}x^2+C

  3. C

    x4+x+C\displaystyle x^4+x+C

  4. D

    x5+x2+C\displaystyle x^5+x^2+C

Câu 8

Diện tích SS của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x2y=2x^2, y=1y=-1, x=0x=0x=1x=1 được tính bởi công thức nào sau đây?

  1. A

    S=01(2x2+1)2dx\displaystyle S=\int_{0}^{1}(2x^2+1)^2 \mathrm{d}x

  2. B

    S=01(2x21)dx\displaystyle S=\int_{0}^{1}(2x^2-1)\mathrm{d}x

  3. C

    S=01(2x2+1)dx\displaystyle S=\int_{0}^{1}(2x^2+1)\mathrm{d}x

  4. D

    S=π01(2x2+1)dx\displaystyle S=\pi\int_{0}^{1}(2x^2+1)\mathrm{d}x

Câu 9

Cho hai điểm A(4;1;0)A(4;1;0), B(2;1;2)B(2;-1;2). Trong các vectơ sau, tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng ABAB.

  1. A

    u=(6;0;2)\displaystyle \vec{u}=(6;0;2)

  2. B

    u=(3;0;1)\displaystyle \vec{u}=(3;0;-1)

  3. C

    u=(2;2;0)\displaystyle \vec{u}=(2;2;0)

  4. D

    u=(1;1;1)\displaystyle \vec{u}=(1;1;-1)

Câu 10

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Đặt SA=a\overrightarrow{SA}=\vec{a}, SB=b\overrightarrow{SB}=\vec{b}, SC=c\overrightarrow{SC}=\vec{c}, SD=d\overrightarrow{SD}=\vec{d}. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

  1. A

    a+c=b+d\displaystyle \vec{a}+\vec{c}=\vec{b}+\vec{d}

  2. B

    a+b=c+d\displaystyle \vec{a}+\vec{b}=\vec{c}+\vec{d}

  3. C

    a+b+c+d=0\displaystyle \vec{a}+\vec{b}+\vec{c}+\vec{d}=\vec{0}

  4. D

    a+d=b+c\displaystyle \vec{a}+\vec{d}=\vec{b}+\vec{c}

Câu 11

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ

x1+f(x)++32f(x)1\begin{array}{|c|ccccc|} \hline x & -\infty & & -1 & & +\infty \\ \hline f'(x) & & + & & + & \\ \hline & & & 3 & & 2 \\ f(x) & & \nearrow & & \nearrow & \\ & 1 & & & -\infty & \\ \hline \end{array}

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

  1. A

    2

  2. B

    3

  3. C

    0

  4. D

    1

Câu 12

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây:

Đồ thị hàm số y = f(x) với tiệm cận đứng và tiệm cận xiên

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau:

  1. A

    (2;+)\displaystyle (2;+\infty)

  2. B

    (0;1)\displaystyle (0;1)

  3. C

    (;1)\displaystyle (-\infty;1)

  4. D

    (1;2)\displaystyle (1;2)

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Trong quân sự, một máy bay chiến đấu của đối phương có thể xuất hiện ở vị trí XX với xác suất 0,55. Nếu máy bay đó không xuất hiện ở vị trí XX thì nó xuất hiện ở vị trí YY. Để phòng thủ, các bệ phóng tên lửa được bố trí tại các vị trí XXYY. Khi máy bay đối phương xuất hiện ở vị trí XX hoặc YY thì tên lửa sẽ được phóng để hạ máy bay đó. Nếu máy bay xuất hiện tại XX thì bắn 2 quả tên lửa và nếu máy bay xuất hiện tại YY thì bắn 1 quả tên lửa. Biết rằng, xác suất bắn trúng máy bay của mỗi quả tên lửa là 0,8 và các bệ phóng tên lửa hoạt động độc lập. Máy bay bị bắn hạ nếu nó trúng ít nhất 1 quả tên lửa. Gọi AA là biến cố máy bay chiến đấu của đối phương xuất hiện ở vị trí XX. Gọi BB là biến cố bắn hạ máy bay đối phương.

  1. a)

    Xác suất bắn hạ máy bay đối phương là 0,988

  2. b)

    P(B)=0,2P(\overline{B}) = 0,2

  3. c)

    Biết rằng máy bay đối phương đã bị bắn hạ. Xác suất để máy bay đối phương xuất hiện ở vị trí XX là 0,58 (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

  4. d)

    Xác suất để máy bay đối phương bị bắn hạ nếu nó xuất hiện ở vị trí YY là 0,8

Câu 2

Một căn phòng có dạng là một hình hộp chữ nhật, được mô hình hóa và gắn hệ trục tọa độ OxyzOxyz như hình vẽ sau:

Mô hình căn phòng hình hộp chữ nhật gắn hệ trục tọa độ Oxyz

Người ta thiết kế một công tắc điện tại điểm M(3;0;2)M(3;0;2) và một bóng đèn để chiếu sáng căn phòng tại điểm PP là trung điểm của ADA'D'. Biết C(6;8;4)C'(6;8;4). Khi đó:

  1. a)

    Điểm MM thuộc mặt phẳng (CBB)(CBB')

  2. b)

    Mặt phẳng (BPC)(B'PC) có một véc tơ pháp tuyến là n=(2;3;6)\vec{n} = (2;3;6)

  3. c)

    NN là điểm di động trên đoạn AAAA'. Dây cáp điện cho bóng đèn được đấu từ công tắc điện tại vị trí MM kéo đến điểm NN rồi nối đến bóng đèn. Độ dài dây cáp điện cho bóng đèn tối thiểu bằng 53\sqrt{53}

  4. d)

