Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2024 — Trường THPT Trần Phú, Hà TĩnhMã đề 241

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho cấp số cộng (un)(u_n) với u1=2u_1 = 2u2=6u_2 = 6. Giá trị của u3u_3 bằng

  1. A

    10\displaystyle 10

  2. B

    18\displaystyle 18

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 2

Cho hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) < 0 trên (−1; 4); f′(x) = 0 tại x = 4; f′(x) > 0 trên (4; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; −1) và (4; +∞), nghịch biến trên (−1; 4), đạt cực đại tại x = −1 với f(−1) = 2, đạt cực tiểu tại x = 4 với f(4) = −3.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (;1)\displaystyle (-\infty;-1)

  2. B

    (;2)\displaystyle (-\infty;2)

  3. C

    (1;4)\displaystyle (-1;4)

  4. D

    (3;2)\displaystyle (-3;2)

Câu 3

Tập xác định của hàm số y=(x2)12y=(x-2)^{-\frac{1}{2}}

  1. A

    [2;+)\displaystyle [2;+\infty)

  2. B

    R{2}\displaystyle \mathbb{R}\setminus \{2\}

  3. C

    (2;+)\displaystyle (2;+\infty)

  4. D

    (;+)\displaystyle (-\infty;+\infty)

Câu 4

Với a,ba,b là các số thực dương tùy ý và a1a \neq 1, logab\log_{\sqrt{a}} b bằng

  1. A

    2logab\displaystyle 2\log_a b

  2. B

    12logab\displaystyle \frac{1}{2}\log_a b

  3. C

    logab\displaystyle \sqrt{\log_a b}

  4. D

    12+logab\displaystyle \frac{1}{2}+\log_a b

Câu 5

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y=f(x) có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên. Điểm cực đại của hàm số đã cho là

Đồ thị hàm số bậc ba
  1. A

    x=1\displaystyle x=1

  2. B

    x=1\displaystyle x=-1

  3. C

    x=2\displaystyle x=2

  4. D

    x=2\displaystyle x=-2

Câu 6

Có bao nhiêu cách chọn 3 quyển sách trong 10 quyển sách khác nhau?

  1. A

    720\displaystyle 720

  2. B

    120\displaystyle 120

  3. C

    30\displaystyle 30

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 7

Trong không gian OxyzOxyz, cho a(2;1;3)\vec{a}(2;-1;3), b=i+2j+k\vec{b}=\vec{i}+2\vec{j}+\vec{k}. Tọa độ vectơ a+b\vec{a}+\vec{b}

  1. A

    (4;1;4)\displaystyle (4;1;4)

  2. B

    (3;1;2)\displaystyle (3;-1;2)

  3. C

    (3;1;4)\displaystyle (3;1;4)

  4. D

    (3;3;4)\displaystyle (3;3;4)

Câu 8

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;5;2)A(1;5;-2)B(3;3;2)B(3;3;2). Trung điểm của đoạn thẳng ABAB có tọa độ là

  1. A

    (2;2;4)\displaystyle (2;-2;4)

  2. B

    (1;1;2)\displaystyle (1;-1;2)

  3. C

    (4;8;0)\displaystyle (4;8;0)

  4. D

    (2;4;0)\displaystyle (2;4;0)

Câu 9

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):(x1)2+y2+(z+3)2=4(S): (x-1)^2+y^2+(z+3)^2=4. Bán kính của (S)(S) bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    16\displaystyle 16

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 10

Nếu u=u(x)u=u(x)v=v(x)v=v(x) có đạo hàm liên tục trên R\mathbb{R}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    udv=uvvdu\displaystyle \int u dv = uv - \int v du

  2. B

    udv=uv+vdu\displaystyle \int u dv = uv + \int v du

  3. C

    udv=vduuv\displaystyle \int u dv = \int v du - uv

  4. D

    udv=vdu\displaystyle \int u dv = v - \int du

Câu 11

x5dx\int x^5 dx bằng

  1. A

    16x6+C\displaystyle \frac{1}{6}x^6+C

  2. B

    5x4+C\displaystyle 5x^4+C

  3. C

    15x6+C\displaystyle \frac{1}{5}x^6+C

  4. D

    x6+C\displaystyle x^6+C

Câu 12

Trên khoảng (0;+)(0;+\infty). Đạo hàm của hàm số y=x43y=\sqrt[3]{x^4} là hàm nào sau đây?

  1. A

    y=x3\displaystyle y'=\sqrt[3]{x}

  2. B

    y=43x3\displaystyle y'=\frac{4}{3}\sqrt[3]{x}

  3. C

    y=x\displaystyle y'=x

  4. D

    y=13x3\displaystyle y'=\frac{1}{3}\sqrt[3]{x}

Câu 13

Đạo hàm của hàm số y=2xy=2^x là hàm nào sau đây?

  1. A

    2x\displaystyle 2^x

  2. B

    2x1\displaystyle 2^{x-1}

  3. C

    2xln2\displaystyle 2^x \cdot \ln 2

  4. D

    2xln2\displaystyle \frac{2^x}{\ln 2}

Câu 14

Hàm số nào sau đây đồng biến trên R\mathbb{R}?

  1. A

    y=3x\displaystyle y=3^x

  2. B

    y=log2x\displaystyle y=\log_2 x

  3. C

    y=(23)x\displaystyle y=\left(\frac{2}{3}\right)^x

  4. D

    y=log13x\displaystyle y=\log_{\frac{1}{3}} x

Câu 15

Tập nghiệm của phương trình log2(x1)=3\log_2(x-1)=3

  1. A

    x=8\displaystyle x=8

  2. B

    x=9\displaystyle x=9

  3. C

    x=7\displaystyle x=7

  4. D

    x=10\displaystyle x=10

Câu 16

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đường cong trong hình vẽ?

Đồ thị hàm số trong hình vẽ câu 16
  1. A

    y=x33x21\displaystyle y = x^3 - 3x^2 - 1

  2. B

    y=x3+3x21\displaystyle y = -x^3 + 3x^2 - 1

  3. C

    y=x4+2x21\displaystyle y = -x^4 + 2x^2 - 1

  4. D

    y=x1x+1\displaystyle y = \dfrac{x-1}{x+1}

Câu 17

Tập nghiệm của phương trình (13)x<2\left(\dfrac{1}{3}\right)^x < 2

  1. A

    (;log32)\displaystyle (-\infty; -\log_3 2)

  2. B

    (;log32)\displaystyle (-\infty; \log_3 2)

  3. C

    (log32;+)\displaystyle (-\log_3 2; +\infty)

  4. D

    (log32;+)\displaystyle (\log_3 2; +\infty)

Câu 18

Có 20 chiếc thẻ được đánh số theo thứ tự từ 1 đến 20. Chọn ngẫu nhiên ba chiếc thẻ từ 20 chiếc thẻ đó. Tính xác suất để chọn được ba chiếc thẻ sao cho tích các số trên ba chiếc thẻ đó là một số chẵn.

  1. A

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  2. B

    371140\displaystyle \dfrac{37}{1140}

  3. C

    219\displaystyle \dfrac{2}{19}

  4. D

    1719\displaystyle \dfrac{17}{19}

Câu 19

Hàm số y=x3+3x29x+1y = x^3 + 3x^2 - 9x + 1 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

  1. A

    (;3)\displaystyle (-\infty; -3)

  2. B

    (3;+)\displaystyle (3; +\infty)

  3. C

    (1;3)\displaystyle (-1; 3)

  4. D

    (3;1)\displaystyle (-3; 1)

Câu 20

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm f(x)=x(x1)(x+1)2(x+3)3,xRf'(x) = x(x-1)(x+1)^2(x+3)^3, \forall x \in \mathbb{R}. Số điểm cực đại của hàm số đã cho là

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 21

Gọi M,mM, m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của của hàm số y=x42x2+3y = x^4 - 2x^2 + 3 trên đoạn [1;3][-1; 3]. Giá trị M+mM + m bằng

  1. A

    32\displaystyle 32

  2. B

    82\displaystyle 82

  3. C

    66\displaystyle 66

  4. D

    68\displaystyle 68

Câu 22

Cho hình trụ có bán kính đáy r=3r = 3 và độ dài đường sinh l=4l = 4. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng

  1. A

    24π\displaystyle 24\pi

  2. B

    12π\displaystyle 12\pi

  3. C

    36π\displaystyle 36\pi

  4. D

    8π\displaystyle 8\pi

Câu 23

Cho khối cầu có bán kính r=4r = 4. Thể tích của khối cầu đã cho bằng

  1. A

    256π3\displaystyle \dfrac{256\pi}{3}

  2. B

    48π\displaystyle 48\pi

  3. C

    64π3\displaystyle \dfrac{64\pi}{3}

  4. D

    256π\displaystyle 256\pi

Câu 24

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x+1x1y = \dfrac{2x+1}{x-1}

  1. A

    y=1\displaystyle y = -1

  2. B

    y=12\displaystyle y = -\dfrac{1}{2}

  3. C

    y=2\displaystyle y = 2

  4. D

    y=1\displaystyle y = 1

Câu 25

Cho hàm số y=x1(x21)xy = \dfrac{x-1}{(x^2-1)x}. Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 26

Cho hàm số bậc bốn y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong như hình vẽ. Số nghiệm thực của phương trình 2f(x)5=02f(x) - 5 = 0

Đồ thị hàm số bậc bốn trong hình vẽ câu 26
  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 27

Trong không gian OxyzOxyz, (S)(S) là mặt cầu tâm I(3;0;2)I(-3; 0; 2) và tiếp xúc mặt phẳng OxyOxy. (S)(S) có phương trình nào sau đây?

  1. A

    (x+3)2+y2+(z2)2=4\displaystyle (x+3)^2 + y^2 + (z-2)^2 = 4

  2. B

    (x3)2+y2+(z+2)2=4\displaystyle (x-3)^2 + y^2 + (z+2)^2 = 4

  3. C

    (x+3)2+y2+(z2)2=2\displaystyle (x+3)^2 + y^2 + (z-2)^2 = 2

  4. D

    (x3)2+y2+(z+2)2=9\displaystyle (x-3)^2 + y^2 + (z+2)^2 = 9

Câu 28

Mặt phẳng (ABC)(A'BC) chia khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' thành các khối đa diện nào?

  1. A

    Hai khối chóp tứ giác

  2. B

    Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác

  3. C

    Hai khối chóp tam giác

  4. D

    Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác

Câu 29

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên R\mathbb{R}. Biết F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên R\mathbb{R}. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    13f(x)dx=F(1)F(3)\displaystyle \displaystyle\int_{1}^{3} f(x) dx = F(1) - F(3)

  2. B

    13f(x)dx=F(3)F(1)\displaystyle \displaystyle\int_{1}^{3} f(x) dx = F(3) - F(1)

  3. C

    13f(x)dx=F(1).F(3)\displaystyle \displaystyle\int_{1}^{3} f(x) dx = F(1).F(3)

  4. D

    13f(x)dx=F(3)F(1)\displaystyle \displaystyle\int_{1}^{3} f(x) dx = \dfrac{F(3)}{F(1)}

Câu 30

Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là aa, bb, cc. Thể tích của khối hộp đã cho bằng

  1. A

    a+b+c3\displaystyle \dfrac{a + b + c}{3}

  2. B

    a+b+c\displaystyle a + b + c

  3. C

    13abc\displaystyle \dfrac{1}{3}abc

  4. D

    abc\displaystyle abc

Câu 31

Cho F(x)F(x) là một nguyên hàm của hs f(x)=1x3f(x)=\dfrac{1}{x-3}, biết F(2)=5F(2)=5. Giá trị của F(0)F(0) bằng

  1. A

    ln3\displaystyle \ln 3

  2. B

    5+ln(3)\displaystyle 5+\ln (-3)

  3. C

    5+ln3\displaystyle 5+\ln 3

  4. D

    5ln3\displaystyle 5-\ln 3

Câu 32

Biết 13f(x)dx=5\displaystyle\int_{1}^{3} f(x) dx =537f(x)dx=9\displaystyle\int_{3}^{7} f(x) dx =9. Giá trị của 17f(x)dx\displaystyle\int_{1}^{7} f(x) dx bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    45\displaystyle 45

  3. C

    14\displaystyle 14

  4. D

    59\displaystyle \dfrac{5}{9}

Câu 33

Cho hàm số y=x+abx+cy=\dfrac{x+a}{bx+c} (a,b,cR;cab0)(a,b,c \in \mathbb{R}; c-ab \neq 0) có đồ thị như hình vẽ bên. Có bao nhiêu số dương trong các số a,b,c,c2abca,b,c,c^{2}-abc?

Đồ thị hàm số $y=\dfrac{x+a}{bx+c}$
  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 34

Biết F(x)=2xxF(x)=2^{x}-x là một nguyên hàm của hàm số y=f(x)y=f(x) trên R\mathbb{R}. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    f(2x+1)dx=22x+12x+C\displaystyle \int f(2x+1)dx=2^{2x+1}-2x+C

  2. B

    f(2x+1)dx=4xx+C\displaystyle \int f(2x+1)dx=4^{x}-x+C

  3. C

    f(2x+1)dx=22x2x+C\displaystyle \int f(2x+1)dx=2^{2x}-2x+C

  4. D

    f(2x+1)dx=4x+2x+C\displaystyle \int f(2x+1)dx=4^{x}+2x+C

Câu 35

Cho aa, bb, cc là ba số dương khác 11. Các hàm số y=logaxy=\log_{a} x, y=logbxy=\log_{b} x, y=logcxy=\log_{c} x có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?

Đồ thị các hàm số $y=\log_{a} x$, $y=\log_{b} x$, $y=\log_{c} x$
  1. A

    a<b<c\displaystyle a<b<c

  2. B

    c<a<b\displaystyle c<a<b

  3. C

    c<b<a\displaystyle c<b<a

  4. D

    b<c<a\displaystyle b<c<a

Câu 36

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để phương trình 94x2434x2+2m1=09^{\sqrt{4-x^{2}}}-4\cdot 3^{\sqrt{4-x^{2}}}+2m-1=0 có nghiệm?

  1. A

    27\displaystyle 27

  2. B

    25\displaystyle 25

  3. C

    23\displaystyle 23

  4. D

    24\displaystyle 24

Câu 37

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông tại BB. AB=aAB=a, BC=2aBC=\sqrt{2}a. SASA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=aSA=a (tham khảo hình vẽ). Góc giữa SCSC và mặt phẳng đáy bằng

Hình chóp $S.ABC$
  1. A

    45\displaystyle 45^{\circ}

  2. B

    30\displaystyle 30^{\circ}

  3. C

    60\displaystyle 60^{\circ}

  4. D

    90\displaystyle 90^{\circ}

Câu 38

Biết 14lnxdx=aln2+b\displaystyle\int_{1}^{4} \ln x dx = a\ln 2 + b. Giá trị của S=a+3bS=a+3b bằng

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    17\displaystyle 17

  3. C

    5\displaystyle -5

  4. D

    1\displaystyle -1

Câu 39

Cho khối hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có thể tích là VV. Gọi MM là trung điểm AAAA'. Thể tích của khối chóp M.ABCDM.ABCD bằng

  1. A

    12V\displaystyle \dfrac{1}{2}V

  2. B

    13V\displaystyle \dfrac{1}{3}V

  3. C

    16V\displaystyle \dfrac{1}{6}V

  4. D

    14V\displaystyle \dfrac{1}{4}V

Câu 40

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh aa, mặt bên SABSAB nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD)(ABCD), SAB^=30\widehat{SAB}=30^{\circ}, SA=2aSA=2a. Tính thể tích VV của khối chóp S.ABCDS.ABCD.

  1. A

    V=3a36\displaystyle V=\dfrac{\sqrt{3}a^{3}}{6}

  2. B

    V=a3\displaystyle V=a^{3}

  3. C

    V=a39\displaystyle V=\dfrac{a^{3}}{9}

  4. D

    V=a33\displaystyle V=\dfrac{a^{3}}{3}

Câu 41

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD, có đáy là hình chữ nhật AB=aAB=a, AD=2aAD=2a, SASA vuông góc với đáy và SA=aSA=a (tham khảo hình vẽ). Khoảng cách từ CC đến mặt phẳng (SBD)(SBD) bằng

Hình chóp $S.ABCD$
  1. A

    5a3\displaystyle \dfrac{\sqrt{5}a}{3}

  2. B

    10a5\displaystyle \dfrac{\sqrt{10}a}{5}

  3. C

    2a3\displaystyle \dfrac{2a}{3}

  4. D

    3a2\displaystyle \dfrac{3a}{2}

Câu 42

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a2a, SASA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa mặt phẳng (SBC)(SBC) và mặt phẳng đáy bằng 6060^{\circ}. Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCS.ABC bằng

  1. A

    43πa29\displaystyle \dfrac{43\pi a^2}{9}

  2. B

    43πa23\displaystyle \dfrac{43\pi a^2}{3}

  3. C

    86πa23\displaystyle \dfrac{86\pi a^2}{3}

  4. D

    43πa26\displaystyle \dfrac{43\pi a^2}{6}

Câu 43

Từ một tấm tôn hình tròn tâm OO, người ta cắt ra một miếng tôn hình quạt OABOAB có diện tích bằng 14\dfrac{1}{4} hình tròn đó, rồi làm thành một chiếc phễu hình nón đỉnh OO có thể tích là V1=153V_1 = \dfrac{\sqrt{15}}{3}. Hỏi phần tôn còn lại của hình tròn nếu làm thành một chiếc phễu hình nón đỉnh OO thì sẽ có thể tích là bao nhiêu? (xem hình vẽ bên)

Hình tròn tâm O với hình quạt OAB chiếm 1/4 diện tích tạo thành hình nón thể tích V1 và phần còn lại tạo thành hình nón thể tích V2
  1. A

    97\displaystyle 9\sqrt{7}

  2. B

    37\displaystyle 3\sqrt{7}

  3. C

    21\displaystyle \sqrt{21}

  4. D

    15\displaystyle \sqrt{15}

Câu 44

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số y=x2+4x2my = \dfrac{x^2+4}{x^2-m} đồng biến trên khoảng (;3)(-\infty;-3)

  1. A

    12\displaystyle 12

  2. B

    14\displaystyle 14

  3. C

    13\displaystyle 13

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 45

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(2;3;1)A(2;-3;1)B(4;0;2)B(4;0;-2). Gọi M(x;y;z)M(x;y;z) là điểm thuộc mặt phẳng OyzOyz sao cho MA+MBMA+MB nhỏ nhất. Tổng T=2x+y+zT=2x+y+z bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 46

Hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm liên tục trên [1;4][1;4]f(x)>0, x[1;4]f'(x)>0,\ \forall x \in [1;4]. Biết

[x2f(x)]32f(x)=5, x[1;4], f(1)=32.\left[x^2 f'(x)\right]^3 -2f(x)=5,\ \forall x \in [1;4],\ f(1)=\dfrac{3}{2}.

Giá trị của f(4)f(4) bằng

  1. A

    2534\displaystyle \dfrac{2\sqrt{5}-3}{4}

  2. B

    5(51)2\displaystyle \dfrac{5(\sqrt{5}-1)}{2}

  3. C

    3(5+1)2\displaystyle \dfrac{3(\sqrt{5}+1)}{2}

  4. D

    5534\displaystyle \dfrac{5\sqrt{5}-3}{4}

Câu 47

Cho khối chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông cân tại AA, AB=aAB=a, ABS^=ACS^=90\widehat{ABS}=\widehat{ACS}=90^{\circ}, góc giữa BCBC và mặt phẳng (ABS)(ABS) bằng 3030^{\circ}. Thể tích hình chóp S.ABCS.ABC bằng

  1. A

    2a33\displaystyle \dfrac{2a^3}{3}

  2. B

    a36\displaystyle \dfrac{a^3}{6}

  3. C

    3a36\displaystyle \dfrac{\sqrt{3}a^3}{6}

  4. D

    2a36\displaystyle \dfrac{\sqrt{2}a^3}{6}

Câu 48

Cho hàm số f(x)=x4+ax32bx2+cx+1f(x)=x^4+ax^3-2bx^2+cx+1. Biết rằng đồ thị hàm số y=f(x)y=f(x) có ít nhất một giao điểm với trục hoành. Giá trị nhỏ nhất của S=a2+b2+c2S=a^2+b^2+c^2 bằng

  1. A

    43\displaystyle \dfrac{4}{3}

  2. B

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  3. C

    53\displaystyle \dfrac{5}{3}

  4. D

    23\displaystyle \dfrac{2}{3}

Câu 49

Cho x;yx; y là các số thực thỏa mãn logx2+3y2(4x+y+54)1\log_{x^2+3y^2}\left(4x+y+\dfrac{5}{4}\right) \ge 1. Giá trị lớn nhất của biểu thức P=4x+yP=4x+y bằng

  1. A

    312\displaystyle \dfrac{31}{2}

  2. B

    172\displaystyle \dfrac{17}{2}

  3. C

    472\displaystyle \dfrac{47}{2}

  4. D

    352\displaystyle \dfrac{35}{2}

Câu 50

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên đoạn [0;6][0;6] và có bảng biến thiên như hình sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): Hàm số f nghịch biến trên (0; 1) và (3; 4), đồng biến trên (1; 3) và (4; 6), đạt cực tiểu tại x = 1 với f(1) = 1, đạt cực đại tại x = 3 với f(3) = 2, đạt cực tiểu tại x = 4 với f(4) = 1. f(0) = 5.

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số mm để bất phương trình mf2(x)+m+15x2024f2(x)5406x+3f(x)+2023mf^2(x)+m+15\sqrt{x} \le 2024f^2(x)-5\sqrt{40-6x}+3f(x)+2023 nghiệm đúng với mọi x[0;6]x \in [0;6].

  1. A

    2000\displaystyle 2000

  2. B

    2001\displaystyle 2001

  3. C

    1999\displaystyle 1999

  4. D

    2023\displaystyle 2023

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài