Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2025 — Sở GD&ĐT Tiền GiangMã đề 0118

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho cấp số nhân (un)(u_n) có u1=2u_1 = 2, u3=18u_3 = 18. Giá trị u22u_2^2 bằng

  1. A

    100

  2. B

    10

  3. C

    6

  4. D

    36

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P)(P): x−2y+3=0x - 2y + 3 = 0, đường thẳng Δ\Delta vuông góc với mặt phẳng (P)(P). Một vectơ chỉ phương của đường thẳng Δ\Delta có tọa độ là

  1. A

    (1;−2;3)\displaystyle (1; -2; 3)

  2. B

    (2;1;3)\displaystyle (2; 1; 3)

  3. C

    (1;−2;0)\displaystyle (1; -2; 0)

  4. D

    (2;1;0)\displaystyle (2; 1; 0)

Câu 3

Cho hình chóp S.ABCS.ABC, đáy là tam giác không cân, các cạnh bên bằng nhau. Gọi HH là hình chiếu vuông góc của đỉnh SS lên mặt phẳng (ABC)(ABC). Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    HH là trực tâm tam giác ABCABC

  2. B

    HH là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABCABC

  3. C

    HH là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC

  4. D

    HH là trọng tâm tam giác ABCABC

Câu 4

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x+1x−1y = \dfrac{2x + 1}{x - 1} là đường thẳng có phương trình

  1. A

    x=2\displaystyle x = 2

  2. B

    y=2\displaystyle y = 2

  3. C

    y=1\displaystyle y = 1

  4. D

    x=1\displaystyle x = 1

Câu 5

Cho nn là số nguyên dương tùy ý. Nguyên hàm của hàm số f(x)=xnf(x) = x^n, (x∈R)(x \in \mathbb{R}) là

  1. A

    (n+1)xn+1+C\displaystyle (n + 1)x^{n+1} + C

  2. B

    nxn−1+C\displaystyle nx^{n-1} + C

  3. C

    xn−1n−1+C\displaystyle \dfrac{x^{n-1}}{n-1} + C

  4. D

    xn+1n+1+C\displaystyle \dfrac{x^{n+1}}{n+1} + C

Câu 6

Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=cos⁡xy = \cos x, trục hoành và hai đường thẳng x=0x = 0, x=π2x = \dfrac{\pi}{2} bằng

  1. A

    π24\displaystyle \dfrac{\pi^2}{4}

  2. B

    π2\displaystyle \dfrac{\pi}{2}

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    π22\displaystyle \dfrac{\pi^2}{2}

Câu 7

Phương trình log⁡2(x−3)+log⁡2x=2\log_2(x - 3) + \log_2 x = 2 có số nghiệm bằng

  1. A

    2

  2. B

    3

  3. C

    1

  4. D

    0

Câu 8

Hàm số nào dưới đây không có cực trị?

  1. A

    y=x2+3x+2\displaystyle y = x^2 + 3x + 2

  2. B

    y=x3−6x+2\displaystyle y = x^3 - 6x + 2

  3. C

    y=x4−2x2\displaystyle y = x^4 - 2x^2

  4. D

    y=2x−3x+1\displaystyle y = \dfrac{2x - 3}{x + 1}

Câu 9

Cân nặng của 35 người trưởng thành tại một khu dân cư được cho như sau:

Cân nặng[40;44)[44;48)[48;52)[52;56)[56;60)[60;64)Số người4571045{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Cân nặng} & [40;44) & [44;48) & [48;52) & [52;56) & [56;60) & [60;64) \\ \hline \text{Số người} & 4 & 5 & 7 & 10 & 4 & 5 \\ \hline \end{array}}

Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên bằng (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)

  1. A

    53,1

  2. B

    47,8

  3. C

    54,3

  4. D

    47,7

Câu 10

Trong không gian OxyzOxyz, phương trình tham số của đường thẳng dd đi qua điểm M(1;2;−1)M(1; 2; -1) và nhận vectơ u→=(−2;0;1)\overrightarrow{u} = (-2; 0; 1) làm vectơ chỉ phương là

  1. A

    d:{x=1−2ty=2z=−1+t,(t∈R)\displaystyle d: \begin{cases} x = 1 - 2t \\ y = 2 \\ z = -1 + t \end{cases}, (t \in \mathbb{R})

  2. B

    d:{x=−2+ty=2tz=1−t,(t∈R)\displaystyle d: \begin{cases} x = -2 + t \\ y = 2t \\ z = 1 - t \end{cases}, (t \in \mathbb{R})

  3. C

    d:{x=1−2ty=2tz=−1+t,(t∈R)\displaystyle d: \begin{cases} x = 1 - 2t \\ y = 2t \\ z = -1 + t \end{cases}, (t \in \mathbb{R})

  4. D

    d:{x=−1−2ty=−2z=1+t,(t∈R)\displaystyle d: \begin{cases} x = -1 - 2t \\ y = -2 \\ z = 1 + t \end{cases}, (t \in \mathbb{R})

Câu 11

Cho aa là số thực dương, khác 11. Giá trị của biểu thức P=log⁡a(a⋅aa3)P = \log_a(a \cdot \sqrt[3]{a\sqrt{a}}) bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

  3. C

    23\displaystyle \dfrac{2}{3}

  4. D

    32\displaystyle \dfrac{3}{2}

Câu 12

Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ABC.A'B'C'. Gọi MM là trung điểm của BB′BB'. Đặt CA→=a⃗,CB→=b⃗,AA′→=c⃗\overrightarrow{CA} = \vec{a}, \overrightarrow{CB} = \vec{b}, \overrightarrow{AA'} = \vec{c}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    AM→=a⃗+12b⃗−c⃗\displaystyle \overrightarrow{AM} = \vec{a} + \dfrac{1}{2}\vec{b} - \vec{c}

  2. B

    AM→=−12a⃗+b⃗+c⃗\displaystyle \overrightarrow{AM} = -\dfrac{1}{2}\vec{a} + \vec{b} + \vec{c}

  3. C

    AM→=a⃗−12b⃗+c⃗\displaystyle \overrightarrow{AM} = \vec{a} - \dfrac{1}{2}\vec{b} + \vec{c}

  4. D

    AM→=−a⃗+b⃗+12c⃗\displaystyle \overrightarrow{AM} = -\vec{a} + \vec{b} + \dfrac{1}{2}\vec{c}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng Δ1:{x=1+2ty=1−tz=2+3t\Delta_1: \begin{cases} x = 1 + 2t \\ y = 1 - t \\ z = 2 + 3t \end{cases}

và Δ2:x−2−1=y+11=z−22\Delta_2: \dfrac{x-2}{-1} = \dfrac{y+1}{1} = \dfrac{z-2}{2}.

  1. a)

    Δ1,Δ2\Delta_1, \Delta_2 là hai đường thẳng chéo nhau

  2. b)

    Nếu α\alpha là góc hợp bởi hai đường thẳng Δ1,Δ2\Delta_1, \Delta_2 thì sin⁡α=2114\sin \alpha = \dfrac{\sqrt{21}}{14}

  3. c)

    Nếu mặt phẳng (P)(P) chứa Δ1\Delta_1, song song Δ2\Delta_2 thì một vectơ pháp tuyến của (P)(P) là n⃗=(5;7;−1)\vec{n} = (5; 7; -1)

  4. d)

    Nếu điểm M∈Δ1M \in \Delta_1 và điểm N∈Δ2N \in \Delta_2 thì độ dài đoạn MNMN có giá trị nhỏ nhất bằng 335\dfrac{3\sqrt{3}}{5}

Câu 2

Huyết áp là áp lực máu cần thiết tác động lên thành động mạch nhằm đưa máu đi nuôi dưỡng các mô trong cơ thể. Nhờ lực co bóp của tim và sức cản của động mạch mà huyết áp được tạo ra. Giả sử, huyết áp của một người thay đổi theo thời gian được cho bởi công thức p(t)=120+15cos⁡150πtp(t) = 120 + 15\cos 150\pi t, trong đó p(t)p(t) là huyết áp tính theo đơn vị mmHg (milimét thủy ngân) và thời gian tt tính theo đơn vị phút.

  1. a)

    Tại thời điểm ban đầu, t=0t = 0, huyết áp người này là 135135 (mmHg)

  2. b)

    Hàm số p(t)p(t) tuần hoàn với chu kỳ T=160T = \dfrac{1}{60} phút

  3. c)

    Huyết áp thấp nhất của người này là 120120 (mmHg)

  4. d)

    Trong 1 phút từ thời điểm ban đầu, có 75 lần huyết áp người này ở mức 120120 mmHg

Câu 3

Công ty XX giao cho hai xí nghiệp I và II sản xuất 10.000 sản phẩm YY. Xí nghiệp I sản xuất 4.000 sản phẩm và có tỷ lệ phế phẩm là 6%6\%, xí nghiệp II có tỷ lệ phế phẩm là 5%5\%. Một hệ thống dùng để phát hiện phế phẩm cho các sản phẩm trên. Biết rằng nếu một phế phẩm đi qua hệ thống thì nó chỉ phát hiện được 80%80\%, một sản phẩm tốt khi đi qua hệ thống thì có 3%3\% báo về là phế phẩm. Chọn ngẫu nhiên một sản phẩm rồi cho đi qua hệ thống.

  1. a)

    Xác suất chọn được phế phẩm thật sự biết sản phẩm đó của xí nghiệp I là 0,060,06

  2. b)

    Xác suất chọn được phế phẩm thật sự là 0,0480,048

  3. c)

    Xác suất sản phẩm được chọn bị hệ thống báo về là phế phẩm là 0,0710,071

  4. d)

    Xác suất chọn được phế phẩm thật sự biết hệ thống báo về là phế phẩm là 7201193\dfrac{720}{1193}

Câu 4

Trong kinh tế, hàm cầu liên quan đến giá pp của một sản phẩm với nhu cầu của người tiêu dùng, hàm cung liên quan đến giá pp của sản phẩm với mức độ sẵn sàng cung cấp sản phẩm của nhà sản xuất. Điểm cắt nhau (x0,p0)(x_0, p_0) của đồ thị hàm cầu p=D(x)p = D(x) và đồ thị hàm cung p=S(x)p = S(x) được gọi là điểm cân bằng. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm cầu, đường ngang p=p0p = p_0 và đường thẳng đứng x=0x = 0 được gọi là thặng dư tiêu dùng. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm cung, đường ngang p=p0p = p_0 và đường thẳng đứng x=0x = 0 được gọi là thặng dư sản xuất (tham khảo hình vẽ).

Đồ thị hàm cầu, hàm cung với điểm cân bằng, thặng dư tiêu dùng và thặng dư sản xuất

Giả sử, hàm cầu và hàm cung của một loại sản phẩm lần lượt được mô hình hóa bởi hàm số p=−0,36x+9p = -0,36x + 9; p=0,14x+2p = 0,14x + 2; trong đó xx là số đơn vị sản phẩm. Tổng chi phí để sản xuất xx số đơn vị sản phẩm là C(x)=0,8x+5C(x) = 0,8x + 5.

  1. a)

    Điểm cân bằng có tọa độ là (14;3,96)(14; 3,96)

  2. b)

    Thặng dư sản xuất bằng 13,7213,72

  3. c)

    Thặng dư tiêu dùng bằng 90,7290,72

  4. d)

    Lợi nhuận lớn nhất thu được là 17,9617,96

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Cho parabol (P1):y=−x2+6(P_1): y = -x^2 + 6 cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt A,BA, B; parabol (P2)(P_2) đi qua hai điểm A,BA, B và có đỉnh thuộc đường thẳng d:y=ad: y = a, (0<a<6)(0 < a < 6). Gọi S1S_1 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P1)(P_1) và dd; gọi S2S_2 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P2)(P_2) và trục hoành (tham khảo hình vẽ). Biết rằng, S1=S2S_1 = S_2. Tính giá trị của biểu thức T=a3−12a2+108aT = a^3 - 12a^2 + 108a.

Hình vẽ parabol (P1), (P2) và đường thẳng y = a
Trả lời:

Câu 2

Bạn Nam muốn đi từ quốc gia AA tới quốc gia GG. Hai quốc gia này đều có sân bay nhưng không có đường bay thẳng, nên muốn đi được thì Nam phải bay trung chuyển qua các quốc gia khác. Nam khảo sát giá vé và các đường bay phù hợp với thời gian và tài chính của mình thì thấy có thể chọn trung chuyển ở sân bay các quốc gia A,B,C,D,E,F,GA, B, C, D, E, F, G, giá tiền bay mỗi chiều giữa 2 nước là như nhau, được cho trong các bảng sau:

Đường bayGiá (đơn vị triệu đồng)A−B4A−E5B−E2B−F7Đường bayGiá (đơn vị triệu đồng)B−D6E−C9F−C1E−F20Đường bayGiá (đơn vị triệu đồng)D−C2C−G8D−G11F−D12{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|l|l|} \hline \text{Đường bay} & \text{Giá (đơn vị triệu đồng)} \\ \hline A-B & 4 \\ A-E & 5 \\ B-E & 2 \\ B-F & 7 \\ \hline \end{array}} \quad {\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|l|l|} \hline \text{Đường bay} & \text{Giá (đơn vị triệu đồng)} \\ \hline B-D & 6 \\ E-C & 9 \\ F-C & 1 \\ E-F & 20 \\ \hline \end{array}} \quad {\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|l|l|} \hline \text{Đường bay} & \text{Giá (đơn vị triệu đồng)} \\ \hline D-C & 2 \\ C-G & 8 \\ D-G & 11 \\ F-D & 12 \\ \hline \end{array}}

Tính số tiền vé ít nhất có thể để Nam đi được từ quốc gia AA tới quốc gia GG.

Trả lời:

Câu 3

Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác cân tại BB, ∠ABC=120∘\angle ABC = 120^\circ, AB=2AB = 2. Mặt bên (ACC′A′)(ACC'A') tạo với đáy góc 60∘60^\circ, hình chiếu của A′A' lên mặt đáy là điểm HH sao cho ∠HAB=∠HCB=90∘\angle HAB = \angle HCB = 90^\circ. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′ABC.A'B'C'.

Trả lời:

Câu 4

Trong một dự án nghiên cứu, số cây được mang về 2 vườn để trồng. Khu vườn 1 được giao 70%70\% số cây, tỷ lệ cây sống được là 94%94\%, còn với khu vườn 2, tỷ lệ cây sống được là 92%92\%. Các cây đều được mã hóa và có thể theo dõi khả năng sinh tồn từ xa. Nhóm nghiên cứu chuẩn bị chọn 1 cây để theo dõi quá trình phát triển của nó. Nếu thời tiết xấu thì chỉ chọn được cây trong vườn số 1. Nếu thời tiết đẹp có thể chọn 1 cây bất kỳ ở cả 2 vườn, xác suất chọn các cây là như nhau. Biết 80%80\% là thời tiết đẹp, 20%20\% là thời tiết xấu. Tính xác suất để chọn được cây trong vườn 1 biết cây đó còn sống (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 5

Trong không gian OxyzOxyz, bề mặt của Trái Đất là mặt cầu có phương trình x2+y2+z2=1x^2 + y^2 + z^2 = 1 (1 đơn vị dài trong không gian OxyzOxyz tương ứng với 6.371 km trên thực tế); vị trí PP có vĩ độ, kinh độ tương ứng là α∘N,β∘E(0<α<90,0<β<180)\alpha^\circ N, \beta^\circ E (0 < \alpha < 90, 0 < \beta < 180) có tọa độ là P(cos⁡α∘cos⁡β∘;cos⁡α∘sin⁡β∘;sin⁡α∘)P(\cos \alpha^\circ \cos \beta^\circ; \cos \alpha^\circ \sin \beta^\circ; \sin \alpha^\circ). Ứng dụng Google Maps cho phép xác định khoảng cách giữa hai vị trí trên bề mặt Trái Đất khi biết vĩ độ và kinh độ của chúng. Khoảng cách giữa hai vị trí PP và QQ trên bề mặt Trái Đất là độ dài cung nhỏ PQPQ của đường tròn có tâm OO và đi qua hai điểm P,QP, Q. Tính khoảng cách trên mặt đất giữa hồ Hoàn Kiếm (Hà Nội) ở vị trí 21∘02′N,105∘51′E21^\circ02'N, 105^\circ51'E và đảo Trường Sa ở vị trí 8∘39′N,111∘56′E8^\circ39'N, 111^\circ56'E (đơn vị: km; kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Trả lời:

Câu 6

Một công ty chuyên sản xuất thùng phuy để đựng hóa chất, thùng phuy có dạng hình trụ có hai nắp, thùng phuy có thể tích là 1m31\mathrm{m}^3. Biết giá vật liệu để làm 1m21\mathrm{m}^2 thành thùng phuy là 300 nghìn đồng, để làm 1m21\mathrm{m}^2 nắp thùng phuy là 200 nghìn đồng (bề dày của vật liệu không đáng kể). Số tiền ít nhất mà công ty phải bỏ ra để làm một chiếc thùng phuy trên là bao nhiêu nghìn đồng (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài

ToanExam AI