    Tọa độ điểm DD'D(0;8;4)D'(0;8;4)

Câu 3

Một chất điểm chuyển động trong 3 giây với vận tốc v(t)=mcos(πt)+nv(t) = m\cos(\pi t) + n (đơn vị: m/s) trong đó tt (giây) là biến thời gian và m,nm,n là các hằng số, có đồ thị như hình vẽ dưới đây:

Đồ thị vận tốc $v(m/s)$ theo thời gian $t(s)$
  1. a)

    Vận tốc của chất điểm ở thời điểm t=2t = 2 giây là 88 (m/s)

  2. b)

    Gia tốc của chất điểm tại thời điểm t=2t = 2 giây bằng 11

  3. c)

    n=10n = 10

  4. d)

    Tổng quãng đường vật đi được sau 33 giây là 15 m15\text{ m}

Câu 4

Cho hàm số f(x)=2x23xexf(x) = \dfrac{2x^2 - 3x}{e^x}.

  1. a)

    Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên [0;4][0;4] bằng men\dfrac{m}{e^n} (m,nm, n nguyên) khi đó 3m+4n3m + 4n bằng 3939

  2. b)

    Phương trình f(x)=0f'(x) = 0 có đúng 11 nghiệm thuộc đoạn [0;4][0;4]

  3. c)

    Tập xác định của hàm số đã cho là D=RD = \mathbb{R}

  4. d)

    Đạo hàm của hàm số f(x)f(x)f(x)=2x27x+3exf'(x) = \dfrac{2x^2 - 7x + 3}{e^x}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Một doanh nghiệp Việt Nam sản xuất một loại sản phẩm để xuất khẩu vào thị trường Mỹ. Giả sử khi sản xuất được xx sản phẩm (x>0)(x > 0), số tiền chi phí doanh nghiệp bỏ ra là F(x)=5.00058x+x2F(x) = 5.000 - 58x + x^2 (USD) và bộ phận nghiên cứu thị trường chỉ ra số sản phẩm bán ra phụ thuộc vào giá bán theo hàm cầu x(t)=2905tx(t) = 290 - 5t (0<t<58)(0 < t < 58). Trong đó tt (USD) là giá bán mỗi sản phẩm và x(t)x(t) là số lượng sản phẩm bán được khi định giá ở mức tt. Chính phủ Mỹ áp mức thuế 20%20\% trên tổng doanh thu của công ty. Hỏi công ty cần bán bao nhiêu sản phẩm để doanh nghiệp thu được nhiều lợi nhuận nhất.

Trả lời:

Câu 2

Quan sát hai hàng hoá thịt lợn và gạo người ta nhận thấy trong mỗi ngày giao dịch, nếu gạo không giảm giá thì thịt lợn giảm giá với xác suất 25\dfrac{2}{5}. Ngược lại, nếu thịt lợn không giảm giá thì gạo giảm giá với xác suất 47\dfrac{4}{7}. Hơn nữa, xác suất để cả thịt lợn và gạo giảm giá trong cùng một ngày là 0,10,1. Biết xác suất để có ít nhất một trong hai hàng hoá thịt lợn và gạo giảm giá trong một ngày giao dịch là mn\dfrac{m}{n} (m,nN,mn(m, n \in \mathbb{N}, \dfrac{m}{n} là tối giản)), tính giá trị biểu thức T=9m+5nT = 9m + 5n

Trả lời:

Câu 3

Ở một vịnh biển, ngoài xa có một hòn đảo nhỏ. Người ta tiến hành lấn biển để xây một khu đô thị và làm một tuyến cáp treo nối khu đô thị với hòn đảo để phát triển du lịch. Xét trong hệ tọa độ OxyOxy với đơn vị tương ứng 11 km, nếu hòn đảo ở vị trí gốc tọa độ OO thì đường bao của phần đất lấn biển có dạng là một phần của đồ thị hàm số y=x2+4xy = \dfrac{x^2 + 4}{x}, với x<0x < 0. Giả sử tuyến cáp treo được thiết kế nối đảo với đường bao của khu đô thị với độ dài ngắn nhất. Độ dài của tuyến cáp treo là bao nhiêu km? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

Mô hình khu đô thị với điểm O
Trả lời:

Câu 4

Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz)(Oxyz), cho mặt phẳng (P):2xy+z+1=0(P): 2x - y + z + 1 = 0 và hai điểm A(2;1;0)A(2; -1; 0), B(33;0;1)B(3\sqrt{3}; 0; -1). Điểm MM di động trên mặt phẳng (P)(P), giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=MA+7MBT = -MA + 7MB bằng ab(a,bN)a\sqrt{b} (a, b \in \mathbb{N}). Tính giá trị biểu thức Q=3a+9b+2025Q = 3a + 9b + 2025

Trả lời:

Câu 5

Một viên gạch hoa hình vuông có cạnh bằng 88 (dm)(dm). Người ta thiết kế sử dụng 44 đường parabol cùng chung đỉnh tại tâm của viên gạch và đi qua hai đỉnh kề nhau của viên gạch để tạo thành bông hoa như hình vẽ. Diện tích của bông hoa (phần tô đậm trong hình vẽ) là mn\frac{m}{n} (đơn vị dm2,m,nN,mndm^2, m, n \in \mathbb{N}, \frac{m}{n} là tối giản), tính giá trị biểu thức T=2m+3nT = 2m + 3n.

Viên gạch hoa hình vuông với bông hoa 4 cánh tô đậm tạo bởi 4 parabol
Trả lời:

Câu 6

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông ABCDABCD cạnh bằng 11, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=2SA = 2. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BDBDSCSC (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài