Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2025 — Trường THPT Ngô Gia Tự, Phú YênMã đề 1121

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho bảng số liệu khảo sát về tuổi thọ (đơn vị: nghìn giờ) của một loại bóng đèn:

Tuổi thọ[3;5)[5;7)[7;9)[9;11)[11;13)Số bóng đèn1120294030{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Tuổi thọ} & [3;5) & [5;7) & [7;9) & [9;11) & [11;13) \\ \hline \text{Số bóng đèn} & 11 & 20 & 29 & 40 & 30 \\ \hline \end{array}}

Tìm tứ phân vị thứ nhất (Q1)(Q_1) của mẫu số liệu.

  1. A

    Q1=878\displaystyle Q_1 = \dfrac{87}{8}

  2. B

    Q1=20629\displaystyle Q_1 = \dfrac{206}{29}

  3. C

    Q1=4.171232\displaystyle Q_1 = \dfrac{4.171}{232}

  4. D

    Q1=875232\displaystyle Q_1 = \dfrac{875}{232}

Câu 2

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên đoạn [−1;2][-1;2] và có đồ thị như hình vẽ sau. Giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x)y = f(x) trên đoạn [−1;2][-1;2] là

Đồ thị hàm số y = f(x) trên đoạn [-1;2]
  1. A

    −1\displaystyle -1

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y+4)2+z2=9(S): (x-1)^2 + (y+4)^2 + z^2 = 9. Tọa độ tâm II và bán kính rr của mặt cầu (S)(S) là

  1. A

    I(1;−4;0),r=9\displaystyle I(1;-4;0), r = 9

  2. B

    I(1;4;0),r=3\displaystyle I(1;4;0), r = 3

  3. C

    I(−1;4;0),r=9\displaystyle I(-1;4;0), r = 9

  4. D

    I(1;−4;0),r=3\displaystyle I(1;-4;0), r = 3

Câu 4

Cho hàm số y=(35)x2−2x+3y = \left(\dfrac{3}{5}\right)^{x^2-2x+3}. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

  1. A

    Hàm số nghịch biến trên R\mathbb{R}

  2. B

    Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;1)(-\infty;1)

  3. C

    Hàm số đồng biến trên R\mathbb{R}

  4. D

    Hàm số đồng biến trên khoảng (1;+∞)(1;+\infty)

Câu 5

Cho hai mặt phẳng (P):2x−y−z−3=0(P): 2x - y - z - 3 = 0 và (Q):x−z−2=0(Q): x - z - 2 = 0. Góc giữa hai mặt phẳng (P)(P) và (Q)(Q) bằng

  1. A

    30∘\displaystyle 30^\circ

  2. B

    90∘\displaystyle 90^\circ

  3. C

    60∘\displaystyle 60^\circ

  4. D

    45∘\displaystyle 45^\circ

Câu 6

Cho khối chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh aa, SA=a3SA = a\sqrt{3} vuông góc với đáy. Thể tích khối chóp đã cho bằng

  1. A

    a33\displaystyle a^3\sqrt{3}

  2. B

    a34\displaystyle \dfrac{a^3}{4}

  3. C

    a333\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{3}}{3}

  4. D

    a3312\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{3}}{12}

Câu 7

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên đoạn [−1;3][-1;3] và có đồ thị như hình vẽ. Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−1;3][-1;3] bằng

Đồ thị hàm số $y=f(x)$ liên tục trên đoạn $[-1;3]$
  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    −2\displaystyle -2

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 8

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

Đồ thị hàm số dạng đường cong bậc ba
  1. A

    y=x4−2x2\displaystyle y=x^{4}-2x^{2}

  2. B

    y=−x3+3x\displaystyle y=-x^{3}+3x

  3. C

    y=x3−3x\displaystyle y=x^{3}-3x

  4. D

    y=−x4+2x2\displaystyle y=-x^{4}+2x^{2}

Câu 9

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u⃗=(1;2;0)\vec{u}=(1;2;0) và v⃗=(−2;1;3)\vec{v}=(-2;1;3). Tọa độ của vectơ u⃗+v⃗\vec{u}+\vec{v} là

  1. A

    (1;3;3)\displaystyle (1;3;3)

  2. B

    (−3;1;−3)\displaystyle (-3;1;-3)

  3. C

    (−2;2;0)\displaystyle (-2;2;0)

  4. D

    (−1;3;3)\displaystyle (-1;3;3)

Câu 10

Sau khi phát hiện dịch bệnh, các chuyên gia y tế ước tính số người bị nhiễm bệnh kể từ ngày xuất hiện bệnh nhân đầu tiên đến ngày thứ tt là f(t)=1+18t2−13t3f(t)=1+18t^{2}-\dfrac{1}{3}t^{3}, t=0,1,2,…,30t=0,1,2,\ldots,30. Nếu coi f(t)f(t) là hàm số xác định trên đoạn [0;30][0;30] thì f′(t)f'(t) được xem là tốc độ truyền bệnh tại thời điểm tt. Xác định ngày mà tốc độ truyền bệnh lớn nhất.

  1. A

    18\displaystyle 18

  2. B

    30\displaystyle 30

  3. C

    15\displaystyle 15

  4. D

    36\displaystyle 36

Câu 11

Nếu ∫05f(x) dx=−3\int_{0}^{5} f(x)\,\mathrm{d}x=-3 và ∫510f(x) dx=5\int_{5}^{10} f(x)\,\mathrm{d}x=5 thì ∫010f(x) dx\int_{0}^{10} f(x)\,\mathrm{d}x bằng

  1. A

    −8\displaystyle -8

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    −2\displaystyle -2

Câu 12

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ < 0 trên (−∞; −1); y′ = 0 tại x = −1; y′ > 0 trên (−1; 1); y′ không xác định tại x = 1; y′ > 0 trên (1; +∞). Hàm số y nghịch biến trên (−∞; −1), đồng biến trên (−1; 1) và (1; +∞), đạt cực tiểu tại x = −1 với y(−1) = −√2.

Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=f(x)y=f(x)

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    4\displaystyle 4

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(x+1)2(1−x)(x+3)f'(x)=(x+1)^2(1-x)(x+3). Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau?

  1. a)

    Hàm số đạt cực đại tại x=1x=1

  2. b)

    Giá trị cực tiểu của hàm số là f(−3)f(-3)

  3. c)

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (−3;1)(-3;1)

  4. d)

    f(2024)>f(2025)f(2024)>f(2025)

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;−2;1),B(0;1;−3)A(1;-2;1), B(0;1;-3) và mặt phẳng (P):x−y−3=0(P): x-y-3=0. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau?

  1. a)

    Điểm AA thuộc mặt phẳng (P)(P)

  2. b)

    Mặt phẳng (P)(P) song song với trục OzOz

  3. c)

    Mặt phẳng (α)(\alpha) đi qua A,BA,B vuông góc với mặt phẳng (P):2x+2y+z−1=0(P): 2x+2y+z-1=0

  4. d)

    Mặt phẳng (Q)(Q) song song với mặt phẳng (P)(P), cách (P)(P) một khoảng bằng 222\sqrt{2} và cắt trục OxOx tại điểm có hoành độ dương có phương trình: (Q):x−y−1=0(Q): x-y-1=0

Câu 3

Một công ty kinh doanh hai mặt hàng A, B. Xác suất có lãi của mặt hàng A là 0,70,7, xác suất có lãi của mặt hàng B là 0,60,6 và xác suất chỉ có mặt hàng A có lãi là 0,20,2. Gọi AA biến cố “Mặt hàng A có lãi”. Gọi BB biến cố “Mặt hàng B có lãi”. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau?

  1. a)

    P(AB‾)=0,2P(A\overline{B})=0,2

  2. b)

    Xác suất cả hai mặt hàng cùng có lãi là 0,50,5

  3. c)

    Xác suất có đúng một mặt hàng có lãi là 0,50,5

  4. d)

    Xác suất để mặt hàng B có lãi, biết mặt hàng A không có lãi là 0,250,25

Câu 4

Cho hàm y=f(x)y=f(x) xác định trên R∖{13}\mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{1}{3}\right\} thỏa mãn f′(x)=33x−1f'(x)=\dfrac{3}{3x-1}; f(0)=1f(0)=1 và f(23)=2f\left(\dfrac{2}{3}\right)=2. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau?

  1. a)

    ∫023f′(x)dx=1\displaystyle\int_{0}^{\frac{2}{3}} f'(x)dx=1

  2. b)

    ∫023(f′(x)−4)dx=−2\displaystyle\int_{0}^{\frac{2}{3}} (f'(x)-4)dx=-2

  3. c)

    Giá trị của f(−1)=ln⁡4+1f(-1)=\ln 4+1

  4. d)

    Giá trị của biểu thức f(−1)+f(3)=5ln⁡2+3f(-1)+f(3)=5\ln 2+3

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Khi một vận động viên nhảy dù nhảy ra khỏi máy bay, giả sử quãng đường người ấy rơi tự do (tính theo feet) trong mỗi giây liên tiếp theo thứ tự trước khi bung dù lần lượt là: 16;48;80;112;144;…16;48;80;112;144;\dots (các quãng đường này tạo thành cấp số cộng). Tính tổng chiều dài quãng đường rơi tự do của người đó trong 1010 giây đầu tiên.

Trả lời:

Câu 2

Một người đi xe đạp với vận tốc không đổi, biết rằng bánh xe đạp quay được 55 vòng trong 22 giây. Tính độ dài quãng đường (m) mà người đi xe đã đi được trong 1010 phút, biết rằng đường kính của bánh xe đạp là 68cm68\text{cm}. (Làm tròn đến hàng đơn vị)

Trả lời:

Câu 3

Người ta xây dựng một chân tháp bằng bê tông có dạng khối chóp cụt tứ giác đều (Hình bên). Cạnh đáy dưới dài 5m5m, cạnh đáy trên dài 2m2m, cạnh bên dài 3m3m. Tính thể tích chân tháp (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Hình chóp cụt tứ giác đều có cạnh đáy dưới 5 m, cạnh đáy trên 2 m, cạnh bên 3 m
Trả lời:

Câu 4

Để xác định vị trí của một địa điểm trên trái đất, một người đã chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ với đơn vị trên trục bằng với bán kính của trái đất. Biết vị trí một điểm nằm trên bề mặt của trái đất là M(12;32;0)M\left(\dfrac{1}{2};\dfrac{\sqrt{3}}{2};0\right). Nếu xuyên từ điểm MM vào lòng đất, theo đường thẳng có phương trình d:x−121=y−32−1=z1d:\dfrac{x-\dfrac{1}{2}}{1}=\dfrac{y-\dfrac{\sqrt{3}}{2}}{-1}=\dfrac{z}{1}, thì người này xác định được vị trí của điểm NN nằm trên mặt đất. Khi đó điểm NN cách điểm A(16;13;−13)A\left(\dfrac{1}{6};\dfrac{1}{3};-\dfrac{1}{3}\right) bao nhiêu nghìn km (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất). Sử dụng số đo bán kính trái đất là 6.4006.400 km.

Hệ trục tọa độ Oxyz với quả địa cầu
Trả lời:

Câu 5

Một người cần xây một nhà kho có mặt tiền mở và sàn hình vuông (0<x<50,x<y)(0 < x < 50, x < y) và có thể tích là 10.000m310.000m^3. Biết chi phí thi công sàn là 500500 ngàn đồng/m2m^2, chi phí thi công vách là 800800 ngàn đồng/m2m^2, chi phí thi công phần mái là 11 triệu đồng/m2m^2. Biết tổng chi phí thi công nhà kho là thấp nhất, khi đó diện tích sàn nhà kho bằng bao nhiêu mét vuông?

Nhà kho hình hộp chữ nhật có đáy hình vuông cạnh x và chiều cao y, mặt tiền mở
Trả lời:

Câu 6

Chướng ngại vật “tường cong” trong một sân thi đấu X-Game là một khối bê tông có chiều cao từ mặt đất lên là 3,5m3,5m. Giao của mặt tường cong và mặt đất là đoạn thẳng AB=2mAB = 2m. Thiết diện của khối tường cong cắt bởi mặt phẳng vuông góc với ABAB tại AA là một hình tam giác vuông cong ACEACE với AC=4mAC = 4m, CE=3,5mCE = 3,5m và cạnh cong AEAE nằm trên một đường parabol có trục đối xứng vuông góc với mặt đất. Tại vị trí MM là trung điểm của ACAC thì tường cong có độ cao 1m1m (xem hình minh họa bên). Tính thể tích bê tông cần sử dụng để tạo nên khối tường cong đó.

Khối tường cong ACE với AB = 2 m, AC = 4 m, CE = 3,5 m và chiều cao tại trung điểm M của AC là 1 m
Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài

ToanExam AI