Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2025 — Trường THPT Phan Đình Phùng, Hà NộiMã đề 1201

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Cho lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều, AB=aAB = a, AA=a3AA' = a\sqrt{3}. Số đo góc nhị diện [A,BC,A][A, BC, A'] bằng bao nhiêu độ (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?

  1. A

    360\displaystyle 36^{0}

  2. B

    620\displaystyle 62^{0}

  3. C

    630\displaystyle 63^{0}

  4. D

    260\displaystyle 26^{0}

Câu 2

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm liên tục trên R\mathbb{R}. Biết f(0)=2025f(0) = -202501f(x)dx=2024\int_{0}^{1} f'(x) dx = 2024, tính f(1)f(1).

  1. A

    f(1)=1\displaystyle f(1) = 1

  2. B

    f(1)=4.049\displaystyle f(1) = 4.049

  3. C

    f(1)=1\displaystyle f(1) = -1

  4. D

    f(1)=4.049\displaystyle f(1) = -4.049

Câu 3

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm f(x)=x1f'(x) = x - 1 xR\forall x \in \mathbb{R}. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (;1)\displaystyle (-\infty;1)

  2. B

    (;1)\displaystyle (-\infty;-1)

  3. C

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

  4. D

    (1;+)\displaystyle (-1;+\infty)

Câu 4

Công sai của cấp số cộng (un)(u_{n}) với u1=1u_{1} = 1u2=3u_{2} = 3 bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    3\displaystyle -3

Câu 5

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, mặt phẳng đi qua điểm A(1;1;1)A(1;1;1) và song song với mặt phẳng xy+z+2=0x - y + z + 2 = 0 có phương trình là

  1. A

    xy+z=0\displaystyle x - y + z = 0

  2. B

    xy+z+1=0\displaystyle x - y + z + 1 = 0

  3. C

    xy+z+2=0\displaystyle x - y + z + 2 = 0

  4. D

    xy+z1=0\displaystyle x - y + z - 1 = 0

Câu 6

Với a,ba, b là các số thực dương tùy ý thoả mãn a1a \neq 1logab=2\log_{a} b = -2, đẳng thức nào sau đây đúng?

  1. A

    a=1b2\displaystyle a = \dfrac{1}{b^{2}}

  2. B

    b=1a2\displaystyle b = \dfrac{1}{a^{2}}

  3. C

    b=a2\displaystyle b = a^{2}

  4. D

    a=b2\displaystyle a = b^{2}

Câu 7

Biết hàm số F(x)=x+log2xF(x) = x + \log_{2} x là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên khoảng (0;+)(0;+\infty). Tìm f(x)f(x)

  1. A

    f(x)=1ln2x\displaystyle f(x) = 1 - \dfrac{\ln 2}{x}

  2. B

    f(x)=1+ln2x\displaystyle f(x) = 1 + \dfrac{\ln 2}{x}

  3. C

    f(x)=1+1xln2\displaystyle f(x) = 1 + \dfrac{1}{x \ln 2}

  4. D

    f(x)=11xln2\displaystyle f(x) = 1 - \dfrac{1}{x \ln 2}

Câu 8

Thời gian giải trí (Đơn vị: phút) của 32 học sinh lớp 12E trong một ngày được thống kê theo bảng số liệu ghép nhóm như sau.

Thời gian (Soˆˊ phuˊt)[40;45)[45;50)[50;55)[55;60)[60;65)Taˆˋn soˆˊ2710112\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (Số phút)} & [40;45) & [45;50) & [50;55) & [55;60) & [60;65) \\ \hline \text{Tần số} & 2 & 7 & 10 & 11 & 2 \\ \hline \end{array}

Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu trên bằng

  1. A

    1012\displaystyle \dfrac{101}{2}

  2. B

    63011\displaystyle \dfrac{630}{11}

  3. C

    5237\displaystyle \dfrac{523}{7}

  4. D

    1723\displaystyle \dfrac{172}{3}

Câu 9

Một anh thợ thủ công được giao nhiệm vụ trang trí một tấm bìa hình vuông. Anh quyết định vẽ các hình vuông lên tấm bìa bằng cách:

Bước 1: Vẽ hình vuông mới có các đỉnh là trung điểm các cạnh của hình vuông ban đầu.

Bước 2: Vẽ hình vuông mới có các đỉnh là trung điểm các cạnh của hình vuông ở bước 1.

Bước 3: Vẽ hình vuông mới có các đỉnh là trung điểm các cạnh của hình vuông ở bước 2.

Quá trình lặp lại tương tự cho đến bước thứ 10 (hình vẽ minh họa cho bước thứ 4). Gọi SnS_n là tổng số hình tam giác trong tấm bìa tại bước vẽ thứ n,(1n10)n, (1 \le n \le 10). Xét dãy số (Sn)(S_n) có các số hạng S1,S2,S3,...,S10S_1, S_2, S_3, ..., S_{10}. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hình vẽ minh họa bước 1
Hình vẽ minh họa bước 2
Hình vẽ minh họa bước 3
Hình vẽ minh họa bước 4
  1. A

    Dãy số (Sn)(S_n) là một cấp số nhân có u1=4u_1 = 4, công bội q=2q = 2

  2. B

    Dãy số (Sn)(S_n) là một cấp số cộng có u1=4u_1 = 4, công sai d=4d = 4

  3. C

    Dãy số (Sn)(S_n) là một cấp số cộng có u1=4u_1 = 4, công sai d=0d = 0

  4. D

    Dãy số (Sn)(S_n) là một cấp số nhân có u1=4u_1 = 4, công bội q=4q = 4

Câu 10

Cho hai biến cố A,BA, B thỏa mãn P(AB)=0,6P(A|B)=0,6; P(AB)=0,45P(A \cup B)=0,45; P(A)=0,35P(A)=0,35. Xác suất của biến cố ABAB bằng

  1. A

    0,25\displaystyle 0,25

  2. B

    0,21\displaystyle 0,21

  3. C

    0,15\displaystyle 0,15

  4. D

    0,1\displaystyle 0,1

Câu 11

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, đường thẳng đi qua điểm A(1;2;1)A(1;2;-1) và có vectơ chỉ phương u=(1;3;2)\vec{u}=(1;3;2) có phương trình chính tắc là

  1. A

    x+11=y+23=z12\displaystyle \frac{x+1}{1}=\frac{y+2}{3}=\frac{z-1}{2}

  2. B

    x11=y32=z21\displaystyle \frac{x-1}{1}=\frac{y-3}{2}=\frac{z-2}{-1}

  3. C

    x11=y23=z+12\displaystyle \frac{x-1}{1}=\frac{y-2}{3}=\frac{z+1}{2}

  4. D

    x+11=y+32=z+21\displaystyle \frac{x+1}{1}=\frac{y+3}{2}=\frac{z+2}{-1}

Câu 12

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên R\mathbb{R} thỏa mãn f(x)<f(1)x(2;0){1}f(x) < f(-1) \forall x \in (-2;0) \setminus \{-1\}f(x)>f(3)x(2;4){3}f(x) > f(3) \forall x \in (2;4) \setminus \{3\}. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A

    xCT=1,xCĐ=3\displaystyle x_{CT}=-1, x_{CĐ}=3

  2. B

    xCĐ=1,xCT=3\displaystyle x_{CĐ}=-1, x_{CT}=3

  3. C

    xCT=2,xCĐ=4\displaystyle x_{CT}=-2, x_{CĐ}=4

  4. D

    xCĐ=2,xCT=4\displaystyle x_{CĐ}=-2, x_{CT}=4

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Tại thời điểm t=0t=0, một chiếc xe đang chuyển động về một hướng với vận tốc ban đầu v0=10v_0=10 (m/s)(m/s), gia tốc của xe từ thời điểm đó được tính bằng công thức a(t)=2t+4a(t)=-2t+4 (m/s2)(m/s^2). Sau thời điểm đó 3 giây, do gặp một chướng ngại vật nên xe bắt đầu phanh gấp và chuyển động biến đổi đều với gia tốc mới am(t)=6a_m(t)=-6 (m/s2)(m/s^2).

  1. a)

    Sau khi phanh gấp, xe chuyển động chậm dần đều

  2. b)

    Vận tốc của xe luôn tăng trong khoảng thời gian 3 giây đầu tiên

  3. c)

    Vận tốc của xe tại thời điểm t=3t=3 (s)(s)v(3)=3v(3)=3 (m/s)(m/s)

  4. d)

    Quãng đường xe đi được từ thời điểm t=0t=0 đến khi dừng hẳn là 92m92m

Câu 2

Trong lễ kỉ niệm 50 năm Giải phóng Miền Nam thống nhất đất nước 30-04-2025, máy bay tiêm kích Su-30MK2 mang số 8.576 dẫn đầu phi đoàn xuất phát từ điểm AA là một vị trí đầu đường băng sân bay Biên Hòa, bay qua khu vực trung tâm thành phố Hồ Chí Minh nơi đặt khán đài của sự kiện, sau đó bay vòng ra dọc sông Sài Gòn. Khi đến điểm BB là một vị trí thuộc khu vực phía trên tòa nhà Bitexco, chiếc máy bay dẫn đầu bắt đầu biểu diễn. Trong hệ trục tọa độ OxyzOxyz với gốc tọa độ OO là tâm trái đất, mỗi đơn vị trên các trục OxOx, OyOy, OzOz tương ứng với 1km1km độ dài, cho biết tọa độ hai điểm A(1811;5.994;1205)A(-1811;5.994;1205)B(1801;6.002;1184)B(-1801;6.002;1184).

  1. a)

    Khoảng cách AB=24,6AB = 24,6 kmkm (laˋmtroˋnđe^ˊnhaˋngpha^ˋnchclàm tròn đến hàng phần chục)

  2. b)

    Đường thẳng ABAB có phương trình tham số là: {x=180110ty=6.0028tz=1184+21t\begin{cases} x = -1801 - 10t \\ y = 6.002 - 8t \\ z = 1184 + 21t \end{cases}

  3. c)

    Vị trí H(1791;6.010;1205)H(-1791;6.010;1205) thẳng hàng với hai điểm AABB

  4. d)

    Với M(a;b;c)M(a;b;c) là điểm thuộc đường thẳng ABAB và gần nhất với Sở chỉ huy đặt trên nóc trung tâm thương mại Diamond Plaza có tọa độ Q(1800;6.002;1185)Q(-1800;6.002;1185), khi đó b>6.001b > 6.001

Câu 3

Cho hàm số y=f(x)=ecosxcosxy = f(x) = e^{\cos x} - \cos x.

  1. a)

    f(π2)f(0)=2ef\left(\dfrac{\pi}{2}\right) - f(0) = 2 - e

  2. b)

    Đạo hàm của hàm số đã cho là f(x)=sinx.ecosx+sinxf'(x) = \sin x.e^{\cos x} + \sin x

  3. c)

    Tập nghiệm của phương trình f(x)=0f'(x) = 0 trên đoạn [0;π][0;\pi]{0;π2;π}\left\{0; \dfrac{\pi}{2}; \pi\right\}

  4. d)

    Gọi MM, mm lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x)y = f(x) trên đoạn [0;π][0;\pi] Khi đó: 1M+m=e\dfrac{1}{M + m} = e

Câu 4

Một hộp kín đựng các viên bi cùng loại gồm có 7 viên bi xanh, 3 viên bi đỏ. Cho ba người lần lượt bốc ngẫu nhiên mỗi người 1 viên bi trong hộp và không trả lại.

  1. a)

    Số phần tử của không gian mẫu là 720

  2. b)

    Xác suất để hai người đầu tiên bốc được hai viên bi khác màu bằng 715\dfrac{7}{15}

  3. c)

    Xác suất người thứ ba bốc được viên bi màu xanh bằng 2140\dfrac{21}{40}

  4. d)

    Biết rằng người thứ ba bốc được viên bi màu xanh, xác suất hai người đầu tiên bốc được hai viên bi cùng màu bằng 2132\dfrac{21}{32}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Theo thống kê về tỉ lệ nhóm máu của người Việt Nam: 45%45\% dân số có nhóm máu OO; 20%20\% dân số có nhóm máu AA; 30%30\% dân số có nhóm máu BB, còn lại là nhóm máu ABAB. Biết rằng người nhóm máu OO có thể truyền máu cho bất kì người nào, người nhóm máu AA chỉ có thể truyền máu cho người nhóm máu AA hoặc ABAB, người nhóm máu BB chỉ có thể truyền máu cho người nhóm máu BB hoặc ABAB, người nhóm máu ABAB chỉ có thể truyền máu cho người nhóm máu ABAB. Chọn ngẫu nhiên lần lượt hai người khác nhau trong phạm vi dân số ở Việt Nam, tính xác suất để người thứ nhất có thể truyền máu cho người thứ hai (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 2

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, mỗi đơn vị trên các trục tọa độ ứng với 10m10m độ dài, mặt phẳng (Oxy)(Oxy) được coi là mặt nước biển (trong một phạm vi đủ nhỏ), đường đi của một tàu ngầm KILO 636 nằm trên đường thẳng Δ\Delta có phương trình: {x=ty=2tz=20\begin{cases} x = t \\ y = 2t \\ z = -20 \end{cases}. Khi tàu đậu ở vị trí điểm A(34;68;20)A(-34; -68; -20) hệ thống định vị của tàu phát hiện phía trước có một khu vực nguy hiểm với trung tâm là điểm C(6;12;30)C(6; 12; -30) phạm vi ảnh hưởng tương đương một khối cầu tâm CC, bán kính R=12R = 12 (giả thiết từ bề mặt của khối cầu trở ra phía ngoài khối cầu đó là vùng an toàn). Để tránh nguy hiểm mà không thay đổi độ sâu so với mặt nước biển và không muốn phải quay đầu, chỉ huy quyết định ngay tại vị trí AA, tàu đổi hướng di chuyển mới theo đường thẳng Δ\Delta' tạo với đường thẳng Δ\Delta một góc α\alpha. Tính giá trị nhỏ nhất của góc α\alpha để tàu được an toàn (kết quả tính bằng độ, làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 3

Theo kết quả một nghiên cứu khoa học, số lượng một nhóm vi khuẩn trong bình thí nghiệm, trong điều kiện nhất định, sau thời gian tt giờ được tính theo công thức S=A.ertS = A.e^{rt} trong đó AA là số lượng vi khuẩn có trong bình ở thời điểm ban đầu, rr là tỉ lệ tăng trưởng theo từng giờ của loại vi khuẩn đó, tt là số giờ tính từ thời điểm ban đầu. Nếu số lượng vi khuẩn ban đầu trong bình là 100 con và sau 5 giờ có khoảng 400 con thì với cùng điều kiện đó, số lượng vi khuẩn trong bình trên sẽ đạt khoảng 2000 con sau thời gian bao nhiêu giờ? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Trả lời:

Câu 4

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật với SA(ABCD)SA \perp (ABCD), AB=1cmAB = 1cmAD=2cmAD = \sqrt{2}cm. Góc giữa đường thẳng SCSC và mặt phẳng (ABCD)(ABCD) bằng 60060^{0}. Tính thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD theo đơn vị cm3cm^{3} (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 5

Trường Phan Đình Phùng có một khoảng sân được giới hạn bởi một đường parabol và một đường thẳng, diện tích của sân là SS. Nếu đặt trong hệ trục tọa độ OxyOxy như hình vẽ thì parabol có phương trình y=x2y = x^{2} và đường thẳng có phương trình là y=25y = 25. Ban Tổ Chức chương trình “Heo May-2007” cần một khoảng sân nhỏ để đặt Backdrop nên dự định chia diện tích SS thành hai phần bởi một đường thẳng đi qua hai điểm OOM(a;b),a0M(a; b), a \ge 0 trên parabol (P)(P). Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường parabol y=x2y = x^{2} và đường thẳng OMOMS1S_{1} (Phần tô đậm trên hình minh họa). Biết rằng S1S_{1} chiếm 2,7%2,7\% so với toàn bộ diện tích SS, tính a+ba + b.

Hình vẽ hệ trục tọa độ Oxy với parabol y = x^2, đường thẳng y = 25 và miền tô đậm S1 giới hạn bởi parabol và đường thẳng OM
Trả lời:

Câu 6

Một công ty sản xuất xx chiếc điều hòa trong mỗi tháng. Chi phí sản xuất xx chiếc điều hòa được cho bởi hàm chi phí C(x)=16.000+500x1,6x2+0,004x3C(x) = 16.000 + 500x - 1,6x^{2} + 0,004x^{3} (nghìn đồng). Biết giá bán của mỗi chiếc điều hòa là một hàm số phụ thuộc vào số lượng điều hòa xx và được cho bởi công thức p(x)=17007xp(x) = 1700 - 7x (nghìn đồng). Kết quả khảo sát thị trường cho thấy số điều hòa sản xuất ra đều được tiêu thụ hết. Hỏi mỗi tháng nhà máy nên sản xuất bao nhiêu chiếc điều hòa để lợi nhuận thu được là lớn nhất?

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài