Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2025 — Trường TH, THCS và THPT Tân Phú, TP HCMMã đề 1101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, một vectơ chỉ phương của đường thẳng d:{x=t+2y=2tz=3td: \begin{cases} x = -t + 2 \\ y = 2t \\ z = 3t \end{cases} là:

  1. A

    (2;2;3)\displaystyle (2;2;3)

  2. B

    (2;2;3)\displaystyle (2;-2;-3)

  3. C

    (1;2;3)\displaystyle (1;-2;-3)

  4. D

    (1;2;3)\displaystyle (1;2;3)

Câu 2

Một công ty thống kê lương của nhân viên theo tuần (đơn vị: USD) theo bảng sau:

Lương theo tuaˆˋn (USD)[10;20)[20;30)[30;40)[40;50)[50;60]Soˆˊ coˆng nhaˆn46102010\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Lương theo tuần (USD)} & [10;20) & [20;30) & [30;40) & [40;50) & [50;60] \\ \hline \text{Số công nhân} & 4 & 6 & 10 & 20 & 10 \\ \hline \end{array}

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu này bằng bao nhiêu? (làm tròn tới hàng phần chục)

  1. A

    12,5\displaystyle 12,5

  2. B

    11,7\displaystyle 11,7

  3. C

    12\displaystyle 12

  4. D

    11,4\displaystyle 11,4

Câu 3

Diện tích SS của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x), liên tục trên [a;b][a;b] trục hoành và hai đường thẳng x=a,x=bx = a, x = b (a<b)(a < b) cho bởi công thức:

  1. A

    S=abf(x)dx\displaystyle S = \int_{a}^{b} f(x) \mathrm{d}x

  2. B

    S=abf(x)dx\displaystyle S = \int_{a}^{b} |f(x)| \mathrm{d}x

  3. C

    S=πabf(x)dx\displaystyle S = \pi \int_{a}^{b} |f(x)| \mathrm{d}x

  4. D

    S=πabf2(x)dx\displaystyle S = \pi \int_{a}^{b} f^{2}(x) \mathrm{d}x

Câu 4

Cho hình hộp ABCD.EFGHABCD.EFGH như hình vẽ sau. Trong các khẳng định dưới đây, đâu là khẳng định đúng?

Hình hộp ABCD.EFGH
  1. A

    AB+AE+AD=AC\displaystyle \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AE} + \overrightarrow{AD} = \overrightarrow{AC}

  2. B

    AB+AE+AD=0\displaystyle \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AE} + \overrightarrow{AD} = \vec{0}

  3. C

    AB+AE+AD=AG\displaystyle \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AE} + \overrightarrow{AD} = \overrightarrow{AG}

  4. D

    AB+AC+AD=AG\displaystyle \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC} + \overrightarrow{AD} = \overrightarrow{AG}

Câu 5

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=12xx2y = \frac{1-2x}{x-2} là đường thẳng:

  1. A

    y=1\displaystyle y = 1

  2. B

    y=2\displaystyle y = -2

  3. C

    x=2\displaystyle x = -2

  4. D

    x=2\displaystyle x = 2

Câu 6

Trong không gian OxyzOxyz, tính bán kính RR của mặt cầu (S):x2+y2+z2=14(S): x^{2} + y^{2} + z^{2} = \frac{1}{4}?

  1. A

    R=12\displaystyle R = \frac{1}{2}

  2. B

    R=4\displaystyle R = 4

  3. C

    R=2\displaystyle R = 2

  4. D

    R=14\displaystyle R = \frac{1}{4}

Câu 7

Tìm tập nghiệm SS của bất phương trình log12(x3)log124\log_{\frac{1}{2}}(x-3) \geq \log_{\frac{1}{2}}4.

  1. A

    S=(3;7]\displaystyle S = (3; 7]

  2. B

    S=[3;7]\displaystyle S = [3; 7]

  3. C

    S=(;7]\displaystyle S = (-\infty; 7]

  4. D

    S=[7;+)\displaystyle S = [7; +\infty)

Câu 8

Nghiệm của phương trình 32x1=273^{2x-1} = 27

  1. A

    x=2\displaystyle x = 2

  2. B

    x=1\displaystyle x = 1

  3. C

    x=5\displaystyle x = 5

  4. D

    x=4\displaystyle x = 4

Câu 9

Cho hàm số y=ax+bcx+dy = \frac{ax+b}{cx+d} với a,b,c,dRa, b, c, d \in \mathbb{R} có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào đúng?

Đồ thị hàm số $y = \frac{ax+b}{cx+d}$
  1. A

    y>0,x1\displaystyle y' > 0, \forall x \neq 1

  2. B

    y>0,xR\displaystyle y' > 0, \forall x \in \mathbb{R}

  3. C

    y<0,xR\displaystyle y' < 0, \forall x \in \mathbb{R}

  4. D

    y<0,x1\displaystyle y' < 0, \forall x \neq 1

Câu 10

Cho cấp số nhân (un)(u_{n})u1=2u_{1} = 2u6=64u_{6} = -64. Số hạng u3u_{3} của cấp số nhân đã cho là

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    16\displaystyle 16

  3. C

    8\displaystyle -8

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 11

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=12x+3f(x) = \frac{1}{2x+3}

  1. A

    12ln2x+3+C\displaystyle \frac{1}{2}\ln|2x+3| + C

  2. B

    13ln2x+3+C\displaystyle \frac{1}{3}\ln|2x+3| + C

  3. C

    2ln2x+3+C\displaystyle 2\ln|2x+3| + C

  4. D

    3ln2x+3+C\displaystyle 3\ln|2x+3| + C

Câu 12

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(1;2;1)M(1;2;-1) và mặt phẳng (P):x+2y+z=0(P): x+2y+z=0. Mặt phẳng (Q)(Q) qua MM và song song với (P)(P) có phương trình là

  1. A

    x+2y+z+4=0\displaystyle x+2y+z+4=0

  2. B

    x+2y+z1=0\displaystyle x+2y+z-1=0

  3. C

    x+2yz6=0\displaystyle x+2y-z-6=0

  4. D

    x+2y+z4=0\displaystyle x+2y+z-4=0

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(3;1;9)M(3;1;9), đường thẳng d:{x=ty=1tz=2+2td: \begin{cases} x=t \\ y=-1-t \\ z=2+2t \end{cases} và mặt phẳng (α):x+yz+3=0(\alpha): x+y-z+3=0.

  1. a)

    Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (α)(\alpha)n=(1;1;1)\vec{n}=(1;1;-1)

  2. b)

    Điểm MM thuộc đường thẳng dd

  3. c)

    Một điểm AA bất kì thuộc đường thẳng dd đều có tọa độ dạng A(t;1t;2+2t)A(t;-1-t;2+2t)

  4. d)

    Đường thẳng Δ\Delta đi qua điểm MM, cắt đường thẳng dd và song song với mặt phẳng (α)(\alpha) có phương trình là x12=y+23=z45\frac{x-1}{2}=\frac{y+2}{3}=\frac{z-4}{5}

Câu 2

Một công ty đấu thầu 2 dự án. Khả năng thắng thầu của dự án 1 là 0,40,4 và khả năng thắng thầu của dự án 2 là 0,50,5. Khả năng thắng thầu cả 2 dự án là 0,30,3.

Gọi AA là biến cố: “Thắng thầu dự án 1”

Gọi BB là biến cố: “Thắng thầu dự án 2”.

Khi đó:

  1. a)

    AABB là hai biến cố độc lập

  2. b)

    Xác suất để công ty thắng thầu đúng 1 dự án bằng 0,70,7

  3. c)

    Xác suất để công ty thắng thầu dự án 2, biết công ty thắng thầu dự án 1 là 0,750,75

  4. d)

    Xác suất để công ty thắng thầu dự án 2, biết công ty không thắng thầu dự án 1 là 0,250,25

Câu 3

Cho hàm số f(x)=sin2xxf(x)=\sin 2x - x.

  1. a)

    f(π2)=π2;f(π2)=π2f\left(-\frac{\pi}{2}\right)=\frac{\pi}{2}; f\left(\frac{\pi}{2}\right)=-\frac{\pi}{2}

  2. b)

    Đạo hàm của hàm số đã cho là f(x)=cos2x1f'(x)=\cos 2x -1

  3. c)

    Nghiệm của phương trình f(x)=0f'(x)=0 trên đoạn [π2;π2]\left[-\frac{\pi}{2};\frac{\pi}{2}\right]π6-\frac{\pi}{6} hoặc π6\frac{\pi}{6}

  4. d)

    Giá trị nhỏ nhất của f(x)f(x) trên đoạn [π2;π2]\left[-\frac{\pi}{2};\frac{\pi}{2}\right]π2-\frac{\pi}{2}

Câu 4

Một ô tô bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều với tốc độ v(t)=5tv(t)=5t (m/s); trong đó tt là thời gian tính bằng giây kể từ khi ô tô bắt đầu chuyển động. Đi được 66 (s) người lái xe phát hiện chướng ngại vật và phanh gấp, ô tô tiếp tục chuyển động chậm dần đều với gia tốc a=5(m/s2)a = -5 \, (\text{m/s}^2).

  1. a)

    Tốc độ của ô tô tại thời điểm 1010 (s) tính từ lúc xuất phát là 1010 (m/s)

  2. b)

    Quãng đường ô tô chuyển động được trong 66 giây đầu tiên là 8080 m

  3. c)

    Quãng đường SS (đơn vị: mét) mà ô tô chuyển động được kể từ lúc bắt đầu đạp phanh đến khi dừng lại được tính theo công thức S=06(305t)dtS = \int_{0}^{6} (30 - 5t)dt

  4. d)

    Quãng đường ô tô chuyển động được kể từ lúc bắt đầu chuyển động cho đến khi dừng lại là 170170 m

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh aa, SA(ABCD)SA \perp (ABCD), số đo của góc nhị diện [S,BC,A][S, BC, A] bằng 6060^{\circ}. Khoảng cách từ AA đến đường thẳng SCSC bằng a30n\dfrac{a\sqrt{30}}{n}. Giá trị của nn bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 2

Một công ty vận tải cần giao hàng đến tất cả các thành phố A,B,C,D,EA, B, C, D, E (hình vẽ bên dưới). Chi phí di chuyển giữa các thành phố được mô tả trên hình. Xe giao hàng của công ty xuất phát từ một thành phố trong năm thành phố trên đi qua tất cả các thành phố còn lại đúng một lần sau đó trở lại thành phố ban đầu. Tìm chi phí thấp nhất của xe giao hàng.

Sơ đồ chi phí di chuyển giữa các thành phố A, B, C, D, E
Trả lời:

Câu 3

Một quả bóng rổ được đặt ở một góc của căn phòng hình hộp chữ nhật, sao cho quả bóng chạm và tiếp xúc với hai bức tường và nền nhà của căn phòng đó thì có một điểm trên quả bóng có khoảng cách lần lượt đến hai bức tường và nền nhà là 1717 cm, 1818 cm, 2121 cm (tham khảo hình minh họa). Hỏi độ dài đường kính của quả bóng bằng bao nhiêu cm biết rằng quả bóng rổ tiêu chuẩn có đường kính từ 2323 cm đến 24,524,5 cm? Kết quả là tròn đến một chữ số thập phân.

Quả bóng rổ đặt ở góc phòng tiếp xúc với hai bức tường và nền nhà, điểm M trên quả bóng
Sơ đồ minh họa khoảng cách từ điểm M đến hai bức tường và nền nhà lần lượt là 18 cm, 17 cm, 21 cm
Trả lời:

Câu 4

Bạn Hải nhận thiết kế logo hình con mắt (phần được tô đậm) cho một cơ sở y tế: Logo là hình phẳng giới hạn bởi hai parabol y=f(x)y = f(x)y=g(x)y = g(x) như Hình (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là decimét). Bạn Hải cần tính diện tích của logo để báo giá cho cơ sở y tế đó trước khi kí hợp đồng. Diện tích của logo là bao nhiêu decimét vuông (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Đồ thị hai parabol $y = f(x)$ và $y = g(x)$ giới hạn phần tô đậm hình con mắt
Trả lời:

Câu 5

Một phần đường ray mô hình tàu lượn siêu tốc có dạng đồ thị hàm số bậc ba: y=f(x)=ax3+bx2+cx+d,(a0)y = f(x) = ax^3 + bx^2 + cx + d, (a \neq 0). Trục OxOx mô tả quãng đường tàu di chuyển theo chiều ngang (tính bằng centimét), trục OyOy mô tả chiều cao của đường ray (tính bằng centimét) tại mỗi vị trí xx. Chiều cao xuất phát là 5050 cm. Tàu xuống dưới mặt đất lần thứ nhất từ vị trí x=20x = 20 cm, tàu lên khỏi mặt đất ở vị trí x=50x = 50 cm và sau đó xuống dưới mặt đất lần thứ hai ở vị trí x=100x = 100 cm. Xét đồ thị của hàm số đã cho khi x[0;100]x \in [0; 100] như hình vẽ bên dưới:

Đồ thị hàm số bậc ba $y = f(x)$ trên đoạn $[0; 100]$

Biết điểm cao nhất của đường ray khi tàu lên khỏi mặt đất và tọa độ điểm thấp nhất của đường ray khi tàu xuống dưới mặt đất lần lượt có hoành độ là qqpp. Tính 3p+q3p + q.

Trả lời:

Câu 6

Một xí nghiệp mỗi ngày sản xuất ra 20002000 sản phẩm trong đó có 3939 sản phẩm lỗi. Lần lượt lấy ra ngẫu nhiên hai sản phẩm không hoàn lại để kiểm tra. Tính xác suất của biến cố: Sản phẩm lấy ra lần thứ hai bị lỗi (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài